Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200358053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Cam Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 13:56:00 đến ngày 2020-04-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,915,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III ( Tính đào 80% KL) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,688 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (tính đào 20% KL) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 17,209 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 19,955 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 10,677 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 17,622 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 20,369 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (ván khuôn thép) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,858 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,13 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1,437 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 25,77 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,577 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 66,288 | m3 |
| 13 | Công đắp phần đất tận dụng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 48,255 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 6,462 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,647 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,18 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,799 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 4,032 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 4,088 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1,245 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,093 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,743 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,085 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,636 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 3,239 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,277 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,124 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,309 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 13,781 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 2,257 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,641 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,119 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 24,165 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 2,654 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,587 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 3,272 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 22,455 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 2,329 | 100m2 |
| 39 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 2,798 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 5,517 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 3,494 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 33,084 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 62,017 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ gạch block 5x10x20 h<=4m M50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 7,235 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ gạch block 5x10x20 h<=16m M50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 5,247 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 8,141 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 9,174 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 154,4 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x230mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 34,48 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá bùn chân móng, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 23,24 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 295,68 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 550,312 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 111,12 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 225,7 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 154,44 | m2 |
| 56 | Trát trần vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 232,9 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 159 | m |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 99,612 | m2 |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 99,612 | m2 |
| 60 | Bả matít vào tường | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 845,992 | m2 |
| 61 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 724,16 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1.274,472 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 295,68 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 47,22 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 311,495 | m2 |
| 66 | Đóng trần tôn sóng nhỏ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 87,04 | m2 |
| 67 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 46,9 | m2 |
| 68 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 91,083 | m2 |
| 69 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 103,9 | m |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 2,169 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 2,169 | tấn |
| 72 | Lợp mái ngói 10v/m2 cao <=16 m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 2,465 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,203 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 26,72 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi nhôm kính 5ly hệ 1000 (bao gồm khung bảo vệ Inox) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 32,48 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính 5ly hệ 812 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 28 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính 5ly hệ 700 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 4,32 | |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 64,8 | m2 |
| 79 | SX vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 12,27 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 12,27 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 227,056 | m2 |
| 82 | SXLD tay nắm khóa cửa | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 12 | bộ |
| 83 | SXLD tay nắm inox tay vịn D60 ( kể cả liên kết) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 11,6 | m |
| 84 | SXLD tay nắm inox tay vịn D38 ( kể cả liên kết) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 21,5 | m |
| 85 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 8,32 | m2 |
| 86 | SXLD quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 18 | cái |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 35,37 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1,08 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 3,801 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 2,417 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 11,79 | m3 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 25,468 | m2 |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,866 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,036 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,078 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 2 | cái |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 11 | cái |
| 98 | Lớp than xỉ dày 150 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,096 | m3 |
| 99 | Lớp than củi dày 150 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,096 | m3 |
| 100 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,001 | 100m3 |
| 101 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,001 | 100m3 |
| 102 | Đá san hô | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 8 | m3 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ bốn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 6 | cái |
| 8 | SXLD tủ điện chứa 6 module | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x0,8mm2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 360 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 220 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 165 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 80 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x12mm2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 32 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=42mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1 | bộ |
| 18 | Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 2 | m |
| 19 | Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 4 | Cọc |
| 20 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,37 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,78 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,31 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,25 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,32 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,52 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=<25mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=<25mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 38 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d<=90mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 7 | cái |
| 45 | Máy bơm nước 1,5 HP | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi