Gói thầu: Xây dựng công trình (bao gồm kim thu sét)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200411849-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
Tên gói thầu Xây dựng công trình (bao gồm kim thu sét)
Số hiệu KHLCNT 20200409720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 14:18:00 đến ngày 2020-04-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,021,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà học 08 phòng ( bao gồm Phần tháo dỡ phòng học + xây lắp + hệ thống điện+ hệ thống sét, tiếp địa)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 312,32 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,962 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 40,32 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,362 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 30,076 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,221 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,522 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,522 100m3
9 San dọn mặt bằng xây dựng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,014 100m2
10 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,109 100m3
11 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,835 m3
12 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12,764 m3
13 Bê tông 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM mác 50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 17,444 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 45,572 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,34 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,07 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,534 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,993 tấn
19 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 22,048 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13,278 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,499 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,231 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,6 tấn
24 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM mác 50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 27,475 m3
25 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,161 m3
26 Bê tông nền bậc cấp đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,106 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,842 m3
28 Trát tường móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 40,322 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 40,322 m2
30 Đắp đất nền móng công trình Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,199 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,85 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,084 100m3
32 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,091 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,091 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,091 100m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 18 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,843 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,302 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,852 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,465 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 37,181 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,674 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,061 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,215 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,104 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 32,003 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,397 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,739 tấn
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12,257 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,417 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,041 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,423 tấn
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,028 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,313 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,227 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,165 tấn
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,512 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7,466 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 17,557 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8,611 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 29,172 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 48,239 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 324,706 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 715,159 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 208,147 m2
65 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 220,151 m2
66 Trát ô văng dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 36,768 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 260,05 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 365,986 m2
69 Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 97,069 m2
70 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 201,13 m2
71 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 201,13 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 352,87 m
73 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 43,3 m
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 159,24 m
75 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 21,421 m2
76 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 26,699 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 580,566 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 402,797 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1.709,746 m2
80 Sản xuất lan can Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,262 tấn
81 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 18,925 m2
82 Xà gồ thép C 100x50x2 (3,2 kg/m), mạ kẽm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 384,1 m
83 Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.0 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 457,8 m
84 Lắp dựng xà gồ thép, đà trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,876 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20,534 m2
86 Gia công hoa sắt cửa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,755 tấn
87 Gia công cửa sắt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,037 tấn
88 Chốt cửa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 256 cái
89 Roon cao su Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 891 m
90 Tay cầm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 336 cái
91 Ổ khóa việt tiệp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16
92 Kính trắng 5 ly Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 113,12 m2
93 Lề cục Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 576 cái
94 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 168,012 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 317,548 m2
96 Gia công, lắp dựng bộ chữ ''TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN bằng chữ alumium nổi chữ cao 250, dày 20 chất liệu bằng alumium ngoài trời Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
97 Lợp mái bằng tôn múi dày 4,0zem Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,953 100m2
98 Đóng trần tôn mạ màu sóng vuông dày 2,5zem Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,393 100m2
99 Nẹp trần nhựa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 196,32 m
100 Thép lên mái đường kính D18 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,05 tấn
101 Bê tông chèn đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,081 m3
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,617 100m
103 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
105 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,636 100m
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
108 Lắp đặt ống nhựa chống tràn, đường kính ống 42x3mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,057 100m
109 Rọ chắn rác D125 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
110 Rọ chắn rác D90 8 cái
111 Đai thép cùm cố định ống nước D90 vào tường bằng inox Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
112 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7,04 100m2
113 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
114 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
115 Lắp đặt đèn LED, loại 2x1,2m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
116 Lắp đặt đèn led ốp trần 9W Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
117 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
118 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
119 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
120 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
121 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
122 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 74 hộp
123 Lắp đặt dimo điều khiển quạt trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
124 Lắp đặt ổ cắm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
125 Lắp đặt hộp điện tổng 200x300x150 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
126 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
127 Bình bọt chữa cháy Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 50 m
129 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 m
130 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 140 m
131 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 480 m
132 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 820 m
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20 m
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 40 m
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 350 m
136 Rắc sứ đón điện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
137 Đào mương, rãnh đặt dây dẫn sét Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m3
138 Đóng cọc tiếp địa bằng săt sơn nhũ đồng D18 dài L=2,5m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
139 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 30 m
140 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 17,5 m
141 Mối hàn nhiệt hóa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 mối hàn
142 Lắp đặt hộp kiểm tra Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
143 Trụ đỡ kim chống sét Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 trụ
144 Lắp đặt kim thu sét Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
145 Vật liệu phụ ( tăng đơ, vít, kẹp, móc, ốc siết….) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
146 Lắp đặt trụ đỡ kim Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
147 Đào mương, rãnh đặt dây dẫn tiếp địa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m3
148 Đóng cọc đã có sẵn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
149 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 m
150 Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹp 25x3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12,5 m
151 Mối hàn nhiệt hóa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 mối hàn
152 Đắp đất mương đầm chặt K=0.85 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m3
B Nhà học bếp ( bao gồm xây lắp + hệ thống điện, cấp thoát nước + giếng thấm)
1 San dọn mặt bằng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,501 100m2
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,174 100m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,333 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8,417 m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM mác 50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,266 m3
6 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công XVM mác 50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,199 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,252 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,099 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,142 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,553 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11,324 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,373 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,45 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,282 m3
16 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM mác 50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 9,527 m3
17 Xây tường gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,489 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,877 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,569 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,332 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,332 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,332 100m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,424 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,113 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,224 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,068 m3
27 Xây bậc cấp gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,93 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,152 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,247 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 15,004 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,406 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,233 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,916 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,634 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,107 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,43 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,642 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,166 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,125 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,326 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13,568 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 35,988 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 54,128 m2
44 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 42,196 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 25,808 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 27,861 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,305 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 204,644 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 17,948 m2
50 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 114,036 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 51,901 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 21,449 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8,58 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 162,003 m2
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11,945 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11,486 m2
57 Quét nước ximăng 2 nước Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,706 m2
58 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 26,192 m2
59 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 35,868 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 31 m
61 Trát mặt trước trụ lần 2 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,04 m2
62 Xà gồ thép C100x50x2 (3,2kg/m), mạ kẽm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 140,4 m
63 Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 159,9 m
64 Lắp dựng xà gồ + đà trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,675 tấn
65 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,278 tấn
66 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,065 tấn
67 Bu lông M18x300 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
68 Bu lông M12x100 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
69 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,343 tấn
70 Gia công giằng mái thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,036 tấn
71 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,036 tấn
72 Tăng đơ M12 (1 bộ gồm tăng đơ và 4 ốc siết) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 19,814 m2
74 Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0 zem Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,243 100m2
75 Đóng trần tôn mạ màu dày 2,5zem Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,88 100m2
76 Nẹp trần bằng nhựa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 76,28 m
77 Lưới chắn côn trùng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,565 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch granit 500x500mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 86,198 m2
79 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12,191 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,479 m2
81 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 5 ly Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 25,072 m2
82 Lắp dựng cửa, khung nhôm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 25,072 m2
83 Ổ khóa solex Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
84 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,053 tấn
85 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,2 m2
86 Sản xuất lan can Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,018 tấn
87 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,47 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8,478 m2
89 Rọ chắn rác Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,162 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,033 100m
92 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,483 100m2
94 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,59 m3
95 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,219 m3
96 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,098 m3
97 Xây tường gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,55 m3
98 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m2
99 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đúc sẵn đường kính <=10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
100 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,108 m3
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
102 Tầng lọc đá 4x6 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,318 m3
103 Lắp đặt led gắn trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
104 Lắp đặt đèn LED Tube T8L - 18W 1x1.2x220V Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
107 Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
108 Lắp đặt công tắc đôi + hộp đế + mặt nạ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
109 Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp đế + mặt nạ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 30 m
111 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 40 m
112 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 80 m
113 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 120 m
114 Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x150 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
115 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 40 m
117 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 50 m
118 Xà đón điện + sứ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
119 Băng keo điện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cuộn
120 Bình bọt chữa cháy Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
121 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
125 Lắp đặt co, đường kính co 114mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
126 Lắp đặt co, đường kính co114/90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
127 Lắp đặt co, đường kính co 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
128 Lắp đặt co nhựa PVC D90/60mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
129 Lắp đặt co nhựa PVC D60/34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
130 Lắp đặt co nhựa 45 PVC D90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
131 Lắp đặt tê nhựa PVC D90-90/60mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
132 Lắp đặt tê nhựa PVC D114-114/90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
133 Lắp đặt phễu thu inox 304 KT(100X900) loại 2 lỗ thu Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,23 100m
136 Lắp đặt co nhựa PVC D34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
137 Lắp đặt co nhựa PVC D34-34/27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
138 Lắp đặt co nhựa PVC D27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
139 Lắp đặt co nhựa PVC D21mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PVC D21mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
141 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
142 Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
143 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
C Sân bê tông
1 San dọn mặt bằng thi công xây dựng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,92 100m2
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,07 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 29,89 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,755 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,6 m3
7 Kẻ roon sân 2mx2m (0,5 công bậc 3/100m2) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,46 công
8 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m2
D Kim thu sét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->