Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200415081-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200360581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 14:25:00 đến ngày 2020-04-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,620,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 51,389 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Tận dụng đất đào) Theo HSTKBVTC được duyệt 2,9244 100m3
3 Mua đất đắp K90 Theo HSTKBVTC được duyệt 270,294 m3
4 Xào xới lu lè K98 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,0247 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường làm mới Theo HSTKBVTC được duyệt 1,5101 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới Theo HSTKBVTC được duyệt 1,0067 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 10,0672 100m2
8 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 10,0672 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6199 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 9,2982 m3
11 Lớp vữa xi măng mác 100, dày 2cm Theo HSTKBVTC được duyệt 92,982 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4644 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,644 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTKBVTC được duyệt 516 cái
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTKBVTC được duyệt 12,6168 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0647 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 100,93 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 1.261,68 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1.261,68 m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 1,2945 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 16,78 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 129,012 m2
23 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 536 m
24 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x60 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 109 m
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,78 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,99 m3
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,58 m3
28 Lát gạch giếng đáy có rãnh chống trơn Theo HSTKBVTC được duyệt 6,72 m2
29 Lát gạch giếng đáy đỏ Theo HSTKBVTC được duyệt 4,09 m2
B SAN NỀN
1 Phát quang bụi rậm, cỏ, đào bỏ gốc rễ cây Theo HSTKBVTC được duyệt 10 công
2 Bóc hữu cơ bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo HSTKBVTC được duyệt 21,1053 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSTKBVTC được duyệt 21,1053 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4311 100m3
5 Đất đồi để đắp nền K90 Theo HSTKBVTC được duyệt 12.864,5529 m3
6 Đắp đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 116,9544 100m3
C THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 321,111 m3
2 Đắp hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,1431 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 2,0692 100m3
4 Đệm cát đen đầm chặt Theo HSTKBVTC được duyệt 15,392 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTKBVTC được duyệt 0,888 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 46,176 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 52,096 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 266,4 m2
9 Láng rãnh nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 118,4 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Theo HSTKBVTC được duyệt 1,776 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 13,024 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTKBVTC được duyệt 1,3024 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d<10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,143 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 17,76 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTKBVTC được duyệt 592 cái
16 Đệm cát đen đầm chặt Theo HSTKBVTC được duyệt 0,572 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTKBVTC được duyệt 0,033 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,716 m3
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,936 m3
20 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 9,9 m2
21 Láng rãnh nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,4 m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Theo HSTKBVTC được duyệt 0,066 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,484 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0484 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d<10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0796 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,66 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTKBVTC được duyệt 22 cái
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,06 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d<10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,076 tấn
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTKBVTC được duyệt 20 cái
32 Đào móng hố ga, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 64,412 m3
33 Đắp hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,269 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3751 100m3
35 Đệm cát đen đầm chặt Theo HSTKBVTC được duyệt 1,2442 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1037 100m2
37 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,7325 m3
38 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 8,7754 m3
39 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 46,7904 m2
40 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,68 m2
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2064 100m2
42 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,6737 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,072 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d<10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0912 tấn
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,2 m3
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTKBVTC được duyệt 24 cái
47 Đệm cát đen đầm chặt Theo HSTKBVTC được duyệt 0,8986 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0893 100m2
49 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,6957 m3
50 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,5973 m3
51 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 13,8792 m2
52 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,84 m2
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1021 100m2
54 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,8646 m3
55 Nắp ga gang 530x930x50 Theo HSTKBVTC được duyệt 12 cái
56 Lắp đặt ống nhựa uPVC, d=200mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,24 100m
D PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 18,432 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1843 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4608 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 18,432 m3
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc tiếp địa L63x63x6x2400 Theo HSTKBVTC được duyệt 24 cọc
6 Thép D10, có tai nối tiếp địa Theo HSTKBVTC được duyệt 15 m
7 Tai bắt tiếp địa Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
8 Bu lông móng M18x300 Theo HSTKBVTC được duyệt 48 cái
9 Kéo rải dây đồng trần d=10mm dẫn lên bảng điện Theo HSTKBVTC được duyệt 200 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 350 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 250 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa HDPE D40/34 Theo HSTKBVTC được duyệt 250 m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,75 100m
14 Tủ điện chiếu sáng 1200x100x350 sơn tĩnh điện Theo HSTKBVTC được duyệt 1 hộp
15 MCB-2P-63A Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
16 MCB-2P-32A Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
17 MCB-1P-16A Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
18 MCB-2P-10A Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 3 chấu chịu nước Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 50 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/34 bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo HSTKBVTC được duyệt 130 m
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,208 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,208 100m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0252 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,312 m3
28 Thép D10 mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,25 kg
29 Tai bắt tiếp địa mạ kẽm 50x50x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,35 kg
30 Sắt dẹt 40x40 mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,25 kg
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,84 m2
32 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 112 m3
33 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo HSTKBVTC được duyệt 34,125 m3
34 Đắp đất rãnh cáp ngầm Theo HSTKBVTC được duyệt 74,375 m3
35 Xếp gạch bảo vệ cáp Theo HSTKBVTC được duyệt 3.850 viên
36 Lưới báo cáp Theo HSTKBVTC được duyệt 140 m2
E VẬT TƯ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Khung M30x1375x8 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 bộ
2 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M30x1375x8 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 1 bộ
3 Cột thép ĐG côn 17m Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cột
4 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới Theo HSTKBVTC được duyệt 4 1 cột
5 Tay (lọng) bắt 5 đèn Theo HSTKBVTC được duyệt 4 chiếc
6 Lắp cần đèn chao cao áp Theo HSTKBVTC được duyệt 4 1 cần đèn
7 Đèn pha chiếu sáng S400W Theo HSTKBVTC được duyệt 20 cái
8 Lắp đèn cao áp ở độ cao >12m Theo HSTKBVTC được duyệt 4 bộ
9 Luồn cáp cửa cột Theo HSTKBVTC được duyệt 4 1 đầu cáp
10 Lắp cửa cột BTLT Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
11 Lắp Bảng điện cửa cột Bakelit Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
12 Cầu đấu dây 6 cực 20A Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
13 Lắp cầu đấu dây Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
14 Đánh số cột thép Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4 10 cột
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo HSTKBVTC được duyệt 20 cái
16 Bu lông + Ecu M6 bắt bảng điện Theo HSTKBVTC được duyệt 16 cái
17 Bu lông + Ecu M8 bắt tiếp địa Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
18 Khung móng tủ M16x650 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 bộ
19 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x650 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 bộ
F SÂN BÓNG
1 Mua đất đồi để đắp Theo HSTKBVTC được duyệt 1.584 m3
2 Đắp lớp đất đồi, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 14,4 100m3
3 Mua đất thịt (tỷ lệ 60% sét) Theo HSTKBVTC được duyệt 742,5 m3
4 Đắp lớp đất thịt, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,75 100m3
5 Sản xuất thép khung thành Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1292 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTKBVTC được duyệt 27,9183 m2
7 Lắp dựng thép khung thành Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1292 tấn
8 Lưới khung thành Theo HSTKBVTC được duyệt 56,6 m2
G KÈ ĐÁ HỘC, KÈ XÂY GẠCH
1 Đào móng băng, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 218,789 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,1184 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,9241 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 42,78 100m
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSTKBVTC được duyệt 10,69 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 95,76 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 122,85 m3
8 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0038 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,154 100m
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 15,8225 m2
11 Đào móng băng, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 135,933 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,8274 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4243 100m3
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSTKBVTC được duyệt 10,79 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 93,39 m3
16 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0081 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,195 100m
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 6,644 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->