Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường Thành Lợi, huyện Nghĩa Hưng (đoạn từ cống đầu làng Hậu Điền đến đập Đô Quan)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200411403-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Thành Lợi, huyện Nghĩa Hưng, đoạn từ cống đầu làng Hậu Điền đến đập Đô Quan
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường Thành Lợi, huyện Nghĩa Hưng (đoạn từ cống đầu làng Hậu Điền đến đập Đô Quan)
Số hiệu KHLCNT 20200353527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 16:42:00 đến ngày 2020-05-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,426,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Vét bùn Chương V của E-HSMT 442,79 m3
2 Vét hữu cơ Chương V của E-HSMT 369,43 m3
3 Đánh cấp nền đường đất C2 Chương V của E-HSMT 402,86 m3
4 Đào mặt đường đá dăm nhựa cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 69,73 m3
5 Đào khuôn mới đất C2 Chương V của E-HSMT 1.944,14 m3
6 Mua đất đắp nền đường Chương V của E-HSMT 3.749,7788 m3
7 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 2,3025 100m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 43,7477 100m3
9 Đắp cát nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 18,5466 100m3
10 Vận chuyển đất bùn, đất hữu cơ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km, đất C1 Chương V của E-HSMT 8,1222 100m3
11 Vận chuyển đất đánh cấp, đất đào khuôn, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km, đất C2 Chương V của E-HSMT 7,041 100m3
12 Vận chuyển đất đào mặt đường đá dăm nhựa cũ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km Chương V của E-HSMT 0,6973 100m3
13 Mua đá thải lớp móng dày 14cm Chương V của E-HSMT 859,2165 m3
14 Lớp móng đá thải dày 14cm Chương V của E-HSMT 46,4944 100m2
15 Bù vênh mặt cũ bằng đá 4x6 TD dày 8.4cm Chương V của E-HSMT 41,8738 100m2
16 Móng đá 4x6 lớp 2 đầm chặt dày 14cm Chương V của E-HSMT 46,7994 100m2
17 Móng đá 4x6 lớp 1 đầm chặt dày 14cm Chương V của E-HSMT 86,0819 100m2
18 Lớp đá dăm TC đầm chặt dày 12cm Chương V của E-HSMT 86,0819 100m2
19 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 86,0819 100m2
20 Mua đá thải gia cố lề dày 15cm Chương V của E-HSMT 308,88 m3
21 Gia cố lề bằng đá thải dày 15cm; Chương V của E-HSMT 15,6 100m2
22 Biển tam giác phản quang đường kính 700mm Chương V của E-HSMT 3 cái
23 Cột biển báo D88,3mm Chương V của E-HSMT 9,618 m
24 Đào đất hố móng biển báo Chương V của E-HSMT 0,38 m3
25 Bê tông móng biển báo M150# đá 1x2 đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 0,37 m3
26 Lắp đặt biển báo Chương V của E-HSMT 3 cái
27 Lớp đá dăm TC đầm chặt dày 12cm Chương V của E-HSMT 0,208 100m2
28 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 0,208 100m2
29 Bê tông vuốt ngõ mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,8 m3
30 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,135 100m2
31 Đóng cọc tre dài <=2,0m, thủ công, đất C1 Chương V của E-HSMT 90,1 100m
32 Phên nứa chắn đất Chương V của E-HSMT 540,6 m2
33 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây =40cm Chương V của E-HSMT 13 cây
B Cống D 75
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,0 m vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 29,28 100m
2 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 5,85 m3
3 Móng tường đầu, tường cánh, chân khay BTXM 200# Chương V của E-HSMT 38,54 m3
4 BTXM M200 tường đầu + tường cánh Chương V của E-HSMT 13,65 m3
5 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 1,6363 100m2
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,0 m vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 25,88 100m
7 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 5,18 m3
8 Móng tường đầu, tường cánh, chân khay BTXM 200# Chương V của E-HSMT 33,15 m3
9 BTXM M200 tường đầu + tường cánh Chương V của E-HSMT 13,01 m3
10 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 1,7671 100m2
11 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,0 m vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 54,3588 100m
12 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm; Chương V của E-HSMT 10,87 m3
13 Móng cống BTXM M200# Chương V của E-HSMT 21,74 m3
14 Ván khuôn gỗ móng Chương V của E-HSMT 0,4483 100m2
15 Mua ống cống D750 tải trọng C Chương V của E-HSMT 132 m
16 Lắp đặt ống cống D750 tải trọng C Chương V của E-HSMT 132 1 đoạn ống
17 VXM M100 chèn mối nối Chương V của E-HSMT 0,274 m3
18 Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp Chương V của E-HSMT 27,43 m2
19 Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,52 m3
20 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 0,4212 100m2
21 Cốt thép CB240-T: Chương V của E-HSMT 0,0674 tấn
22 Cốt thép CB300-V: Chương V của E-HSMT 0,2945 tấn
23 Bộ vít nâng V1 nâng đỡ cánh phai Chương V của E-HSMT 12 bộ
24 Lắp đặt bộ vít nâng V1 nâng đỡ cánh phai Chương V của E-HSMT 6 công
25 Bê tông M250# cánh phai đúc sẵn: Chương V của E-HSMT 0,72 m3
26 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 0,0348 100m2
27 Cốt thép CB240-T: Chương V của E-HSMT 0,082 tấn
28 Thép góc 70x70x8 Chương V của E-HSMT 370,722 kg
29 Sản suất thép góc Chương V của E-HSMT 0,3617 tấn
30 Lắp đặt thép góc Chương V của E-HSMT 0,3617 tấn
31 Lắp đặt cánh phai đúc sẵn: Chương V của E-HSMT 12 cái
32 Đào đất hố móng bằng Chương V của E-HSMT 629,17 m3
33 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,0972 100m3
34 Mua đất đắp đập tạm Chương V của E-HSMT 429 m3
35 Đắp đập tạm thi công Chương V của E-HSMT 429 m3
36 Phá đập thi công Chương V của E-HSMT 4,29 100m3
37 Vận chuyển đất đào hố móng, đất dắp đập ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km, đất C2 Chương V của E-HSMT 8,2748 100m3
38 Lớp móng đá thải dày 14cm Chương V của E-HSMT 1,2453 100m2
39 Móng đá 4x6 lớp 2 đầm chặt dày 14cm Chương V của E-HSMT 1,2453 100m2
C Cầu bản tại Km0+656,93
1 Đóng cọc tre L=2.5m Chương V của E-HSMT 28,45 100m
2 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V của E-HSMT 4,1 m3
3 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 38,75 m3
4 Bê tông thân mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 51,21 m3
5 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,432 100m2
6 Ván khuôn thân mố Chương V của E-HSMT 1,2102 100m2
7 BT mũ mố M250 Chương V của E-HSMT 5 m3
8 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 0,2054 100m2
9 Cốt thép CI D8 Chương V của E-HSMT 0,1099 tấn
10 Cốt thép CII D14 Chương V của E-HSMT 0,3263 tấn
11 Đóng cọc tre L=2.5 Chương V của E-HSMT 14,725 100m
12 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V của E-HSMT 2,36 m3
13 BT móng M200 đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 16,8 m3
14 BT tường cánh M200 đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 21,82 m3
15 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,315 100m2
16 Ván khuôn thân tường cánh Chương V của E-HSMT 0,2356 100m2
17 Gia cố chân khay bằng cọc tre L=2.5 Chương V của E-HSMT 7,5 100m
18 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V của E-HSMT 13,72 m3
19 Đá xây chân khay VXM M100 Chương V của E-HSMT 5 m3
20 Đá xây mái VXM M100 Chương V của E-HSMT 38,16 m3
21 Đào đất hố móng Chương V của E-HSMT 14 m3
22 BT M250 đúc sẵn Chương V của E-HSMT 5,56 m3
23 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 14,51 m2
24 Cốt thép CII D>10 Chương V của E-HSMT 0,5261 tấn
25 Cốt thép CI D<10 Chương V của E-HSMT 0,0574 tấn
26 Lắp đặt dầm bản Chương V của E-HSMT 7 cái
27 Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 7 1 cấu kiện
28 Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 7 1 cấu kiện
29 Vận chuyển dầm bản bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 1,39 10 tấn/1km
30 BT M300 đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 1,76 m3
31 Thép tròn D6 đan lưới Chương V của E-HSMT 0,0845 tấn
32 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 0,0156 100m2
33 Đá dăm đệm dày TB 40cm dưới bản dẫn Chương V của E-HSMT 16,8 m3
34 BT M250 bản dẫn Chương V của E-HSMT 6,8 m3
35 Cốt thép CI D<10 Chương V của E-HSMT 0,1839 tấn
36 Cốt thép CII D>10 Chương V của E-HSMT 0,4786 tấn
37 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 0,1341 100m2
38 Lắp đặt bản dẫn Chương V của E-HSMT 8 cái
39 Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 8 1 cấu kiện
40 Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 8 1 cấu kiện
41 Vận chuyển dầm bản bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 17 10 tấn/1km
42 BT M250 đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 1,25 m3
43 Ván khuôn đổ BT Chương V của E-HSMT 0,072 100m2
44 Thép tròn D(12+14) gờ lan can Chương V của E-HSMT 0,2072 tấn
45 Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mm Chương V của E-HSMT 6 m
46 Thép bản mạ nhúng kẽm Chương V của E-HSMT 130,14 kg
47 Sản xuất kết cấu thép lan can thép Chương V của E-HSMT 0,1916 tấn
48 Lắp đặt lan can thép Chương V của E-HSMT 0,1916 tấn
49 Bu lông Chương V của E-HSMT 24 bộ
50 BT M250 đan công tác đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 0,28 m3
51 Ván khuôn đan công tác Chương V của E-HSMT 0,0264 100m2
52 Lắp dựng cốt thép đan công tác D=12 Chương V của E-HSMT 0,0413 tấn
53 Lắp dựng cốt thép đan công tác D=6 Chương V của E-HSMT 0,0014 tấn
54 BT M250 cột dàn van Chương V của E-HSMT 0,69 m3
55 BT M250 dầm Chương V của E-HSMT 0,54 m3
56 BT M250 sàn Chương V của E-HSMT 0,21 m3
57 Ván khuôn cột dàn van Chương V của E-HSMT 0,11 100m2
58 Ván khuôn gỗ dầm Chương V của E-HSMT 0,0335 100m2
59 Ván khuôn gỗ sàn Chương V của E-HSMT 0,024 100m2
60 Lắp dựng cốt thép dàn van D<10 Chương V của E-HSMT 0,0798 tấn
61 Lắp dựng cốt thép dàn van 10<D<18 Chương V của E-HSMT 0,1428 tấn
62 Lắp dựng cốt thép dàn van D>18 Chương V của E-HSMT 0,003 tấn
63 BT M150 bệ cầu thanh dàn van Chương V của E-HSMT 0,54 m3
64 Ván khuôn gỗ bệ chân cầu thang Chương V của E-HSMT 0,0264 100m2
65 Thép hình C200x76x5.2 Chương V của E-HSMT 207,46 kg
66 Thép hình bản dày 6ly Chương V của E-HSMT 98,2463 kg
67 Thép tròn D14 Chương V của E-HSMT 26,0043 kg
68 Sản xuất thép hình, thép bản hèm cửa Chương V của E-HSMT 0,3236 tấn
69 Lắp đặt thép hình, thép bản hèm cửa Chương V của E-HSMT 0,3236 tấn
70 Thép hình các loại I140 Chương V của E-HSMT 42,1275 kg
71 Thép bản các loại Chương V của E-HSMT 57,933 kg
72 Thép tròn F 14 Chương V của E-HSMT 3,7823 kg
73 Sản xuất thép hình, thép bản đệm đáy Chương V của E-HSMT 0,1013 tấn
74 Lắp đặt thép hình, thép bản đệm đáy Chương V của E-HSMT 0,1013 tấn
75 Lắp đặt ống thép Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 0,145 100m
76 Lắp đặt ống thép Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 0,154 100m
77 Thép vuông 15x15mm Chương V của E-HSMT 8,5793 kg
78 Thép bản Chương V của E-HSMT 3,8643 kg
79 Sản xuất thép vuông , thép bản Chương V của E-HSMT 0,0121 tấn
80 Sơn chống gỉ 2 nước Chương V của E-HSMT 0,62 m2
81 Thép L75x75x8 Chương V của E-HSMT 64,7903 kg
82 Thép L60x60x6 Chương V của E-HSMT 30,0018 kg
83 Thép tròn F 20 Chương V của E-HSMT 3,034 kg
84 Lắp đặt ống thép mạ kẽm F 40 Chương V của E-HSMT 0,152 100m
85 Lắp đặt ống thép mạ kẽm F 26 Chương V của E-HSMT 0,072 100m
86 Sản xuất thép cầu thang dàn van Chương V của E-HSMT 0,0954 tấn
87 Lắp đặt cầu thang dàn van Chương V của E-HSMT 0,0954 tấn
88 Sơn chống gỉ 2 nước Chương V của E-HSMT 3,26 m2
89 Thép I160x81x5 Chương V của E-HSMT 136,899 kg
90 Thép C160x64x5 Chương V của E-HSMT 141,1835 kg
91 Thép L50x50x5 Chương V của E-HSMT 44,5158 kg
92 Thép bản các loại Chương V của E-HSMT 464,3353 kg
93 Sản xuất cửa van phẳng Chương V của E-HSMT 0,7677 tấn
94 Lắp đặt cửa van phẳng Chương V của E-HSMT 0,7677 tấn
95 Cao su củ tỏi F30 Chương V của E-HSMT 4,4 m
96 Gỗ lim kín nước đáy Chương V của E-HSMT 0,07 m3
97 Bu lông các loại Chương V của E-HSMT 36 con
98 Sơn chống gỉ 2 nước + 1lớp mầu ghi Chương V của E-HSMT 29,94 m2
99 Vít nâng V5 Chương V của E-HSMT 1 bộ
100 Mua đất đắp đập tạm Chương V của E-HSMT 349,144 m3
101 Đắp đập tạm thi công Chương V của E-HSMT 464 m3
102 Phá đập thi công Chương V của E-HSMT 4,64 100m3
103 Đóng nhổ cọc tre, dài =2,0m Chương V của E-HSMT 5,9 100m
104 Phên nứa Chương V của E-HSMT 62 m2
105 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 2,3 m3
106 Phá dỡ kết cấu móng tường đầu, tường cánh, búa căn Chương V của E-HSMT 44,79 m3
107 Đào đất hố móng Chương V của E-HSMT 129,57 m3
108 Đắp cát hoàn trả hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,8638 100m3
109 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V của E-HSMT 4,9271 100m3
110 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Chương V của E-HSMT 0,4709 100m3
111 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,5 100m3
112 Mua đá thải gia đắp dày 10cm Chương V của E-HSMT 13,2 m3
113 Lớp đá thải dày 10cm; Chương V của E-HSMT 1 100m2
114 BT nền bãi đúc dày 5cm Chương V của E-HSMT 5 m3
115 Phá rỡ bãi đúc Chương V của E-HSMT 0,05 100m3
116 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Chương V của E-HSMT 0,05 100m3
D Cầu bản tại Km1+237,34
1 Đóng cọc tre L=2.5 Chương V của E-HSMT 19,4 100m
2 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V của E-HSMT 3,1 m3
3 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 27,66 m3
4 Bê tông thân mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 27,52 m3
5 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,4248 100m2
6 Ván khuôn thân mố Chương V của E-HSMT 0,8566 100m2
7 BT mũ mố M250 Chương V của E-HSMT 3,22 m3
8 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 0,163 100m2
9 Cốt thép CI D8 Chương V của E-HSMT 0,0865 tấn
10 Cốt thép CII D14 Chương V của E-HSMT 0,2707 tấn
11 Đóng cọc tre L=2.5 Chương V của E-HSMT 6,35 100m
12 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V của E-HSMT 1,79 m3
13 BT móng, chân khay M200 đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 4,51 m3
14 BT tường cánh M200 đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 18,2 m3
15 Ván khuôn đổ BT Chương V của E-HSMT 0,6513 100m2
16 Gia cố chân khay bằng cọc tre L=2.5 Chương V của E-HSMT 15 100m
17 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V của E-HSMT 16,4 m3
18 Đá xây chân khay VXM M100 Chương V của E-HSMT 10 m3
19 Đá xây mái VXM M100 Chương V của E-HSMT 43,2 m3
20 Đào đất hố móng Chương V của E-HSMT 28 m3
21 BT M250 đúc sẵn Chương V của E-HSMT 3,53 m3
22 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 10,39 m2
23 Cốt thép CII D>10 Chương V của E-HSMT 0,2289 tấn
24 Cốt thép CI D<10 Chương V của E-HSMT 0,0931 tấn
25 Lắp đặt dầm bản Chương V của E-HSMT 7 cái
26 Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 7 1 cấu kiện
27 Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 7 1 cấu kiện
28 Vận chuyển dầm bản bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 0,8825 10 tấn/1km
29 BT M300 đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 1,3 m3
30 Thép tròn D6 đan lưới Chương V của E-HSMT 0,0567 tấn
31 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 0,0068 100m2
32 Đá dăm đệm dày TB 40cm dưới bản dẫn Chương V của E-HSMT 15,23 m3
33 BT M250 bản dẫn Chương V của E-HSMT 6,72 m3
34 Cốt thép CI D<10 Chương V của E-HSMT 0,181 tấn
35 Cốt thép CII D>10 Chương V của E-HSMT 0,5022 tấn
36 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 0,1338 100m2
37 Lắp đặt bản dẫn Chương V của E-HSMT 8 cái
38 Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 8 1 cấu kiện
39 Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 8 1 cấu kiện
40 Vận chuyển dầm bản bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 1,68 10 tấn/1km
41 BT M250 đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 0,79 m3
42 Ván khuôn đổ BT Chương V của E-HSMT 0,0456 100m2
43 Thép tròn D(12+14) gờ lan can Chương V của E-HSMT 0,1336 tấn
44 Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mm Chương V của E-HSMT 62,18 kg
45 Thép bản mạ nhúng kẽm Chương V của E-HSMT 113,19 kg
46 Sản xuất kết cấu thép lan can thép Chương V của E-HSMT 0,1754 tấn
47 Lắp đặt lan can thép Chương V của E-HSMT 0,1754 tấn
48 Bu lông Chương V của E-HSMT 24 bộ
49 BT M250 đan công tác đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 0,17 m3
50 Ván khuôn đan công tác Chương V của E-HSMT 0,0088 100m2
51 Lắp dựng cốt thép đan công tác D=12 Chương V của E-HSMT 0,0235 tấn
52 Lắp dựng cốt thép đan công tác D=6 Chương V của E-HSMT 0,0009 tấn
53 BT M250 cột dàn van Chương V của E-HSMT 0,22 m3
54 BT M250 dầm Chương V của E-HSMT 0,41 m3
55 BT M250 sàn Chương V của E-HSMT 0,13 m3
56 Ván khuôn cột dàn van Chương V của E-HSMT 0,0448 100m2
57 Ván khuôn gỗ dầm Chương V của E-HSMT 0,0228 100m2
58 Ván khuôn gỗ sàn Chương V của E-HSMT 0,0152 100m2
59 Lắp dựng cốt thép dàn van D<10 Chương V của E-HSMT 0,0188 tấn
60 Lắp dựng cốt thép dàn van 10<D<18 Chương V của E-HSMT 0,1118 tấn
61 Lắp dựng cốt thép dàn van D>18 Chương V của E-HSMT 0,003 tấn
62 BT M150 bệ cầu thanh dàn van Chương V của E-HSMT 0,54 m3
63 Ván khuôn gỗ bệ chân cầu thang Chương V của E-HSMT 0,0264 100m2
64 Thép hình C200x76x5.2 Chương V của E-HSMT 199,916 kg
65 Thép hình bản dày 6ly Chương V của E-HSMT 81,877 kg
66 Thép tròn D14 Chương V của E-HSMT 24,764 kg
67 Sản xuất thép hình, thép bản hèm cửa Chương V của E-HSMT 0,2991 tấn
68 Lắp đặt thép hình, thép bản hèm cửa Chương V của E-HSMT 0,2991 tấn
69 Thép hình các loại I140 Chương V của E-HSMT 25,2765 kg
70 Thép bản các loại Chương V của E-HSMT 34,7578 kg
71 Thép tròn F 14 Chương V của E-HSMT 2,5215 kg
72 Sản xuất thép hình, thép bản đệm đáy Chương V của E-HSMT 0,061 tấn
73 Lắp đặt thép hình, thép bản đệm đáy Chương V của E-HSMT 0,061 tấn
74 Lắp đặt ống thép Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 0,0555 100m
75 Lắp đặt ống thép Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 0,106 100m
76 Thép vuông 15x15mm Chương V của E-HSMT 14,4833 kg
77 Thép bản Chương V của E-HSMT 1,927 kg
78 Sản xuất thép vuông , thép bản Chương V của E-HSMT 0,016 tấn
79 Sơn chống gỉ 2 nước Chương V của E-HSMT 0,48 m2
80 Thép L75x75x8 Chương V của E-HSMT 64,7903 kg
81 Thép L60x60x6 Chương V của E-HSMT 30,0018 kg
82 Thép tròn F 20 Chương V của E-HSMT 3,034 kg
83 Lắp đặt ống thép mạ kẽm F 40 Chương V của E-HSMT 0,152 100m
84 Lắp đặt ống thép mạ kẽm F 26 Chương V của E-HSMT 0,072 100m
85 Sản xuất thép cầu thang dàn van Chương V của E-HSMT 0,0954 tấn
86 Lắp đặt cầu thang dàn van Chương V của E-HSMT 0,0954 tấn
87 Sơn chống gỉ 2 nước Chương V của E-HSMT 3,26 m2
88 Thép I160x81x5 Chương V của E-HSMT 58,671 kg
89 Thép C160x64x5 Chương V của E-HSMT 110,0338 kg
90 Thép L50x50x5 Chương V của E-HSMT 32,1543 kg
91 Thép bản các loại Chương V của E-HSMT 299,1565 kg
92 Sản xuất của van phẳng Chương V của E-HSMT 0,4878 tấn
93 Lắp đặt cửa van phẳng Chương V của E-HSMT 0,4878 tấn
94 Cao su củ tỏi F30 Chương V của E-HSMT 4,4 m
95 Gỗ lim kín nước đáy Chương V của E-HSMT 0,04 m3
96 Bu lông các loại Chương V của E-HSMT 40 con
97 Sơn chống gỉ 2 nước + 1lớp mầu ghi Chương V của E-HSMT 20,5 m2
98 Vít nâng V5 Chương V của E-HSMT 1 bộ
99 Mua đất đắp đập tạm Chương V của E-HSMT 361,8 m3
100 Đắp đập tạm thi công Chương V của E-HSMT 448 m3
101 Phá đập thi công Chương V của E-HSMT 4,48 100m3
102 Đóng nhổ cọc tre, dài =2,0m, thủ công, đất C1 Chương V của E-HSMT 5,1 100m
103 Phên nứa Chương V của E-HSMT 51 m2
104 Tháo dỡ cống cũ D1000 Chương V của E-HSMT 3 công
105 Phá dỡ kết cấu móng tường đầu, tường cánh, búa căn Chương V của E-HSMT 4,3 m3
106 Đào đất hố móng đất CII Chương V của E-HSMT 161,62 m3
107 Đắp cát hoàn trả hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 1,0775 100m3
108 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V của E-HSMT 4,6955 100m3
109 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Chương V của E-HSMT 0,043 100m3
110 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,5 100m3
111 Mua đá thải đắp dày 10cm Chương V của E-HSMT 13,2 m3
112 Lớp đá thải dày 10cm Chương V của E-HSMT 1 100m2
113 BT nền bãi đúc dày 5cm Chương V của E-HSMT 5 m3
114 Phá rỡ bãi đúc Chương V của E-HSMT 0,05 100m3
115 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Chương V của E-HSMT 0,05 100m3
E Phần Điện
F Phần tháo dỡ đoạn tuyến ĐZK 22kV lộ 471 E3.10 - Nhánh Nghĩa Thành 2 (từ cột 20 đến cột 23)
1 Tháo dỡ sứ đứng - sứ gốm 15-:-22kV trên ngọn cột tròn Chương V của E-HSMT 1,5 10 sứ
2 Tháo xà đỡ trên ngọn cột tròn: m ≤ 50kg Chương V của E-HSMT 3 bộ
3 Tháo hạ dây dẫn Ac 1x50mm2 bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,95 km
4 Hạ cột bê tông, chiều cao ≤10m bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2 cột
G Phần đền bù đoạn tuyến ĐZK 22kV lộ 471 E3.10 - Nhánh Nghĩa Thành 2 (từ cột 20 đến cột 23)
1 Cột bê tông ly tâm LT12-10,0 (Dn=190; Dg=350) Chương V của E-HSMT 2 cột
2 Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao ≤ 12m bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2 cột
3 Móng 01 cột tròn LT12m: MT12-10,0 Chương V của E-HSMT 2 móng
4 Tiếp địa cột: Rc-1 Chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Xà néo cân 1 cột tròn: XNCT-C Chương V của E-HSMT 3 bộ
6 Sứ đường dây Polymer 24kV (kèm ty mạ F20 & kẹp khóa dây đỉnh sứ) Chương V của E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV trên cột Chương V của E-HSMT 0,3 10 sứ
8 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV & phụ kiện MKNN Chương V của E-HSMT 18 chuỗi
9 Lắp đặt chuỗi néo - cách điện Polymer ≤35kV Chương V của E-HSMT 18 chuỗi
10 Dây nhôm lõi thép As (1x50)mm2 bổ sung dây lèo Chương V của E-HSMT 5,62 kg
11 Căng dây, lấy lại độ võng, dây dẫn Ac 1x50mm2 bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,95 km
12 Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây AC ≤ 50mm2 Chương V của E-HSMT 2 vị trí
13 Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 3m<b<5m; nhà dân h<7m(S ≤ 95mm2) Chương V của E-HSMT 1 vị trí
14 Ghíp đấu dây A70/70mm2 - 3 bulon Chương V của E-HSMT 18 bộ
15 Biển báo cao độ vượt đường, tên cột Chương V của E-HSMT 3 cái
16 Lắp biển báo Chương V của E-HSMT 3 vị trí
17 Liên hệ đóng cắt điện Chương V của E-HSMT 2 lần
18 - Dây dẫn, cáp Chương V của E-HSMT 0,5 tấn
19 - Sứ, phụ kiện Chương V của E-HSMT 0,5 tấn
H THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Chương V của E-HSMT 2 vị trí
2 Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV Chương V của E-HSMT 90 bát
3 Xe chở thiết bị, cán bộ đi về Chương V của E-HSMT 1 ca xe
I Vận chuyển đường dài : ĐM 2680/QĐ - UBND tỉnh Nam Định ngày 31-12-2014
J a/ Vận chuyển thiết bị:
1 Vận chuyển cột 2 ca (xe tải 10T + romoc 7,5T) Chương V của E-HSMT 1 ca
2 Bốc dỡ bằng cẩu tự hành 5 tấn Chương V của E-HSMT 0,5 ca
3 Bốc dỡ cột lên xuống xe, chằng buộc cột (đoạn): Chương V của E-HSMT 3 cột
K b/ Vận chuyển phụ kiện, dụng cụ thi công về công trình:
1 Vận chuyển về công trình: (xe tải 5,0 tấn) Chương V của E-HSMT 1 ca
2 Bốc dỡ bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1 xe
L Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ khóa đỡ dây dẫn (kẹp đỡ CVX) Chương V của E-HSMT 3 bộ
2 Tháo hạ dây dẫn AV 1x50mm2 bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,32 km
3 Hạ cột bê tông, chiều cao ≤8m bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1 cột
M Phần xây dựng đền bù
1 Cột bê tông LT8,5-5,0 (Dn=190, Dg=303) Chương V của E-HSMT 1 cột
2 Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤10m bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1 cột
3 Móng cột điện hạ thế: MT8,5-5,0 Chương V của E-HSMT 1 móng
4 + Kẹp xiết cáp - MKNN (4x35-:-4x95) Chương V của E-HSMT 2 bộ
5 + Kẹp treo cáp - MKNN (4x35-:-4x95) Chương V của E-HSMT 2 bộ
6 + Ốp cột F16 - MKNN Chương V của E-HSMT 4 bộ
7 Đai thép không rỉ Chương V của E-HSMT 8 cái
8 Khoá đai thép không rỉ Chương V của E-HSMT 8 cái
9 Cáp VX - AL/XLPE (4x50)mm2 (Sử dụng lại cáp cũ chuyển sang) Chương V của E-HSMT 329,7 m
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*50mm2 Chương V của E-HSMT 0,33 km
11 Ghíp nối cáp vặn xoắn: GN2 Chương V của E-HSMT 8 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->