Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200358053-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Cam Lâm
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200357960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 13:56:00 đến ngày 2020-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,915,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III ( Tính đào 80% KL) Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,688 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (tính đào 20% KL) Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 17,209 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 19,955 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 10,677 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 17,622 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 20,369 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (ván khuôn thép) Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,858 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,13 tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1,437 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 25,77 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,577 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 66,288 m3
13 Công đắp phần đất tận dụng Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 48,255 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 6,462 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,647 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,18 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,799 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 4,032 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 4,088 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1,245 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,093 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,743 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,085 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,636 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 3,239 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,277 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,124 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,309 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 13,781 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 2,257 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,641 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,119 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 24,165 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 2,654 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,587 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 3,272 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 22,455 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 2,329 100m2
39 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 2,798 tấn
40 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 5,517 m3
41 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 3,494 m3
42 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 33,084 m3
43 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 62,017 m3
44 Xây cột, trụ gạch block 5x10x20 h<=4m M50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 7,235 m3
45 Xây cột, trụ gạch block 5x10x20 h<=16m M50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 5,247 m3
46 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 8,141 m3
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 9,174 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 154,4 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x230mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 34,48 m2
50 Công tác ốp đá bùn chân móng, vữa XM cát mịn mác 50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 23,24 m2
51 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 295,68 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 550,312 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 111,12 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 225,7 m2
55 Trát xà dầm vữa M75 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 154,44 m2
56 Trát trần vữa M75 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 232,9 m2
57 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 159 m
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 99,612 m2
59 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 99,612 m2
60 Bả matít vào tường Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 845,992 m2
61 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 724,16 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1.274,472 m2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 295,68 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 47,22 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 311,495 m2
66 Đóng trần tôn sóng nhỏ Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 87,04 m2
67 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 46,9 m2
68 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 91,083 m2
69 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 103,9 m
70 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 2,169 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 2,169 tấn
72 Lợp mái ngói 10v/m2 cao <=16 m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 2,465 100m2
73 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,203 tấn
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 26,72 m2
75 Sản xuất cửa đi nhôm kính 5ly hệ 1000 (bao gồm khung bảo vệ Inox) Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 32,48 m2
76 Sản xuất cửa sổ nhôm kính 5ly hệ 812 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 28 m2
77 Sản xuất cửa sổ nhôm kính 5ly hệ 700 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 4,32
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 64,8 m2
79 SX vách kính khung nhôm trong nhà Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 12,27 m2
80 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 12,27 m2
81 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 227,056 m2
82 SXLD tay nắm khóa cửa Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 12 bộ
83 SXLD tay nắm inox tay vịn D60 ( kể cả liên kết) Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 11,6 m
84 SXLD tay nắm inox tay vịn D38 ( kể cả liên kết) Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 21,5 m
85 Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 8,32 m2
86 SXLD quả cầu chắn rác Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 18 cái
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 35,37 m3
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1,08 m3
89 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 3,801 m3
90 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 2,417 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 11,79 m3
92 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 25,468 m2
93 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,866 m3
94 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,036 100m2
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,078 tấn
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 2 cái
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 11 cái
98 Lớp than xỉ dày 150 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,096 m3
99 Lớp than củi dày 150 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,096 m3
100 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,001 100m3
101 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,001 100m3
102 Đá san hô Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 8 m3
B PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 5 cái
2 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 15 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 18 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ bốn Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 8 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 17 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 6 cái
8 SXLD tủ điện chứa 6 module Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x0,8mm2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 360 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 220 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 165 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 80 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x12mm2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 60 m
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 32 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 140 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=42mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 50 m
17 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1 bộ
18 Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 2 m
19 Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 4 Cọc
20 Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 12 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,37 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,78 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,31 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,25 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,32 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,52 100m
27 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=<25mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1 cái
28 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=<25mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 5 cái
29 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 4 cái
30 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 10 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 4 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 8 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 12 bộ
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1 bể
35 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 8 cái
36 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 8 cái
37 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 10 cái
38 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 10 cái
39 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 6 bộ
40 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 38 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 11 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 7 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d<=90mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 12 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 7 cái
45 Máy bơm nước 1,5 HP Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->