Gói thầu: Xây dựng công trình (bao gồm kim thu sét)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200411849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (bao gồm kim thu sét) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 14:18:00 đến ngày 2020-04-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,021,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà học 08 phòng ( bao gồm Phần tháo dỡ phòng học + xây lắp + hệ thống điện+ hệ thống sét, tiếp địa) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 312,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,962 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,362 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30,076 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,522 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,522 | 100m3 |
| 9 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,014 | 100m2 |
| 10 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,109 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,835 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,764 | m3 |
| 13 | Bê tông 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,444 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 45,572 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,534 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,993 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 22,048 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,278 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,499 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | tấn |
| 24 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 27,475 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,161 | m3 |
| 26 | Bê tông nền bậc cấp đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,842 | m3 |
| 28 | Trát tường móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40,322 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40,322 | m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,199 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,85 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,084 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,091 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,091 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,091 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,843 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,852 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,465 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 37,181 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,674 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,061 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,215 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,104 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32,003 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,397 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,739 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,257 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng, chiều cao <= 28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,417 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,041 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,028 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,512 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,466 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,557 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,611 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 29,172 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 48,239 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 324,706 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 715,159 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 208,147 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 220,151 | m2 |
| 66 | Trát ô văng dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 36,768 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 260,05 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 365,986 | m2 |
| 69 | Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 97,069 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 201,13 | m2 |
| 71 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 201,13 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 352,87 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 43,3 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 159,24 | m |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 21,421 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 26,699 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 580,566 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 402,797 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1.709,746 | m2 |
| 80 | Sản xuất lan can | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 18,925 | m2 |
| 82 | Xà gồ thép C 100x50x2 (3,2 kg/m), mạ kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 384,1 | m |
| 83 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.0 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 457,8 | m |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,876 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20,534 | m2 |
| 86 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,755 | tấn |
| 87 | Gia công cửa sắt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,037 | tấn |
| 88 | Chốt cửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 256 | cái |
| 89 | Roon cao su | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 891 | m |
| 90 | Tay cầm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 336 | cái |
| 91 | Ổ khóa việt tiệp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16 | ổ |
| 92 | Kính trắng 5 ly | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 113,12 | m2 |
| 93 | Lề cục | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 576 | cái |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 168,012 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 317,548 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng bộ chữ ''TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN bằng chữ alumium nổi chữ cao 250, dày 20 chất liệu bằng alumium ngoài trời | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Lợp mái bằng tôn múi dày 4,0zem | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,953 | 100m2 |
| 98 | Đóng trần tôn mạ màu sóng vuông dày 2,5zem | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,393 | 100m2 |
| 99 | Nẹp trần nhựa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 196,32 | m |
| 100 | Thép lên mái đường kính D18 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 101 | Bê tông chèn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | 100m |
| 103 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chống tràn, đường kính ống 42x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m |
| 109 | Rọ chắn rác D125 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 110 | Rọ chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 111 | Đai thép cùm cố định ống nước D90 vào tường bằng inox | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 112 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn LED, loại 2x1,2m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn led ốp trần 9W | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 74 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dimo điều khiển quạt trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp điện tổng 200x300x150 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 126 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Bình bọt chữa cháy | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 820 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 136 | Rắc sứ đón điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 137 | Đào mương, rãnh đặt dây dẫn sét | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 138 | Đóng cọc tiếp địa bằng săt sơn nhũ đồng D18 dài L=2,5m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 140 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m |
| 141 | Mối hàn nhiệt hóa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối hàn |
| 142 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 143 | Trụ đỡ kim chống sét | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Vật liệu phụ ( tăng đơ, vít, kẹp, móc, ốc siết….) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt trụ đỡ kim | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Đào mương, rãnh đặt dây dẫn tiếp địa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 148 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 149 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 150 | Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹp 25x3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m |
| 151 | Mối hàn nhiệt hóa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối hàn |
| 152 | Đắp đất mương đầm chặt K=0.85 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| B | Nhà học bếp ( bao gồm xây lắp + hệ thống điện, cấp thoát nước + giếng thấm) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,501 | 100m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,417 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,266 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công XVM mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,199 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,553 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,324 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,282 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9,527 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,877 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,068 | m3 |
| 27 | Xây bậc cấp gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,247 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15,004 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,916 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,642 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,326 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,568 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 35,988 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 54,128 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 42,196 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 25,808 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 27,861 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,305 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 204,644 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,948 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 114,036 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 51,901 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 21,449 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 162,003 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,945 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,486 | m2 |
| 57 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,706 | m2 |
| 58 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 26,192 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 35,868 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 61 | Trát mặt trước trụ lần 2 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m2 |
| 62 | Xà gồ thép C100x50x2 (3,2kg/m), mạ kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 140,4 | m |
| 63 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 159,9 | m |
| 64 | Lắp dựng xà gồ + đà trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 67 | Bu lông M18x300 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Bu lông M12x100 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 70 | Gia công giằng mái thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 72 | Tăng đơ M12 (1 bộ gồm tăng đơ và 4 ốc siết) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19,814 | m2 |
| 74 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0 zem | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,243 | 100m2 |
| 75 | Đóng trần tôn mạ màu dày 2,5zem | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m2 |
| 76 | Nẹp trần bằng nhựa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 76,28 | m |
| 77 | Lưới chắn côn trùng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 500x500mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 86,198 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,191 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,479 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 5 ly | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 25,072 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa, khung nhôm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 25,072 | m2 |
| 83 | Ổ khóa solex | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 86 | Sản xuất lan can | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,478 | m2 |
| 89 | Rọ chắn rác | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,483 | 100m2 |
| 94 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 95 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,219 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 97 | Xây tường gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đúc sẵn đường kính <=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 100 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Tầng lọc đá 4x6 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 103 | Lắp đặt led gắn trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn LED Tube T8L - 18W 1x1.2x220V | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 108 | Lắp đặt công tắc đôi + hộp đế + mặt nạ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp đế + mặt nạ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x150 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 50 | m | |
| 118 | Xà đón điện + sứ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | Băng keo điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 120 | Bình bọt chữa cháy | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 121 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt co, đường kính co 114mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt co, đường kính co114/90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt co, đường kính co 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa PVC D90/60mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa PVC D60/34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa 45 PVC D90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-90/60mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114-114/90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu inox 304 KT(100X900) loại 2 lỗ thu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 136 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa PVC D34-34/27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| C | Sân bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công xây dựng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 29,89 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,6 | m3 |
| 7 | Kẻ roon sân 2mx2m (0,5 công bậc 3/100m2) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | công |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| D | Kim thu sét | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi