Gói thầu: Gói thầu: Nhân công vận chuyển, dựng trụ, đào lổ lắp móng trụ, tháp đà, thay dây chằng, đóng tiếp địa và thu hồi vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200368496-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Nhân công vận chuyển, dựng trụ, đào lổ lắp móng trụ, tháp đà, thay dây chằng, đóng tiếp địa và thu hồi vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 15:43:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 348,570,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng bêtông 1,5x0,8x1,3m3 (trụ 14m) | |||
| 1 | Xi măng | A cấp (do Công ty Điện lực Tp.Cần Thơ cấp) | 13.260 | kg |
| 2 | Cát xây dựng | A cấp | 21,3 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | A cấp | 39,6 | m3 |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x950 + long đền | A cấp | 30 | cái |
| 5 | Đào đất diện tích đáy móng <=1m, độ sâu hố đào >1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế | 66,6 | m3 |
| 6 | Đấp đất hố móng, k=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,8 | m3 |
| 7 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng <=250cm, đá 2x4, M 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 40,5 | m3 |
| B | Bộ tiếp địa cáp thép trụ 10,5m (70-95mm2) | |||
| 1 | Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) | A cấp | 248 | m |
| 2 | Cọc nối đất và kẹp | A cấp | 31 | bộ |
| 3 | Kẹp bulon U cỡ 70-95 | A cấp | 31 | cái |
| 4 | Kẹp WR 379 | A cấp | 31 | cái |
| 5 | Ống PVC 21 | A cấp | 124 | m |
| 6 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 93 | m |
| 7 | Khóa đai | A cấp | 186 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | cọc |
| 9 | Lắp kẹp cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | Cái |
| 10 | Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao <=10 m) | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | bộ |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m | Theo bản vẽ thiết kế | 7,75 | m3 |
| 12 | Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,75 | m3 |
| C | Bộ dây chằng xuống trụ 14m | |||
| 1 | Cổ dê D195-Fe8x100 nhúng kẽm | A cấp | 19 | bộ |
| 2 | Thanh nối PL 60x6-410 | A cấp | 38 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A cấp | 19 | cái |
| 4 | Sứ chằng | A cấp | 19 | cái |
| 5 | Yếm cáp 3/8" | A cấp | 38 | cái |
| 6 | Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" | A cấp | 76 | cái |
| 7 | Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) | A cấp | 361 | m |
| 8 | Máng che dây chằng | A cấp | 19 | cái |
| 9 | Long đền lỗ 22 80x80x6 | A cấp | 19 | cái |
| 10 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 38 | cái |
| 11 | Bù lon mạ kẽm 16x100 | A cấp | 38 | cái |
| 12 | Lắp bộ cổ dê | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 13 | Lắp dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| D | Bộ dây chằng xuống cho trụ tháp đà | |||
| 1 | Thanh nối PL 60x6-410 | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A cấp | 5 | cái |
| 3 | Sứ chằng | A cấp | 5 | cái |
| 4 | Yếm cáp 3/8" | A cấp | 10 | cái |
| 5 | Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" | A cấp | 20 | cái |
| 6 | Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) | A cấp | 85 | m |
| 7 | Máng che dây chằng | A cấp | 5 | cái |
| 8 | Bù lon mạ kẽm 16x80 | A cấp | 10 | cái |
| 9 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 10 | cái |
| 10 | Lắp dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| E | Bộ chằng hẹp trụ 12m | |||
| 1 | Thanh nối PL 60x6-410 | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A cấp | 1 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x100 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Sứ chằng | A cấp | 1 | cái |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | A cấp | 1 | cái |
| 7 | Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" | A cấp | 4 | cái |
| 8 | Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) | A cấp | 15 | m |
| 9 | Chỏi chằng hẹp Þ60 dày 5mm, dài 1600mm | A cấp | 1 | cái |
| 10 | Máng che dây chằng | A cấp | 1 | cái |
| 11 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 3 | cái |
| 12 | Lắp dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp xà sắt đỡ <= 15kg | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| F | Dựng trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m/650 (k=2 không tiếp đia) | A cấp | 30 | trụ |
| 2 | Sơn kẻ biển màu trắng | A cấp | 1,02 | kg |
| 3 | Sơn kẻ biển màu đen | A cấp | 0,54 | kg |
| 4 | Sơn kẻ biển màu đỏ | A cấp | 0,48 | kg |
| 5 | Dựng cột bê tông trụ cao <= 14m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | trụ |
| G | Bộ đà tháp U160 dài 3m (đơn) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm U160 - 3m | A cấp | 100 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 200 | cái |
| 3 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 200 | cái |
| 4 | Lắp đà sắt đỡ <= 50kg | A cấp | 100 | cái |
| H | Bộ đà tháp U160 dài 3m (kép) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm U160 - 3m | A cấp | 20 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 20 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 20 | cái |
| 4 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 20 | cái |
| 5 | Lắp đà sắt néo <= 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| I | Bộ đà tháp U120 dài 3m (đơn) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm U120 - 3m | A cấp | 7 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 14 | cái |
| 3 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 14 | cái |
| 4 | Lắp đà sắt đỡ <= 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| J | Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh đơn (trụ tháp đà) | |||
| 1 | Giá đỡ chân sứ đỉnh | A cấp | 111 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x80 | A cấp | 222 | cái |
| 3 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 222 | cái |
| 4 | Lắp xà sắt đỡ <= 15kg | Theo bản vẽ thiết kế | 111 | bộ |
| K | Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh đơn (trụ BTLT) | |||
| 1 | Giá đỡ chân sứ đỉnh | A cấp | 26 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 52 | cái |
| 3 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 52 | cái |
| 4 | Lắp xà sắt đỡ <= 15kg | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| L | Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh kép | |||
| 1 | Giá đỡ chân sứ đỉnh | A cấp | 18 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x80 | A cấp | 36 | cái |
| 3 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | A cấp | 36 | cái |
| 4 | Lắp xà sắt đỡ <= 15kg | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| M | Phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc AVX 24KV - 50mm2 | A cấp | 681 | cái |
| 2 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | A cấp | 100 | cái |
| 3 | Sứ đứng 24kV và ty sứ | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Sứ ống chỉ | A cấp | 145 | cái |
| 5 | Uclevis | A cấp | 145 | cái |
| 6 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 145 | cái |
| 7 | Sứ treo polimer 24kV-70kN | A cấp | 60 | cái |
| 8 | Khóa néo 50 - 70 | A cấp | 70 | cái |
| 9 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A cấp | 120 | cái |
| 10 | Bùlon móc 16x300 | A cấp | 75 | cái |
| 11 | FCO 27kV - 100A (Polyme) | A cấp | 4 | cái |
| 12 | Kẹp Hotline 70-50 | A cấp | 4 | m |
| 13 | Nắp chụp FCO | A cấp | 5 | km |
| 14 | Giáp níu dây AV24kV - 50mm2 | A cấp | 14 | bộ |
| 15 | Ống nối dây AC50 | A cấp | 14 | bộ |
| 16 | Đi dây giữa các thiết bị <= 70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | bộ |
| 17 | Thay dây lấy độ võng AC 50 bằng TC cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | bộ |
| 18 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 19 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 145 | cái |
| 20 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây <= 5 bát, trụ <= 20m | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 21 | Lắp khóa néo dây dẫn <=70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 22 | Lắp cầu chì, FCO ( cho 1 cái) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp kẹp cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp nắp chụp cách điện | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| N | Bộ đà lệch toàn phần 20Đ | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | SDL | 1 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | SDL | 1 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ <= 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| O | Bộ Đà 24K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | SDL | 2 | cái |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | SDL | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt kép < =50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đà sắt néo <= 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| P | Bộ Đà 24Đ | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 dài 2,4m | SDL | 1 | bộ |
| 2 | Chỏi đà PL 60x6 - 0,92m MK | SDL | 2 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Tháo đà sắt đơn <= 25kg | A cấp | 1 | cái |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| Q | Phụ kiện | |||
| 1 | Sứ treo polimer 24kV-70kN | SDL | 18 | cái |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc AVX 24KV - 50mm2 | SDL | 104 | m |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép 70 mm2 | SDL | 3.276 | kg |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép 50 mm2 | SDL | 2.314 | kg |
| 5 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây <= 5 bát, trụ <= 20m | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 6 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC <=70 mm2 bằng thủ công (10-20m) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,8685 | km |
| 7 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC <=50 mm2 bằng thủ công (10-20m) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,87 | km |
| R | Chặt gốc thu hồi trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT | VTTH | 30 | trụ |
| 2 | Tháo trụ cao <= 14m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | trụ |
| S | Tháo bộ giá đỡ chân sứ đỉnh đơn (trụ BTLT) | |||
| 1 | Giá đỡ chân sứ đỉnh | VTTH | 164 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | VTTH | 328 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt đơn <= 15kg | Theo bản vẽ thiết kế | 164 | bộ |
| T | Tháo bộ chằng xuống trụ 10,5m | |||
| 1 | Móc treo chữ U (Ma ní) | VTTH | 31 | cái |
| 2 | Yếm cáp 3/8" | VTTH | 62 | cái |
| 3 | Sứ chằng | VTTH | 31 | cái |
| 4 | Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" | VTTH | 124 | cái |
| 5 | Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) | VTTH | 248 | m |
| 6 | Tháo dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | bộ |
| U | Tháo bộ chằng hẹp trụ 10,5m | |||
| 1 | Móc treo chữ U (Ma ní) | VTTH | 5 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | VTTH | 5 | cái |
| 3 | Yếm cáp 3/8" | VTTH | 10 | cái |
| 4 | Sứ chằng | VTTH | 5 | cái |
| 5 | Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" | VTTH | 20 | cái |
| 6 | Cáp thép tráng kẽm TK35 (3/8) | VTTH | 30 | m |
| 7 | Chỏi chằng hẹp Þ60 dày 5mm, dài 1600mm | VTTH | 5 | cái |
| 8 | Tháo dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Tháo đà sắt đơn <= 15kg | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| V | Phần sứ phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | VTTH | 60 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép 50 mm2 | VTTH | 128 | kg |
| 3 | Sứ đứng 24kV và ty sứ | VTTH | 8 | bộ |
| 4 | Sứ ống chỉ | VTTH | 152 | cái |
| 5 | Uclevis | VTTH | 152 | cái |
| 6 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | VTTH | 152 | cái |
| 7 | Sứ treo polimer 24kV-70kN | VTTH | 0 | cái |
| 8 | Sứ treo thủy tinh 70 | VTTH | 32 | cái |
| 9 | FCO 27kV - 100A VN | VTTH | 4 | cái |
| 10 | Tháo dây giữa các thiết bị <= 70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 11 | Tháo dây giữa các thiết bị <= 70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 128 | m |
| 12 | Tháo Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 152 | bộ |
| 13 | Tháo sứ đứng 15 - 22 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây <= 5 bát, trụ <= 20m | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 15 | Tháo cầu chì FCO (cho 1 cái) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| W | Ghi chú: Tất cả vật tư mới và thu hồi (dây cáp và phụ kiện): được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ (kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi