Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200412923-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20181226906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác của thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 14:17:00 đến ngày 2020-04-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,187,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ CÔNG VỤ VÀ NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8748 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,8704 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,078 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5012 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0051 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3978 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 tấn
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5877 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4573 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4116 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1532 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6589 tấn
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9775 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
18 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8178 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0812 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 1cấu kiện
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,1284 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8773 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9526 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5832 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4667 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3821 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5846 tấn
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,2105 m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3189 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9629 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1017 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7817 tấn
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8215 100m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,4526 m2
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,662 m3
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,212 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1791 tấn
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4903 100m2
42 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 649 m2
43 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0856 m2
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,461 m3
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3135 tấn
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3461 100m2
47 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3461 m2
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1125 m3
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1573 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0673 tấn
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2396 100m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,96 m2
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1cấu kiện
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,087 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.790,604 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3527 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,2055 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7854 m3
60 Xây và trát đầu trụ chi tiết CT1, CT2, CT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9512 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,3689 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,36 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.027,8538 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.027,85 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3225 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3225 m2
68 Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,4 m
69 Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4032 m2
70 Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương sắt định hình (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,089 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 500x500m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,809 m2
72 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 120x500 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9626 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic -KT 300x300 mm2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2784 m2
74 Ốp tường trụ, cột - KT 300x300 mm2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,15 m2
75 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1388 m3
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 tấn
77 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 100m2
78 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0361 m2
79 Ngâm chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2784 m2
80 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2784 m2
81 Xỉ than tôn nền nhà vệ sinh dày 180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6101 m3
82 Tấm Compact khu vệ sinh dày 12mm đầy đủ phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,305 m2
83 Lan can Inox 304 + Tay vịn D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,406 m2
84 Lan can hành lang Inox 304 + Tay vịn hộp 40x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,993 m2
85 Trụ cầu thàng đặt mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,993 m2
87 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,676 1m2 cấu kiện
88 Cửa khung nhôm cửa tủ bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4566 0.0
89 Cửa cuốn hợp kim nhôm (đầy đủ Pk chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
90 Cửa đi khung nhôm hệ 4500, kính 2 lớp dày 6,38mm (đầy đủ Pk chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,027 m2
91 Cửa sổ, vách kính khung nhôm hệ 4400, kính 2 lớp dày 6,38mm (đầy đủ Pk chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,24 m2
92 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,96 1m2 cấu kiện
93 Cửa gỗ nhóm III pano kính trắng dày 5mm (đầy đủ Pk chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 m2
94 Khuôn cửa gỗ nhóm III hoặc IV kích thước 6x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,16 m
95 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,16 1m cấu kiện
96 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
97 Sản xuất hoa sắt bằng Inox 13x26x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 kg
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,625 m2
99 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,632 100m2
100 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m
101 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4111 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4111 tấn
103 Bu lông M14, L60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 cái
104 Bu lông, nở sắt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0811 tấn
107 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8886 100m2
109 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7392 100m2
110 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4468 10m3/1km
111 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4468 10m3/1km
112 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5925 10m3/1km
113 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5925 10m3/1km
114 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6485 10 tấn/1km
115 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6485 10 tấn/1km
116 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,4848 tấn
117 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8894 10 tấn/1km
118 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8894 10 tấn/1km
119 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8448 10 tấn/1km
120 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8448 10 tấn/1km
121 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,482 1000v
122 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8035 10 tấn/1km
123 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8035 10 tấn/1km
124 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 1000v
125 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 10 tấn/1km
126 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 10 tấn/1km
127 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
B HẠNG MUC CHỐNG SÉT, CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
9 Lắp đặt các automat 3 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
15 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 50W, có điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều 300x165x300-32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2*36/40W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
18 Lắp đặt đèn tuýp âm trần máng tán xạ 2*36W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Lắp đặt đèn tuýp vòng ốp trần KT: 350*350-32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
20 Lắp đặt đèn LED âm trần, đường kính 155 -12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
21 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục 2 chiều 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
22 Lắp đặt máy điều hoà catset âm trần 1 chiều 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
23 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
26 Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
27 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
28 Mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Mặt công tắc 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
31 Mặt viền đơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
32 Mặt viền đôi màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt mặt automat đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
34 Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 hộp
35 Đế nhựa âm tường kép công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
36 Đế nhựa âm tường automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
37 Tủ điện âm tường kim loại KT: 600*450*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
39 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
40 Đinh + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
41 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
42 Dây thép D4 treo cáp trục từ cột vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 kg
43 Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Đầu cốt đồng M25+M16+M14+M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
45 Lắp đặt dây cáp mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
46 Lắp đặt modem Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
47 Lắp đặt switch Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 Mặt công tắc 2 lỗ SINO Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi điện thoại SINO Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Mặt viền đơn của công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
52 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
53 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
54 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
59 Gioăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
60 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
61 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
62 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
63 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
64 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
65 Bật sắt đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8125 kg
66 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bình
68 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
70 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
71 Lắp đặt ống PPR,d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
73 Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 20 mm nối bằng p/p hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
80 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
81 Lắp đặt van ren - Đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 40*20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Lắp đặt chếch nhựa PPR, D= 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
84 Lắp đặt chếch nhựa PPR, D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
85 Lắp đặt măng sông nhựa, PPR, D= 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
87 Lắp đặt Racco nhựa PPR, D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
88 Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
89 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
90 Lắp đặt xí bệt Inax + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
92 Lắp đặt chậu rửa bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
94 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
97 Lắp đặt van phao- Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (đồng hồ nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Lắp đặt chậu tiểu nam, loại treo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
104 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tuýp
105 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
106 Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
107 Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
108 Lắp đặt ống nhựa UPVC bằng phương pháp dán keo, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
109 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
110 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
112 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 135-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
113 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt tê thu nhựa PVC D200*110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt tê thu nhựa PVC D200*90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
117 Lắp đặt tê nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PVC D110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
119 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
120 Lắp đặt chếch nhựa PVC Y, D 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
121 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
122 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200*110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp nút bịt nhựa PVC D90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
124 Lắp đặt nút bịt, nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 tuýp
126 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4373 100m3
127 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8593 m3
128 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,725 m3
129 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2945 100m3
130 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2945 100m3
131 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325 m3
132 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4875 m3
133 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2565 tấn
134 Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,371 m3
135 Lát gạch chỉ, M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m2
136 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0018 m2
137 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,653 m2
138 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6989 m2
139 Sản xuất và lắp dựng bê tông xà dầm, đá 1x2, M200, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
140 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1372 tấn
141 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0713 100m2
142 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1cấu kiện
143 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1cấu kiện
144 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 10m3/1km
145 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 10m3/1km
146 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 10m3/1km
147 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 10m3/1km
148 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 10 tấn/1km
149 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 10 tấn/1km
150 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3437 10 tấn/1km
151 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3437 10 tấn/1km
152 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,437 tấn
C HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa 12.000 BTU 2 cục 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Điều hòa catset âm trần 1 chiều 18.00BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Máy bơm nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->