Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200412923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20181226906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác của thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 14:17:00 đến ngày 2020-04-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,187,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ CÔNG VỤ VÀ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8748 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8704 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,078 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5012 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0051 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3978 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | tấn |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5877 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4573 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4116 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1532 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6589 | tấn |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9775 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8178 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,1284 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8773 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9526 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5832 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4667 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3821 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5846 | tấn |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,2105 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3189 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9629 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1017 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7817 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8215 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,4526 | m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,662 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,212 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4903 | 100m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0856 | m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,461 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3461 | 100m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3461 | m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1125 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | 100m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,087 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.790,604 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3527 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2055 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7854 | m3 |
| 60 | Xây và trát đầu trụ chi tiết CT1, CT2, CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9512 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,3689 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,36 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,8538 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,85 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3225 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3225 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,4 | m |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4032 | m2 |
| 70 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương sắt định hình (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,089 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 500x500m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,809 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 120x500 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9626 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic -KT 300x300 mm2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2784 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x300 mm2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,15 | m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 78 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0361 | m2 |
| 79 | Ngâm chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2784 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2784 | m2 |
| 81 | Xỉ than tôn nền nhà vệ sinh dày 180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6101 | m3 |
| 82 | Tấm Compact khu vệ sinh dày 12mm đầy đủ phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,305 | m2 |
| 83 | Lan can Inox 304 + Tay vịn D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,406 | m2 |
| 84 | Lan can hành lang Inox 304 + Tay vịn hộp 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,993 | m2 |
| 85 | Trụ cầu thàng đặt mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,993 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,676 | 1m2 cấu kiện |
| 88 | Cửa khung nhôm cửa tủ bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4566 | 0.0 |
| 89 | Cửa cuốn hợp kim nhôm (đầy đủ Pk chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 90 | Cửa đi khung nhôm hệ 4500, kính 2 lớp dày 6,38mm (đầy đủ Pk chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,027 | m2 |
| 91 | Cửa sổ, vách kính khung nhôm hệ 4400, kính 2 lớp dày 6,38mm (đầy đủ Pk chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,24 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,96 | 1m2 cấu kiện |
| 93 | Cửa gỗ nhóm III pano kính trắng dày 5mm (đầy đủ Pk chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m2 |
| 94 | Khuôn cửa gỗ nhóm III hoặc IV kích thước 6x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,16 | m |
| 95 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,16 | 1m cấu kiện |
| 96 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 97 | Sản xuất hoa sắt bằng Inox 13x26x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | kg |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,625 | m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4111 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4111 | tấn |
| 103 | Bu lông M14, L60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 104 | Bu lông, nở sắt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8886 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7392 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4468 | 10m3/1km |
| 111 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4468 | 10m3/1km |
| 112 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5925 | 10m3/1km |
| 113 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5925 | 10m3/1km |
| 114 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6485 | 10 tấn/1km |
| 115 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6485 | 10 tấn/1km |
| 116 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4848 | tấn |
| 117 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8894 | 10 tấn/1km |
| 118 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8894 | 10 tấn/1km |
| 119 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8448 | 10 tấn/1km |
| 120 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8448 | 10 tấn/1km |
| 121 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,482 | 1000v |
| 122 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8035 | 10 tấn/1km |
| 123 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8035 | 10 tấn/1km |
| 124 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | 1000v |
| 125 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 10 tấn/1km |
| 126 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 10 tấn/1km |
| 127 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| B | HẠNG MUC CHỐNG SÉT, CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 50W, có điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều 300x165x300-32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2*36/40W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tuýp âm trần máng tán xạ 2*36W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tuýp vòng ốp trần KT: 350*350-32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn LED âm trần, đường kính 155 -12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục 2 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà catset âm trần 1 chiều 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Mặt công tắc 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 31 | Mặt viền đơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 32 | Mặt viền đôi màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt automat đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 34 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | hộp |
| 35 | Đế nhựa âm tường kép công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Đế nhựa âm tường automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 37 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 600*450*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Đinh + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 41 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 42 | Dây thép D4 treo cáp trục từ cột vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | kg |
| 43 | Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Đầu cốt đồng M25+M16+M14+M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt modem Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt switch Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Mặt công tắc 2 lỗ SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi điện thoại SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Mặt viền đơn của công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 54 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Gioăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 61 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 63 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 65 | Bật sắt đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8125 | kg |
| 66 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 68 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 70 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 71 | Lắp đặt ống PPR,d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 20 mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren - Đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 40*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa PPR, D= 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa, PPR, D= 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 87 | Lắp đặt Racco nhựa PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 90 | Lắp đặt xí bệt Inax + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt van phao- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (đồng hồ nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam, loại treo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 104 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tuýp |
| 105 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa UPVC bằng phương pháp dán keo, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 135-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D200*110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D200*90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa PVC Y, D 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200*110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt nút bịt, nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tuýp |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | 100m3 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8593 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,725 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2945 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2945 | 100m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m3 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4875 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | tấn |
| 134 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,371 | m3 |
| 135 | Lát gạch chỉ, M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m2 |
| 136 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0018 | m2 |
| 137 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,653 | m2 |
| 138 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6989 | m2 |
| 139 | Sản xuất và lắp dựng bê tông xà dầm, đá 1x2, M200, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | tấn |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 144 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 10m3/1km |
| 145 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 10m3/1km |
| 146 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 10m3/1km |
| 147 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 10m3/1km |
| 148 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 10 tấn/1km |
| 149 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 10 tấn/1km |
| 150 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3437 | 10 tấn/1km |
| 151 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3437 | 10 tấn/1km |
| 152 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,437 | tấn |
| C | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 12.000 BTU 2 cục 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Điều hòa catset âm trần 1 chiều 18.00BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi