Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường Thành Lợi, huyện Nghĩa Hưng (đoạn từ cống đầu làng Hậu Điền đến đập Đô Quan)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200411403-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Thành Lợi, huyện Nghĩa Hưng, đoạn từ cống đầu làng Hậu Điền đến đập Đô Quan |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường Thành Lợi, huyện Nghĩa Hưng (đoạn từ cống đầu làng Hậu Điền đến đập Đô Quan) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 16:42:00 đến ngày 2020-05-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,426,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Vét bùn | Chương V của E-HSMT | 442,79 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 369,43 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất C2 | Chương V của E-HSMT | 402,86 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường đá dăm nhựa cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 69,73 | m3 |
| 5 | Đào khuôn mới đất C2 | Chương V của E-HSMT | 1.944,14 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền đường | Chương V của E-HSMT | 3.749,7788 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,3025 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 43,7477 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 18,5466 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bùn, đất hữu cơ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 8,1222 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đánh cấp, đất đào khuôn, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 7,041 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào mặt đường đá dăm nhựa cũ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km | Chương V của E-HSMT | 0,6973 | 100m3 |
| 13 | Mua đá thải lớp móng dày 14cm | Chương V của E-HSMT | 859,2165 | m3 |
| 14 | Lớp móng đá thải dày 14cm | Chương V của E-HSMT | 46,4944 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh mặt cũ bằng đá 4x6 TD dày 8.4cm | Chương V của E-HSMT | 41,8738 | 100m2 |
| 16 | Móng đá 4x6 lớp 2 đầm chặt dày 14cm | Chương V của E-HSMT | 46,7994 | 100m2 |
| 17 | Móng đá 4x6 lớp 1 đầm chặt dày 14cm | Chương V của E-HSMT | 86,0819 | 100m2 |
| 18 | Lớp đá dăm TC đầm chặt dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 86,0819 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 86,0819 | 100m2 |
| 20 | Mua đá thải gia cố lề dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 308,88 | m3 |
| 21 | Gia cố lề bằng đá thải dày 15cm; | Chương V của E-HSMT | 15,6 | 100m2 |
| 22 | Biển tam giác phản quang đường kính 700mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cột biển báo D88,3mm | Chương V của E-HSMT | 9,618 | m |
| 24 | Đào đất hố móng biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 25 | Bê tông móng biển báo M150# đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 26 | Lắp đặt biển báo | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lớp đá dăm TC đầm chặt dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 28 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 29 | Bê tông vuốt ngõ mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 31 | Đóng cọc tre dài <=2,0m, thủ công, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 90,1 | 100m |
| 32 | Phên nứa chắn đất | Chương V của E-HSMT | 540,6 | m2 |
| 33 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây =40cm | Chương V của E-HSMT | 13 | cây |
| B | Cống D 75 | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,0 m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 29,28 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 3 | Móng tường đầu, tường cánh, chân khay BTXM 200# | Chương V của E-HSMT | 38,54 | m3 |
| 4 | BTXM M200 tường đầu + tường cánh | Chương V của E-HSMT | 13,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 1,6363 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,0 m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 25,88 | 100m |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 8 | Móng tường đầu, tường cánh, chân khay BTXM 200# | Chương V của E-HSMT | 33,15 | m3 |
| 9 | BTXM M200 tường đầu + tường cánh | Chương V của E-HSMT | 13,01 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 1,7671 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,0 m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 54,3588 | 100m |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm; | Chương V của E-HSMT | 10,87 | m3 |
| 13 | Móng cống BTXM M200# | Chương V của E-HSMT | 21,74 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,4483 | 100m2 |
| 15 | Mua ống cống D750 tải trọng C | Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 16 | Lắp đặt ống cống D750 tải trọng C | Chương V của E-HSMT | 132 | 1 đoạn ống |
| 17 | VXM M100 chèn mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,274 | m3 |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 27,43 | m2 |
| 19 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,4212 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép CB240-T: | Chương V của E-HSMT | 0,0674 | tấn |
| 22 | Cốt thép CB300-V: | Chương V của E-HSMT | 0,2945 | tấn |
| 23 | Bộ vít nâng V1 nâng đỡ cánh phai | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ vít nâng V1 nâng đỡ cánh phai | Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 25 | Bê tông M250# cánh phai đúc sẵn: | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 26 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép CB240-T: | Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 28 | Thép góc 70x70x8 | Chương V của E-HSMT | 370,722 | kg |
| 29 | Sản suất thép góc | Chương V của E-HSMT | 0,3617 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép góc | Chương V của E-HSMT | 0,3617 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cánh phai đúc sẵn: | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Đào đất hố móng bằng | Chương V của E-HSMT | 629,17 | m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,0972 | 100m3 |
| 34 | Mua đất đắp đập tạm | Chương V của E-HSMT | 429 | m3 |
| 35 | Đắp đập tạm thi công | Chương V của E-HSMT | 429 | m3 |
| 36 | Phá đập thi công | Chương V của E-HSMT | 4,29 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đào hố móng, đất dắp đập ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 8,2748 | 100m3 |
| 38 | Lớp móng đá thải dày 14cm | Chương V của E-HSMT | 1,2453 | 100m2 |
| 39 | Móng đá 4x6 lớp 2 đầm chặt dày 14cm | Chương V của E-HSMT | 1,2453 | 100m2 |
| C | Cầu bản tại Km0+656,93 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 28,45 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 38,75 | m3 |
| 4 | Bê tông thân mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 51,21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thân mố | Chương V của E-HSMT | 1,2102 | 100m2 |
| 7 | BT mũ mố M250 | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,2054 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép CI D8 | Chương V của E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 10 | Cốt thép CII D14 | Chương V của E-HSMT | 0,3263 | tấn |
| 11 | Đóng cọc tre L=2.5 | Chương V của E-HSMT | 14,725 | 100m |
| 12 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 13 | BT móng M200 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 14 | BT tường cánh M200 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 21,82 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thân tường cánh | Chương V của E-HSMT | 0,2356 | 100m2 |
| 17 | Gia cố chân khay bằng cọc tre L=2.5 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 100m |
| 18 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 13,72 | m3 |
| 19 | Đá xây chân khay VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 20 | Đá xây mái VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 38,16 | m3 |
| 21 | Đào đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 14 | m3 |
| 22 | BT M250 đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 5,56 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 14,51 | m2 |
| 24 | Cốt thép CII D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,5261 | tấn |
| 25 | Cốt thép CI D<10 | Chương V của E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 26 | Lắp đặt dầm bản | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển dầm bản bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,39 | 10 tấn/1km |
| 30 | BT M300 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 31 | Thép tròn D6 đan lưới | Chương V của E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 32 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 33 | Đá dăm đệm dày TB 40cm dưới bản dẫn | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 34 | BT M250 bản dẫn | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 35 | Cốt thép CI D<10 | Chương V của E-HSMT | 0,1839 | tấn |
| 36 | Cốt thép CII D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,4786 | tấn |
| 37 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,1341 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt bản dẫn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển dầm bản bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 17 | 10 tấn/1km |
| 42 | BT M250 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đổ BT | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 44 | Thép tròn D(12+14) gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 0,2072 | tấn |
| 45 | Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 46 | Thép bản mạ nhúng kẽm | Chương V của E-HSMT | 130,14 | kg |
| 47 | Sản xuất kết cấu thép lan can thép | Chương V của E-HSMT | 0,1916 | tấn |
| 48 | Lắp đặt lan can thép | Chương V của E-HSMT | 0,1916 | tấn |
| 49 | Bu lông | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 50 | BT M250 đan công tác đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 51 | Ván khuôn đan công tác | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép đan công tác D=12 | Chương V của E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép đan công tác D=6 | Chương V của E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 54 | BT M250 cột dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 55 | BT M250 dầm | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 56 | BT M250 sàn | Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0335 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép dàn van D<10 | Chương V của E-HSMT | 0,0798 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép dàn van 10<D<18 | Chương V của E-HSMT | 0,1428 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép dàn van D>18 | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 63 | BT M150 bệ cầu thanh dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ bệ chân cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 65 | Thép hình C200x76x5.2 | Chương V của E-HSMT | 207,46 | kg |
| 66 | Thép hình bản dày 6ly | Chương V của E-HSMT | 98,2463 | kg |
| 67 | Thép tròn D14 | Chương V của E-HSMT | 26,0043 | kg |
| 68 | Sản xuất thép hình, thép bản hèm cửa | Chương V của E-HSMT | 0,3236 | tấn |
| 69 | Lắp đặt thép hình, thép bản hèm cửa | Chương V của E-HSMT | 0,3236 | tấn |
| 70 | Thép hình các loại I140 | Chương V của E-HSMT | 42,1275 | kg |
| 71 | Thép bản các loại | Chương V của E-HSMT | 57,933 | kg |
| 72 | Thép tròn F 14 | Chương V của E-HSMT | 3,7823 | kg |
| 73 | Sản xuất thép hình, thép bản đệm đáy | Chương V của E-HSMT | 0,1013 | tấn |
| 74 | Lắp đặt thép hình, thép bản đệm đáy | Chương V của E-HSMT | 0,1013 | tấn |
| 75 | Lắp đặt ống thép Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m |
| 77 | Thép vuông 15x15mm | Chương V của E-HSMT | 8,5793 | kg |
| 78 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 3,8643 | kg |
| 79 | Sản xuất thép vuông , thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 80 | Sơn chống gỉ 2 nước | Chương V của E-HSMT | 0,62 | m2 |
| 81 | Thép L75x75x8 | Chương V của E-HSMT | 64,7903 | kg |
| 82 | Thép L60x60x6 | Chương V của E-HSMT | 30,0018 | kg |
| 83 | Thép tròn F 20 | Chương V của E-HSMT | 3,034 | kg |
| 84 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm F 40 | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm F 26 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 86 | Sản xuất thép cầu thang dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cầu thang dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 88 | Sơn chống gỉ 2 nước | Chương V của E-HSMT | 3,26 | m2 |
| 89 | Thép I160x81x5 | Chương V của E-HSMT | 136,899 | kg |
| 90 | Thép C160x64x5 | Chương V của E-HSMT | 141,1835 | kg |
| 91 | Thép L50x50x5 | Chương V của E-HSMT | 44,5158 | kg |
| 92 | Thép bản các loại | Chương V của E-HSMT | 464,3353 | kg |
| 93 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,7677 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cửa van phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,7677 | tấn |
| 95 | Cao su củ tỏi F30 | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m |
| 96 | Gỗ lim kín nước đáy | Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 97 | Bu lông các loại | Chương V của E-HSMT | 36 | con |
| 98 | Sơn chống gỉ 2 nước + 1lớp mầu ghi | Chương V của E-HSMT | 29,94 | m2 |
| 99 | Vít nâng V5 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Mua đất đắp đập tạm | Chương V của E-HSMT | 349,144 | m3 |
| 101 | Đắp đập tạm thi công | Chương V của E-HSMT | 464 | m3 |
| 102 | Phá đập thi công | Chương V của E-HSMT | 4,64 | 100m3 |
| 103 | Đóng nhổ cọc tre, dài =2,0m | Chương V của E-HSMT | 5,9 | 100m |
| 104 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 62 | m2 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu móng tường đầu, tường cánh, búa căn | Chương V của E-HSMT | 44,79 | m3 |
| 107 | Đào đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 129,57 | m3 |
| 108 | Đắp cát hoàn trả hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,8638 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 4,9271 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Chương V của E-HSMT | 0,4709 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 112 | Mua đá thải gia đắp dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 113 | Lớp đá thải dày 10cm; | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 114 | BT nền bãi đúc dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 115 | Phá rỡ bãi đúc | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| D | Cầu bản tại Km1+237,34 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2.5 | Chương V của E-HSMT | 19,4 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 27,66 | m3 |
| 4 | Bê tông thân mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 27,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,4248 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thân mố | Chương V của E-HSMT | 0,8566 | 100m2 |
| 7 | BT mũ mố M250 | Chương V của E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép CI D8 | Chương V của E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 10 | Cốt thép CII D14 | Chương V của E-HSMT | 0,2707 | tấn |
| 11 | Đóng cọc tre L=2.5 | Chương V của E-HSMT | 6,35 | 100m |
| 12 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 13 | BT móng, chân khay M200 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 14 | BT tường cánh M200 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ BT | Chương V của E-HSMT | 0,6513 | 100m2 |
| 16 | Gia cố chân khay bằng cọc tre L=2.5 | Chương V của E-HSMT | 15 | 100m |
| 17 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 16,4 | m3 |
| 18 | Đá xây chân khay VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 19 | Đá xây mái VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 20 | Đào đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 28 | m3 |
| 21 | BT M250 đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 10,39 | m2 |
| 23 | Cốt thép CII D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,2289 | tấn |
| 24 | Cốt thép CI D<10 | Chương V của E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dầm bản | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển dầm bản bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,8825 | 10 tấn/1km |
| 29 | BT M300 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 30 | Thép tròn D6 đan lưới | Chương V của E-HSMT | 0,0567 | tấn |
| 31 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 32 | Đá dăm đệm dày TB 40cm dưới bản dẫn | Chương V của E-HSMT | 15,23 | m3 |
| 33 | BT M250 bản dẫn | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 34 | Cốt thép CI D<10 | Chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 35 | Cốt thép CII D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,5022 | tấn |
| 36 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,1338 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt bản dẫn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển dầm bản bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 10 tấn/1km |
| 41 | BT M250 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đổ BT | Chương V của E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 43 | Thép tròn D(12+14) gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1336 | tấn |
| 44 | Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mm | Chương V của E-HSMT | 62,18 | kg |
| 45 | Thép bản mạ nhúng kẽm | Chương V của E-HSMT | 113,19 | kg |
| 46 | Sản xuất kết cấu thép lan can thép | Chương V của E-HSMT | 0,1754 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lan can thép | Chương V của E-HSMT | 0,1754 | tấn |
| 48 | Bu lông | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 49 | BT M250 đan công tác đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 50 | Ván khuôn đan công tác | Chương V của E-HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép đan công tác D=12 | Chương V của E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép đan công tác D=6 | Chương V của E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 53 | BT M250 cột dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 54 | BT M250 dầm | Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 55 | BT M250 sàn | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V của E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép dàn van D<10 | Chương V của E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép dàn van 10<D<18 | Chương V của E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép dàn van D>18 | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 62 | BT M150 bệ cầu thanh dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ bệ chân cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 64 | Thép hình C200x76x5.2 | Chương V của E-HSMT | 199,916 | kg |
| 65 | Thép hình bản dày 6ly | Chương V của E-HSMT | 81,877 | kg |
| 66 | Thép tròn D14 | Chương V của E-HSMT | 24,764 | kg |
| 67 | Sản xuất thép hình, thép bản hèm cửa | Chương V của E-HSMT | 0,2991 | tấn |
| 68 | Lắp đặt thép hình, thép bản hèm cửa | Chương V của E-HSMT | 0,2991 | tấn |
| 69 | Thép hình các loại I140 | Chương V của E-HSMT | 25,2765 | kg |
| 70 | Thép bản các loại | Chương V của E-HSMT | 34,7578 | kg |
| 71 | Thép tròn F 14 | Chương V của E-HSMT | 2,5215 | kg |
| 72 | Sản xuất thép hình, thép bản đệm đáy | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 73 | Lắp đặt thép hình, thép bản đệm đáy | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 74 | Lắp đặt ống thép Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,0555 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống thép Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m |
| 76 | Thép vuông 15x15mm | Chương V của E-HSMT | 14,4833 | kg |
| 77 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 1,927 | kg |
| 78 | Sản xuất thép vuông , thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 79 | Sơn chống gỉ 2 nước | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 80 | Thép L75x75x8 | Chương V của E-HSMT | 64,7903 | kg |
| 81 | Thép L60x60x6 | Chương V của E-HSMT | 30,0018 | kg |
| 82 | Thép tròn F 20 | Chương V của E-HSMT | 3,034 | kg |
| 83 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm F 40 | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm F 26 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 85 | Sản xuất thép cầu thang dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cầu thang dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 87 | Sơn chống gỉ 2 nước | Chương V của E-HSMT | 3,26 | m2 |
| 88 | Thép I160x81x5 | Chương V của E-HSMT | 58,671 | kg |
| 89 | Thép C160x64x5 | Chương V của E-HSMT | 110,0338 | kg |
| 90 | Thép L50x50x5 | Chương V của E-HSMT | 32,1543 | kg |
| 91 | Thép bản các loại | Chương V của E-HSMT | 299,1565 | kg |
| 92 | Sản xuất của van phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,4878 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cửa van phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,4878 | tấn |
| 94 | Cao su củ tỏi F30 | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m |
| 95 | Gỗ lim kín nước đáy | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 96 | Bu lông các loại | Chương V của E-HSMT | 40 | con |
| 97 | Sơn chống gỉ 2 nước + 1lớp mầu ghi | Chương V của E-HSMT | 20,5 | m2 |
| 98 | Vít nâng V5 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Mua đất đắp đập tạm | Chương V của E-HSMT | 361,8 | m3 |
| 100 | Đắp đập tạm thi công | Chương V của E-HSMT | 448 | m3 |
| 101 | Phá đập thi công | Chương V của E-HSMT | 4,48 | 100m3 |
| 102 | Đóng nhổ cọc tre, dài =2,0m, thủ công, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 5,1 | 100m |
| 103 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 51 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ cống cũ D1000 | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 105 | Phá dỡ kết cấu móng tường đầu, tường cánh, búa căn | Chương V của E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 106 | Đào đất hố móng đất CII | Chương V của E-HSMT | 161,62 | m3 |
| 107 | Đắp cát hoàn trả hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,0775 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 4,6955 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 111 | Mua đá thải đắp dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 112 | Lớp đá thải dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 113 | BT nền bãi đúc dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 114 | Phá rỡ bãi đúc | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| E | Phần Điện | |||
| F | Phần tháo dỡ đoạn tuyến ĐZK 22kV lộ 471 E3.10 - Nhánh Nghĩa Thành 2 (từ cột 20 đến cột 23) | |||
| 1 | Tháo dỡ sứ đứng - sứ gốm 15-:-22kV trên ngọn cột tròn | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10 sứ |
| 2 | Tháo xà đỡ trên ngọn cột tròn: m ≤ 50kg | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn Ac 1x50mm2 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,95 | km |
| 4 | Hạ cột bê tông, chiều cao ≤10m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| G | Phần đền bù đoạn tuyến ĐZK 22kV lộ 471 E3.10 - Nhánh Nghĩa Thành 2 (từ cột 20 đến cột 23) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12-10,0 (Dn=190; Dg=350) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao ≤ 12m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Móng 01 cột tròn LT12m: MT12-10,0 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 4 | Tiếp địa cột: Rc-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo cân 1 cột tròn: XNCT-C | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Sứ đường dây Polymer 24kV (kèm ty mạ F20 & kẹp khóa dây đỉnh sứ) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV trên cột | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 8 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV & phụ kiện MKNN | Chương V của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt chuỗi néo - cách điện Polymer ≤35kV | Chương V của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 10 | Dây nhôm lõi thép As (1x50)mm2 bổ sung dây lèo | Chương V của E-HSMT | 5,62 | kg |
| 11 | Căng dây, lấy lại độ võng, dây dẫn Ac 1x50mm2 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,95 | km |
| 12 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây AC ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 13 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 3m<b<5m; nhà dân h<7m(S ≤ 95mm2) | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 14 | Ghíp đấu dây A70/70mm2 - 3 bulon | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 15 | Biển báo cao độ vượt đường, tên cột | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp biển báo | Chương V của E-HSMT | 3 | vị trí |
| 17 | Liên hệ đóng cắt điện | Chương V của E-HSMT | 2 | lần |
| 18 | - Dây dẫn, cáp | Chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 19 | - Sứ, phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| H | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV | Chương V của E-HSMT | 90 | bát |
| 3 | Xe chở thiết bị, cán bộ đi về | Chương V của E-HSMT | 1 | ca xe |
| I | Vận chuyển đường dài : ĐM 2680/QĐ - UBND tỉnh Nam Định ngày 31-12-2014 | |||
| J | a/ Vận chuyển thiết bị: | |||
| 1 | Vận chuyển cột 2 ca (xe tải 10T + romoc 7,5T) | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Bốc dỡ bằng cẩu tự hành 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,5 | ca |
| 3 | Bốc dỡ cột lên xuống xe, chằng buộc cột (đoạn): | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| K | b/ Vận chuyển phụ kiện, dụng cụ thi công về công trình: | |||
| 1 | Vận chuyển về công trình: (xe tải 5,0 tấn) | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Bốc dỡ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | xe |
| L | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khóa đỡ dây dẫn (kẹp đỡ CVX) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn AV 1x50mm2 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,32 | km |
| 3 | Hạ cột bê tông, chiều cao ≤8m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| M | Phần xây dựng đền bù | |||
| 1 | Cột bê tông LT8,5-5,0 (Dn=190, Dg=303) | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤10m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Móng cột điện hạ thế: MT8,5-5,0 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | + Kẹp xiết cáp - MKNN (4x35-:-4x95) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | + Kẹp treo cáp - MKNN (4x35-:-4x95) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | + Ốp cột F16 - MKNN | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Đai thép không rỉ | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Khoá đai thép không rỉ | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cáp VX - AL/XLPE (4x50)mm2 (Sử dụng lại cáp cũ chuyển sang) | Chương V của E-HSMT | 329,7 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | km |
| 11 | Ghíp nối cáp vặn xoắn: GN2 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi