Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200415612-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200368126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 14:48:00 đến ngày 2020-04-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,722,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kè bê tông Km192+110
1 Đào móng kè, đất C2 657,15 m3
2 Đào cấp mái taluy kè, đất C2 373,13 m3
3 Bê tông móng kè, M200, đá 2x4, PCB40 60,25 m3
4 Bê tông thân kè, M200, đá 2x4, PCB40 46,86 m3
5 Bê tông chân khay M200, đá 1x2, PCB40 15,14 m3
6 Bê tông cốt thép ốp mái M250, PCB40, đá 1x2 34,14 m3
7 Sản xuất, Lắp dựng cốt thép mái, chân khay ĐK <=10mm. 1.536,61 kg
8 Sản xuất, Lắp dựng cốt thép neo vào tường chắn, ĐK <=18mm. 752,55 kg
9 Đóng thép f12 ghim lưới thép phủ mặt vào đất 733,66 kg
10 Lắp dựng lưới thép tăng cường mái taluy và bề mặt đánh cấp 942,89 m2
11 Bê tông lề đường dày 15cm, M200, PCB40, đá 1x2 6,19 m3
12 Lắp đặt ống nhựa D=100 lỗ thoát nước 45 m
13 Làm tầng lọc đá 2x4 6,38 m3
14 Đắp đất cấp phối đồi sau kè, độ chặt Y/C K = 0,90 1.462,06 m3
15 Đào xúc đất ở mỏ về đắp, đất cấp III 1.608,26 m3
16 Vận chuyển đất ở mỏ về, phạm vi <=500m, đất cấp III 1.608,26 m3
17 Đào móng hộ lan, đất C3 2,25 m3
18 Bê tông móng hộ lan M150, đá 2x4, PCB40 2,09 m3
19 Lắp đặt tôn sóng mạ kẽm nhúng nóng 28 m
20 Lắp đặt tấm đầu + tấm cuối hộ lan tôn sóng 2 Cái
B Kè bê tông Km194+140
1 Đào móng kè, đất C2 303,58 m3
2 Đắp đất cấp phối đồi sau kè, độ chặt Y/C K = 0,90 793,38 m3
3 Đào xúc đất ở mỏ về đắp, đất cấp III 872,72 m3
4 Vận chuyển đất ở mỏ về, phạm vi <=2.500m, đất cấp III 872,72 m3
5 Đào cấp mái taluy kè, đất C2 172,05 m3
6 Bê tông móng kè M200, đá 2x4, PCB40 32,94 m3
7 Bê tông thân kè M200, đá 2x4, PCB40 25,62 m3
8 Bê tông chân khay M200, đá 1x2, PCB40 8,28 m3
9 Bê tông cốt thép ốp mái M250, PCB40, đá 1x2 19,03 m3
10 Sản xuất, Lắp dựng cốt thép mái, chân khay ĐK <=10mm. 853,26 kg
11 Lắp dựng lưới thép tăng cường mái taluy và bề mặt đánh cấp 253,21 m2
12 Sản xuất, Lắp dựng cốt thép neo vào tường chắn, ĐK <=18mm. 412,03 kg
13 Đóng thép f12 ghim lưới thép phủ mặt vào đất 203,8 kg
14 Bê tông lề đường dày 15cm, M200, PCB40, đá 1x2 3,86 m3
15 Lắp đặt ống nhựa D=100 lỗ thoát nước 27,9 m
16 Làm tầng lọc đá 2x4 3,49 m3
17 Đào móng hộ lan, đất C3 1,5 m3
18 Bê tông móng hộ lan M150, đá 2x4, PCB40 1,39 m3
19 Lắp đặt tôn sóng mạ kẽm nhúng nóng 18 m
20 Lắp đặt tấm đầu + tấm cuối hộ lan tôn sóng 2 Cái
C Kè bê tông Km196+760
1 Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp IV 110,88 m3
2 Khoan lỗ D30mm cấy cốt thép, F = 18; L=250 18,5 m
3 Đắp đất cấp phối đồi sau kè, độ chặt Y/C K = 0,90 174 m3
4 Đào xúc đất ở mỏ về đắp, đất cấp III 191,4 m3
5 Vận chuyển đất ở mỏ về để đắp, đất cấp III, phạm vi <=5.000m 191,4 m3
6 Đào cấp mái đường đắp, đất C2 404,97 m3
7 Bê tông thân kè M200, đá 2x4, PCB40 20,97 m3
8 Bê tông giằng đỉnh kè M250, PC40, đá 1x2 4,59 m3
9 Bê tông cốt thép ốp mái M250, PC40, đá 1x2 38,16 m3
10 Sản xuất, Lắp dựng cốt thép mái, chân khay ĐK <=10mm. 1.326,24 kg
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK <=18mm 63,94 kg
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK <=10mm 21,33 kg
13 Bê tông lề đường M200, PCB40, đá 1x2 4,13 m3
14 Đào móng hộ lan, đất C3 1,5 m3
15 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 1,39 m3
16 Lắp đặt tôn sóng mạ kẽm nhúng nóng 18 m
17 Lắp đặt tấm đầu + tấm cuối hộ lan tôn sóng 2 Cái
D Kè bê tông Km197+710
1 Đào móng kè, đất C3 151,05 m3
2 Đắp đất cấp phối đồi sau kè, độ chặt Y/C K = 0,90 441,87 m3
3 Đào xúc đất ở mỏ về đắp, đất cấp III 486,05 m3
4 Vận chuyển đất ở mỏ về, đất cấp III, phạm vi <=6.000m 486,05 m3
5 Đào cấp mái đường đắp, đất C2 135,31 m3
6 Bê tông thân kè M200, đá 2x4, PCB40 39,6 m3
7 Bê tông cốt thép ốp mái, M250, PC40, đá 1x2 29,03 m3
8 Sản xuất, Lắp dựng cốt thép mái, chân khay ĐK <=10mm. 1.292,41 kg
9 Lắp dựng lưới thép tăng cường mái taluy và bề mặt đánh cấp 115,92 m2
10 Sản xuất, Lắp dựng cốt thép neo vào tường chắn, ĐK <=18mm. 628,7 kg
11 Đóng thép f12 ghim lưới thép phủ mặt vào đất 103,9 kg
12 Bê tông lề đường, M200, PCB40, đá 1x2 5,87 m3
13 Bê tông chân khay M200, đá 1x2, PCB40 12,63 m3
14 Đào móng hộ lan, đất C3 2,1 m3
15 Bê tông móng hộ lan M150, đá 2x4, PCB40 1,95 m3
16 Lắp đặt tôn sóng mạ kẽm nhúng nóng 26 m
17 Lắp đặt tấm đầu + tấm cuối hộ lan tôn sóng 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->