Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư mới tại thôn Hồng Phong, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Khu đất cạnh doanh trại Ban chỉ huy quân sự huyện Văn Yên)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200405652-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư mới tại thôn Hồng Phong, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Khu đất cạnh doanh trại Ban chỉ huy quân sự huyện Văn Yên)
Số hiệu KHLCNT 20200405552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 14:06:00 đến ngày 2020-04-18 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,118,138,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Vét bùn, bóc hữu cơ đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp I Theo quy định hiện hành 18,6664 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 292,4281 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 318,5892 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 318,5892 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp 2km cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 318,5892 100m3
B Đường nội bộ
1 Mặt đường Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 7,2941 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,2423 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,2423 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp 2km cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,2423 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo quy định hiện hành 2,1882 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định hiện hành 14,5882 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo quy định hiện hành 291,7644 m3
9 Khe dọc Theo quy định hiện hành 0 0.0
10 Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc Theo quy định hiện hành 0,2235 Tấn
11 Ma tit Theo quy định hiện hành 115,5 kg
12 Quét nhựa bitum Theo quy định hiện hành 1,1605 m2
13 Cắt khe dọc Theo quy định hiện hành 23,1 10m
14 Khe co Theo quy định hiện hành 0 0.0
15 Ma tit Theo quy định hiện hành 174 kg
16 Cắt khe co Theo quy định hiện hành 34,8 10m
17 Khe giãn Theo quy định hiện hành 0 0.0
18 Ma tit Theo quy định hiện hành 28,8 kg
19 Gỗ đệm Theo quy định hiện hành 0,0768 m3
20 Đào đắp rãnh dọc Theo quy định hiện hành 0 0.0
21 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp phạm vi rãnh dọc Bat=1m) Theo quy định hiện hành 3,0604 100m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,4583 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,4583 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp 2km cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,4583 100m3
25 Rãnh thoát nước dọc Theo quy định hiện hành 0 0.0
26 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo quy định hiện hành 19,1275 m3
27 Ván khuôn rãnh Theo quy định hiện hành 10,064 100m2
28 Bê tông rãnh đá 2x4 . Vữa M150 Theo quy định hiện hành 158,7879 m3
29 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Theo quy định hiện hành 2,3455 tấn
30 Ván khuôn tấm đan Theo quy định hiện hành 1,0696 100m2
31 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 24,066 m3
32 Lắp dựng tấm bản, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 382 cái
33 Bó vỉa Theo quy định hiện hành 0 0.0
34 Ván khuôn viên bó vỉa Theo quy định hiện hành 3,5142 100m2
35 Cốt thép viên bó vỉa, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,0616 tấn
36 Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 13,156 m3
37 Vữa đệm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 125,025 m2
38 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn (không tính VL làm bó vỉa, vữa đệm tính riêng) Theo quy định hiện hành 366 m
39 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn KT0.25m (không tính VL làm bó vỉa, vữa đệm tính riêng) Theo quy định hiện hành 50,75 m
40 Bó vỉa hè Theo quy định hiện hành 0 0.0
41 Ván khuôn bó vỉa hè Theo quy định hiện hành 2,1128 100m2
42 Bê tông bó vỉa hè, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 15,846 m3
43 Vỉa hè Theo quy định hiện hành 0 0.0
44 Bê tông lót móng, đá 1x2. Vữa M150 Theo quy định hiện hành 48,9242 m3
45 Lát gạch vỉa hè KT30x30,vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 978,4844 m2
46 Hố trồng cây Theo quy định hiện hành 0 0.0
47 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,3913 m3
48 Xây gạch đặc, xây bó gốc cây chiều dày <= 33cm. Vữa M50 Theo quy định hiện hành 3,0608 m3
49 Cây giáng hương D15cm Theo quy định hiện hành 31 cây
50 Hố thu Theo quy định hiện hành 0 0.0
51 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo quy định hiện hành 0,63 m3
52 Ván khuôn hố thu Theo quy định hiện hành 0,4032 100m2
53 Bê tông hố thu đá 1x2 . Vữa M200 Theo quy định hiện hành 5,688 m3
54 Ghi thu composite Theo quy định hiện hành 18 bộ
55 Lắp đặt ghi thu nước trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 18 cái
56 Đào đắp thoát nước ngang Theo quy định hiện hành 0 0.0
57 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 13,2 m3
58 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo quy định hiện hành 1,9 m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,151 100m3
60 Vận chuyển đất tiếp 2km cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,151 100m3
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,3208 100m3
62 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,4557 100m3
63 Móng, tường thân cống hố thu Theo quy định hiện hành 0 0.0
64 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo quy định hiện hành 2,96 m3
65 Ván khuôn móng Theo quy định hiện hành 0,318 100m2
66 Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M150 Theo quy định hiện hành 23,68 m3
67 Ván khuôn tường cống Theo quy định hiện hành 0,8424 100m2
68 Bê tông tường cống đá 2x4 . Vữa M150 Theo quy định hiện hành 16,85 m3
69 Cống bản Theo quy định hiện hành 0 0.0
70 Cốt thép xà mũ, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,1511 tấn
71 Cốt thép xà mũ, đường kính <= 18 mm Theo quy định hiện hành 0,2592 tấn
72 Ván khuôn xà mũ Theo quy định hiện hành 0,5913 100m2
73 Bê tông xà mũ, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo quy định hiện hành 8,03 m3
74 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,1917 tấn
75 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 18mm Theo quy định hiện hành 0,6419 tấn
76 Ván khuôn tấm đan Theo quy định hiện hành 0,2389 100m2
77 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 6,31 m3
78 Diện tích đệm bản bằng giấy dầu Theo quy định hiện hành 14,8 m2
79 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 37 cái
C Tường chắn đất
1 Tường chắn H<=4m Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,9774 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 164,78 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 220,552 m3
5 Vải địa bọc đầu ống Theo quy định hiện hành 0,2752 100m2
6 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo quy định hiện hành 0,215 100m3
7 Đắp đất sét tầng lọc Theo quy định hiện hành 12,9 m3
8 Ống nhựa PVC d90 Theo quy định hiện hành 2,064 m
9 Cắt ống PVC bằng thủ công, đường kính ống d=90mm Theo quy định hiện hành 20,64 10mối
10 Tường chắn H<=6m Theo quy định hiện hành 0 0.0
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,982 100m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 81,83 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 172,678 m3
14 Vải địa bọc đầu ống Theo quy định hiện hành 0,1584 100m2
15 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo quy định hiện hành 0,1238 100m3
16 Đắp đất sét tầng lọc Theo quy định hiện hành 7,425 m3
17 Ống nhựa PVC d90 Theo quy định hiện hành 118,8 m
18 Cắt ống PVC bằng thủ công, đường kính ống d=90mm Theo quy định hiện hành 11,88 10mối
19 Tường chắn H<=2m + ốp mái đá hộc Theo quy định hiện hành 0 0.0
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1224 100m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 10,2 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 10,725 m3
23 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 41,415 m3
24 Ống nhựa PVC d60 Theo quy định hiện hành 7,4 m
25 Vải địa bọc đầu ống Theo quy định hiện hành 0,0868 100m2
26 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo quy định hiện hành 0,01 100m3
27 Đắp đất sét tầng lọc Theo quy định hiện hành 0,6 m3
28 Ống nhựa PVC d90 Theo quy định hiện hành 9,6 m
29 Cắt ống PVC bằng thủ công, đường kính ống d=90mm Theo quy định hiện hành 0,96 10mối
D Nhà văn hóa
1 Móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,8599 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,6834 100m3
4 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 4,9072 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,3738 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,3738 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 2km cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,3738 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 12,2995 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót giằng Theo quy định hiện hành 0,2067 100m2
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 51,5141 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 35,6225 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,3366 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,7286 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,4109 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,1712 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 3,0949 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,082 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,8267 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,6552 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,2414 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0389 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,3258 tấn
23 Phần thân Theo quy định hiện hành 0 0
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 13,2966 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 1,5903 100m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 159,03 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 159,03 m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,8858 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,1022 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,8474 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,3239 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,8993 100m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 89,93 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 89,93 m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1026 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,6828 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1893 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,0346 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8876 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1142 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0274 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,076 tấn
43 Kiến trúc Theo quy định hiện hành 0 0
44 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 51,2366 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 214,5802 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 214,5802 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 240,09 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 240,09 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 33,814 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 33,814 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,155 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1,155 m2
53 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,5144 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 41,04 m2
55 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,8616 m3
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 33,848 m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 33,848 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 96,42 m
59 Phần mái Theo quy định hiện hành 0 0
60 Sản xuất khung thép Theo quy định hiện hành 0,5052 tấn
61 Lắp dựng khung thép Theo quy định hiện hành 0,5052 tấn
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo quy định hiện hành 55,3584 m2
63 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,4452 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,4452 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 48,8312 m2
66 Lợp mái tôn xốp 16mm, tôn dày 0.35mm Theo quy định hiện hành 1,828 100m2
67 Tấm úp nóc khổ 30cm Theo quy định hiện hành 34,764 m
68 Làm trần tôn phẳng Theo quy định hiện hành 155,52 m2
69 Rọ chắn rắc Theo quy định hiện hành 8 bộ
70 Hộp tôn thu nước Theo quy định hiện hành 8 bộ
71 Đai giữ hộp tôn Theo quy định hiện hành 8
72 LĐ ống nhựa đk 90mm Theo quy định hiện hành 0,348 100m
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Theo quy định hiện hành 16 cái
74 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 78,1762 m2
75 Phần nền Theo quy định hiện hành 0 0
76 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,8169 100m3
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 10,0993 m3
78 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 203,768 m2
79 Hệ thống bậc tam cấp +OV1 Theo quy định hiện hành 0 0
80 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,2513 m3
81 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,0524 m3
82 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,4115 m3
83 Lát gạch 30x30 bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 15,579 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,142 m2
85 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 9,142 m2
86 LAN CAN + CỬA Theo quy định hiện hành 0 0
87 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,2442 tấn
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 10,368 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 16,2 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 25,256 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 23,122 m2
92 Biển nhà văn hóa Theo quy định hiện hành 0 0
93 Biển nhà văn hóa KT0,35x3 bằng Alumium ngoài trời sơn mạ vàng Theo quy định hiện hành 1 biển
94 Chi tiết cửa khung nhôm hệ Theo quy định hiện hành 0 0
95 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ HMI kính dày 6.38 ly có ô Fix (cả phụ kiện) Theo quy định hiện hành 17,28 m2
96 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ HMI kính dày 6.38 ly có ô Fix (cả phụ kiện) Theo quy định hiện hành 7,62 m2
97 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ HMI kính dày 6.38 ly có ô Fix (cả phụ kiện) Theo quy định hiện hành 16,2 m2
98 Cửa sổ mở hắt khu vS (cả phụ kiện) Theo quy định hiện hành 0,96 m2
99 Vách kính cổ định dày 6.38 ly (cả phụ kiện) Theo quy định hiện hành 20,48 m2
100 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,3868 100m2
101 Nhà vệ sinh Theo quy định hiện hành 0 0
102 Bể tự hoại Theo quy định hiện hành 0 0
103 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,4895 m3
104 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,093 100m3
105 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo quy định hiện hành 0,7252 m3
106 Ván khuôn móng Theo quy định hiện hành 0,01 100m2
107 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0764 tấn
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6219 m3
109 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,2573 m3
110 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,153 m3
111 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,2046 m2
112 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,0216 m2
113 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,4416 m3
114 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0175 100m2
115 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0996 tấn
116 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,3052 m3
118 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 0,0706 m2
119 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x450mm Theo quy định hiện hành 43,16 m2
120 Hàng rào Theo quy định hiện hành 0 0
121 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1898 100m2
122 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0422 tấn
123 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2522 tấn
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,0878 m3
125 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 9,3887 m3
126 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 7,5891 m3
127 Trát hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 149,7096 m2
128 Thanh dọc Theo quy định hiện hành 0 0
129 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, thanh dọc KT1.25x0.08x0.04, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,9009 m3
130 Ván khuôn thanh dọc Theo quy định hiện hành 0,2252 100m2
131 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh dọc, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,1359 tấn
132 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 306 cái
133 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo quy định hiện hành 241,5096 m2
134 Thanh ngang Theo quy định hiện hành 0 0
135 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, thanh ngang KT2.4x0.08x0.04, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1008 m3
136 Ván khuôn thanh ngang Theo quy định hiện hành 0,1008 100m2
137 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh ngang, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,0174 tấn
138 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 34 cái
139 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo quy định hiện hành 10,0781 m2
140 Phá dỡ, hoàn trả Theo quy định hiện hành 0 0
141 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Theo quy định hiện hành 157,68 m2
142 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,3852 100m3
143 Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, tính đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,3852 100m3
144 Vận chuyển đất 2km tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,3852 100m3
E Chiếu sáng
1 Di chuyển cột điện Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào đất móng cột rộng <=1m, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,98 m3
3 Lắp đặt, tháo dỡ cột đèn chiếu sáng Theo quy định hiện hành 2 1 bộ
4 Đắp vữa chân cột, dày trung bình 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,8 m2
5 Tiếp địa cột Theo quy định hiện hành 0 0.0
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo quy định hiện hành 0,2 10 cọc
7 Rải dây thép tiếp địa Theo quy định hiện hành 0,3 10 m
8 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địa Theo quy định hiện hành 2 cọc
9 Lắp dựng cần đèn, bóng đèn cao áp Theo quy định hiện hành 0 0.0
10 Lắp đặt cần đèn Theo quy định hiện hành 9 1 bộ
11 Lắp đặt bóng đèn Led 120W Theo quy định hiện hành 9 1 bộ
12 Ghíp nhôm M16 Theo quy định hiện hành 18 1 bộ
13 Ghíp bọc cáp Theo quy định hiện hành 18 1 bộ
14 Kẹp xiết treo cáp Theo quy định hiện hành 18 1 bộ
15 Luồn dây lên đèn Theo quy định hiện hành 0,315 100 m
16 Đường dây Theo quy định hiện hành 0 0.0
17 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 Theo quy định hiện hành 2,18 100m
18 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Theo quy định hiện hành 15 m
19 Tiếp địa tủ Theo quy định hiện hành 0 0.0
20 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo quy định hiện hành 0,4 10 cọc
21 Rải dây thép tiếp địa Theo quy định hiện hành 0,9 10 m
22 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm Theo quy định hiện hành 4 cọc
23 Tủ điều khiển Theo quy định hiện hành 0 0.0
24 Đào đất móng cột rộng <=1m, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,208 m3
25 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 Theo quy định hiện hành 0,312 m3
26 Lắp khung móng tủ Theo quy định hiện hành 1 cái
27 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng HTCS nhập ngoại kích thước 1200x600x350 Theo quy định hiện hành 1 1 tủ
F Thí nghiệm chiếu sáng
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo quy định hiện hành 3 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Theo quy định hiện hành 1 1 vị trí
G Đường dây 0.4Kv
1 Cột điện H=8.5m Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Dựng cột bê tông bằng thủ công , Chiều cao cột =< 10 m Theo quy định hiện hành 14 cột
3 Móng cột đơn Theo quy định hiện hành 0 0.0
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,2 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 2,96 m3
6 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M150 Theo quy định hiện hành 4,64 m3
7 Móng cột đôi Theo quy định hiện hành 0 0.0
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,04 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,48 m3
10 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M150 Theo quy định hiện hành 3,616 m3
11 Xà néo XN-0.4A Theo quy định hiện hành 0 0.0
12 Lắp xà néo, Chiều cao lắp đặt =< 20m Theo quy định hiện hành 6 bộ
13 Thép làm xà mạ kẽm Theo quy định hiện hành 106,56 kg
14 Xà đỡ XN-04 Theo quy định hiện hành 0 0.0
15 Lắp xà đỡ, Chiều cao lắp đặt =< 20m Theo quy định hiện hành 6 bộ
16 Thép làm xà mạ kẽm Theo quy định hiện hành 105,24 kg
17 Tiếp địa cột Theo quy định hiện hành 0 0.0
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 15,36 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 15,36 m3
20 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,8 10cọc
21 Rải dây thép địa d10 Theo quy định hiện hành 1,74 10 m
22 Đường dây Theo quy định hiện hành 0 0.0
23 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 95mm2 Theo quy định hiện hành 959,31 m
24 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo Theo quy định hiện hành 96 sứ
H Lắp đặt đường ống
1 Lắp đặt Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 5,2783 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm Theo quy định hiện hành 0,5505 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm PN10 Theo quy định hiện hành 1,55 100m
5 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo quy định hiện hành 16 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo quy định hiện hành 5 cái
7 Lắp đăt măng sông, đường kính d=50/40mm Theo quy định hiện hành 8 cái
8 Lắp đặt nút bịt, đường kính d=50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 LĐ Van chặn DN50 Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ T125mm Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=100mm Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Lắp đai khởi thủy nhựa, đk 50 Theo quy định hiện hành 62 cái
14 Lắp đặt nút bịt, đường kính cút d=20mm Theo quy định hiện hành 62 cái
15 Lắp đặt T nhựa chia nước, đường kính T d=50mm Theo quy định hiện hành 2 cái
16 Công tác thử áp lực+khử trùng đường ống Theo quy định hiện hành 0 0.0
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 1,55 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo quy định hiện hành 5,2783 100m
19 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo quy định hiện hành 0,5505 100m
20 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 7,3788 100m
I Công tác đào đất
1 Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 94,91 m3
2 Đào đất hố van, trụ cứu hỏa Theo quy định hiện hành 5,39 m3
3 Đắp cát móng đường ống Theo quy định hiện hành 26,58 m3
4 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 65,62 m3
J Công tác xây dựng
1 Trụ cứu hỏa Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,14 m3
3 Xây gạch đáy hố ga, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,41 m3
4 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,12 m3
5 Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,12 m3
6 Xây gạch hố ga, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,16 m3
7 Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1 m2
8 Trát tường trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,33 m2
9 LĐ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 200 kg Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Ván khuôn tấm đan Theo quy định hiện hành 0,01 100m2
11 Ván khuôn giằng hố ga Theo quy định hiện hành 0,02 100m2
12 Cốt thép tấm đan F ≤ 10 Theo quy định hiện hành 0,02 tấn
13 Cốt thép giằng F ≤ 10 Theo quy định hiện hành 0,03 tấn
14 Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,002 m3
15 Hố van chặn Theo quy định hiện hành 0 0.0
16 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,09 m3
17 Xây gạch đáy hố ga, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,26 m3
18 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1 m3
19 Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,08 m3
20 Xây gạch hố ga, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,48 m3
21 Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,61 m2
22 Trát tường trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,72 m2
23 LĐ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 200 kg Theo quy định hiện hành 2 cái
24 Ván khuôn tấm đan Theo quy định hiện hành 0,005 100m2
25 Ván khuôn giằng hố ga Theo quy định hiện hành 0,01 100m2
26 Cốt thép tấm đan F ≤ 10 Theo quy định hiện hành 0,015 tấn
27 Cốt thép giằng F ≤ 10 Theo quy định hiện hành 0,01 tấn
28 Khối đỡ đoạn qua đường Theo quy định hiện hành 0 0.0
29 Ván khuôn mố đỡ Theo quy định hiện hành 0,048 100m2
30 Bê tông khối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,15 m3
31 Làm trả qua đường Theo quy định hiện hành 0 0.0
32 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7 Theo quy định hiện hành 0,224 100m
33 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 8,06 m3
34 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0426 100m3
35 Đắp CPĐD loại 1 bằng máy máy Theo quy định hiện hành 0,0168 100m3
36 Đắp CPĐD loại 2 bằng máy máy Theo quy định hiện hành 0,0168 100m3
37 Vá mặt đường vật liệu cacbon asphalt chiều dày 4cm Theo quy định hiện hành 0,672 10m2
38 Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,67 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0062 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,0062 tấn
K Phí tài nguyên, thuế môi trường
1 Thuế TNMT Theo quy định hiện hành 0 0
2 Khai thác đất để đắp Theo quy định hiện hành 32.375 m3
3 Phí môi trường Theo quy định hiện hành 0 0
4 Khai thác đất để đắp Theo quy định hiện hành 32.375 m3
5 Đổ đi Theo quy định hiện hành 1.867 m3
L Hạng mục chung khác
1 Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha (2 công tơ) Theo quy định hiện hành 1 khoản
2 Chi phí chạy thử, nghiệm thu đóng ngắt điện Theo quy định hiện hành 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->