Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư mới tại thôn Hồng Phong, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Khu đất cạnh doanh trại Ban chỉ huy quân sự huyện Văn Yên)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200405652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư mới tại thôn Hồng Phong, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Khu đất cạnh doanh trại Ban chỉ huy quân sự huyện Văn Yên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200405552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 14:06:00 đến ngày 2020-04-18 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,118,138,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Vét bùn, bóc hữu cơ đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 18,6664 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 292,4281 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 318,5892 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 318,5892 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp 2km cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 318,5892 | 100m3 |
| B | Đường nội bộ | |||
| 1 | Mặt đường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 7,2941 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,2423 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,2423 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp 2km cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,2423 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo quy định hiện hành | 2,1882 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 14,5882 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo quy định hiện hành | 291,7644 | m3 |
| 9 | Khe dọc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 10 | Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Theo quy định hiện hành | 0,2235 | Tấn |
| 11 | Ma tit | Theo quy định hiện hành | 115,5 | kg |
| 12 | Quét nhựa bitum | Theo quy định hiện hành | 1,1605 | m2 |
| 13 | Cắt khe dọc | Theo quy định hiện hành | 23,1 | 10m |
| 14 | Khe co | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 15 | Ma tit | Theo quy định hiện hành | 174 | kg |
| 16 | Cắt khe co | Theo quy định hiện hành | 34,8 | 10m |
| 17 | Khe giãn | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 18 | Ma tit | Theo quy định hiện hành | 28,8 | kg |
| 19 | Gỗ đệm | Theo quy định hiện hành | 0,0768 | m3 |
| 20 | Đào đắp rãnh dọc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp phạm vi rãnh dọc Bat=1m) | Theo quy định hiện hành | 3,0604 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,4583 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,4583 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp 2km cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,4583 | 100m3 |
| 25 | Rãnh thoát nước dọc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo quy định hiện hành | 19,1275 | m3 |
| 27 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định hiện hành | 10,064 | 100m2 |
| 28 | Bê tông rãnh đá 2x4 . Vữa M150 | Theo quy định hiện hành | 158,7879 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 2,3455 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành | 1,0696 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 24,066 | m3 |
| 32 | Lắp dựng tấm bản, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 382 | cái |
| 33 | Bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 34 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 3,5142 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép viên bó vỉa, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0616 | tấn |
| 36 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 13,156 | m3 |
| 37 | Vữa đệm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 125,025 | m2 |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn (không tính VL làm bó vỉa, vữa đệm tính riêng) | Theo quy định hiện hành | 366 | m |
| 39 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn KT0.25m (không tính VL làm bó vỉa, vữa đệm tính riêng) | Theo quy định hiện hành | 50,75 | m |
| 40 | Bó vỉa hè | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 41 | Ván khuôn bó vỉa hè | Theo quy định hiện hành | 2,1128 | 100m2 |
| 42 | Bê tông bó vỉa hè, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 15,846 | m3 |
| 43 | Vỉa hè | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 44 | Bê tông lót móng, đá 1x2. Vữa M150 | Theo quy định hiện hành | 48,9242 | m3 |
| 45 | Lát gạch vỉa hè KT30x30,vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 978,4844 | m2 |
| 46 | Hố trồng cây | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,3913 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc, xây bó gốc cây chiều dày <= 33cm. Vữa M50 | Theo quy định hiện hành | 3,0608 | m3 |
| 49 | Cây giáng hương D15cm | Theo quy định hiện hành | 31 | cây |
| 50 | Hố thu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo quy định hiện hành | 0,63 | m3 |
| 52 | Ván khuôn hố thu | Theo quy định hiện hành | 0,4032 | 100m2 |
| 53 | Bê tông hố thu đá 1x2 . Vữa M200 | Theo quy định hiện hành | 5,688 | m3 |
| 54 | Ghi thu composite | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ghi thu nước trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 56 | Đào đắp thoát nước ngang | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 13,2 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,9 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,151 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất tiếp 2km cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,151 | 100m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,3208 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,4557 | 100m3 |
| 63 | Móng, tường thân cống hố thu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 64 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo quy định hiện hành | 2,96 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành | 0,318 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M150 | Theo quy định hiện hành | 23,68 | m3 |
| 67 | Ván khuôn tường cống | Theo quy định hiện hành | 0,8424 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tường cống đá 2x4 . Vữa M150 | Theo quy định hiện hành | 16,85 | m3 |
| 69 | Cống bản | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 70 | Cốt thép xà mũ, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1511 | tấn |
| 71 | Cốt thép xà mũ, đường kính <= 18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,2592 | tấn |
| 72 | Ván khuôn xà mũ | Theo quy định hiện hành | 0,5913 | 100m2 |
| 73 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 8,03 | m3 |
| 74 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,1917 | tấn |
| 75 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,6419 | tấn |
| 76 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,2389 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 6,31 | m3 |
| 78 | Diện tích đệm bản bằng giấy dầu | Theo quy định hiện hành | 14,8 | m2 |
| 79 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 37 | cái |
| C | Tường chắn đất | |||
| 1 | Tường chắn H<=4m | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,9774 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 164,78 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 220,552 | m3 |
| 5 | Vải địa bọc đầu ống | Theo quy định hiện hành | 0,2752 | 100m2 |
| 6 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo quy định hiện hành | 0,215 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất sét tầng lọc | Theo quy định hiện hành | 12,9 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC d90 | Theo quy định hiện hành | 2,064 | m |
| 9 | Cắt ống PVC bằng thủ công, đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 20,64 | 10mối |
| 10 | Tường chắn H<=6m | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,982 | 100m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 81,83 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 172,678 | m3 |
| 14 | Vải địa bọc đầu ống | Theo quy định hiện hành | 0,1584 | 100m2 |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo quy định hiện hành | 0,1238 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất sét tầng lọc | Theo quy định hiện hành | 7,425 | m3 |
| 17 | Ống nhựa PVC d90 | Theo quy định hiện hành | 118,8 | m |
| 18 | Cắt ống PVC bằng thủ công, đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 11,88 | 10mối |
| 19 | Tường chắn H<=2m + ốp mái đá hộc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1224 | 100m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 10,2 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 10,725 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 41,415 | m3 |
| 24 | Ống nhựa PVC d60 | Theo quy định hiện hành | 7,4 | m |
| 25 | Vải địa bọc đầu ống | Theo quy định hiện hành | 0,0868 | 100m2 |
| 26 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất sét tầng lọc | Theo quy định hiện hành | 0,6 | m3 |
| 28 | Ống nhựa PVC d90 | Theo quy định hiện hành | 9,6 | m |
| 29 | Cắt ống PVC bằng thủ công, đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,96 | 10mối |
| D | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,8599 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,6834 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 4,9072 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,3738 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,3738 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp 2km cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,3738 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 12,2995 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót giằng | Theo quy định hiện hành | 0,2067 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 51,5141 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 35,6225 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,3366 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,7286 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,4109 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1712 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 3,0949 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,082 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,8267 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,6552 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,2414 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0389 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,3258 | tấn |
| 23 | Phần thân | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 13,2966 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 1,5903 | 100m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 159,03 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 159,03 | m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,8858 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,1022 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,8474 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,3239 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,8993 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 89,93 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 89,93 | m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1026 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,6828 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1893 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,0346 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8876 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1142 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0274 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,076 | tấn |
| 43 | Kiến trúc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 44 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 51,2366 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 214,5802 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 214,5802 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 240,09 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 240,09 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 33,814 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 33,814 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,155 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1,155 | m2 |
| 53 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,5144 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 41,04 | m2 |
| 55 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,8616 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 33,848 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 33,848 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 96,42 | m |
| 59 | Phần mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 60 | Sản xuất khung thép | Theo quy định hiện hành | 0,5052 | tấn |
| 61 | Lắp dựng khung thép | Theo quy định hiện hành | 0,5052 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo quy định hiện hành | 55,3584 | m2 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4452 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4452 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 48,8312 | m2 |
| 66 | Lợp mái tôn xốp 16mm, tôn dày 0.35mm | Theo quy định hiện hành | 1,828 | 100m2 |
| 67 | Tấm úp nóc khổ 30cm | Theo quy định hiện hành | 34,764 | m |
| 68 | Làm trần tôn phẳng | Theo quy định hiện hành | 155,52 | m2 |
| 69 | Rọ chắn rắc | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 70 | Hộp tôn thu nước | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 71 | Đai giữ hộp tôn | Theo quy định hiện hành | 8 | |
| 72 | LĐ ống nhựa đk 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,348 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 78,1762 | m2 |
| 75 | Phần nền | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,8169 | 100m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 10,0993 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 203,768 | m2 |
| 79 | Hệ thống bậc tam cấp +OV1 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 80 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,2513 | m3 |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,0524 | m3 |
| 82 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,4115 | m3 |
| 83 | Lát gạch 30x30 bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,579 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,142 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 9,142 | m2 |
| 86 | LAN CAN + CỬA | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 87 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,2442 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 10,368 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 16,2 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,256 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 23,122 | m2 |
| 92 | Biển nhà văn hóa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 93 | Biển nhà văn hóa KT0,35x3 bằng Alumium ngoài trời sơn mạ vàng | Theo quy định hiện hành | 1 | biển |
| 94 | Chi tiết cửa khung nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 95 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ HMI kính dày 6.38 ly có ô Fix (cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 17,28 | m2 |
| 96 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ HMI kính dày 6.38 ly có ô Fix (cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 7,62 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ HMI kính dày 6.38 ly có ô Fix (cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 16,2 | m2 |
| 98 | Cửa sổ mở hắt khu vS (cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 0,96 | m2 |
| 99 | Vách kính cổ định dày 6.38 ly (cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 20,48 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,3868 | 100m2 |
| 101 | Nhà vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 102 | Bể tự hoại | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 103 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4895 | m3 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,093 | 100m3 |
| 105 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo quy định hiện hành | 0,7252 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m2 |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0764 | tấn |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6219 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,2573 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,153 | m3 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,2046 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,0216 | m2 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,4416 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0175 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0996 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,3052 | m3 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,0706 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x450mm | Theo quy định hiện hành | 43,16 | m2 |
| 120 | Hàng rào | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 121 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1898 | 100m2 |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0422 | tấn |
| 123 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2522 | tấn |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,0878 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,3887 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 7,5891 | m3 |
| 127 | Trát hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 149,7096 | m2 |
| 128 | Thanh dọc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, thanh dọc KT1.25x0.08x0.04, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9009 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thanh dọc | Theo quy định hiện hành | 0,2252 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh dọc, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1359 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 306 | cái |
| 133 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 241,5096 | m2 |
| 134 | Thanh ngang | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 135 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, thanh ngang KT2.4x0.08x0.04, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1008 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thanh ngang | Theo quy định hiện hành | 0,1008 | 100m2 |
| 137 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh ngang, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0174 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 34 | cái |
| 139 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 10,0781 | m2 |
| 140 | Phá dỡ, hoàn trả | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 141 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 157,68 | m2 |
| 142 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,3852 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, tính đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,3852 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất 2km tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,3852 | 100m3 |
| E | Chiếu sáng | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào đất móng cột rộng <=1m, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,98 | m3 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ cột đèn chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 2 | 1 bộ |
| 4 | Đắp vữa chân cột, dày trung bình 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,8 | m2 |
| 5 | Tiếp địa cột | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Rải dây thép tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 10 m |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 2 | cọc |
| 9 | Lắp dựng cần đèn, bóng đèn cao áp | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 10 | Lắp đặt cần đèn | Theo quy định hiện hành | 9 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt bóng đèn Led 120W | Theo quy định hiện hành | 9 | 1 bộ |
| 12 | Ghíp nhôm M16 | Theo quy định hiện hành | 18 | 1 bộ |
| 13 | Ghíp bọc cáp | Theo quy định hiện hành | 18 | 1 bộ |
| 14 | Kẹp xiết treo cáp | Theo quy định hiện hành | 18 | 1 bộ |
| 15 | Luồn dây lên đèn | Theo quy định hiện hành | 0,315 | 100 m |
| 16 | Đường dây | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 17 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 | Theo quy định hiện hành | 2,18 | 100m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 19 | Tiếp địa tủ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 10 cọc |
| 21 | Rải dây thép tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 0,9 | 10 m |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 4 | cọc |
| 23 | Tủ điều khiển | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 24 | Đào đất móng cột rộng <=1m, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,208 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 | Theo quy định hiện hành | 0,312 | m3 |
| 26 | Lắp khung móng tủ | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng HTCS nhập ngoại kích thước 1200x600x350 | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 tủ |
| F | Thí nghiệm chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo quy định hiện hành | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 vị trí |
| G | Đường dây 0.4Kv | |||
| 1 | Cột điện H=8.5m | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công , Chiều cao cột =< 10 m | Theo quy định hiện hành | 14 | cột |
| 3 | Móng cột đơn | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M150 | Theo quy định hiện hành | 4,64 | m3 |
| 7 | Móng cột đôi | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,04 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,48 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M150 | Theo quy định hiện hành | 3,616 | m3 |
| 11 | Xà néo XN-0.4A | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp xà néo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 13 | Thép làm xà mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 106,56 | kg |
| 14 | Xà đỡ XN-04 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 15 | Lắp xà đỡ, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 16 | Thép làm xà mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 105,24 | kg |
| 17 | Tiếp địa cột | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 15,36 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 15,36 | m3 |
| 20 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,8 | 10cọc |
| 21 | Rải dây thép địa d10 | Theo quy định hiện hành | 1,74 | 10 m |
| 22 | Đường dây | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 95mm2 | Theo quy định hiện hành | 959,31 | m |
| 24 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo | Theo quy định hiện hành | 96 | sứ |
| H | Lắp đặt đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 5,2783 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Theo quy định hiện hành | 0,5505 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm PN10 | Theo quy định hiện hành | 1,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 7 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=50/40mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt, đường kính d=50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | LĐ Van chặn DN50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ T125mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thủy nhựa, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 62 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt, đường kính cút d=20mm | Theo quy định hiện hành | 62 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa chia nước, đường kính T d=50mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Công tác thử áp lực+khử trùng đường ống | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 1,55 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo quy định hiện hành | 5,2783 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo quy định hiện hành | 0,5505 | 100m |
| 20 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 7,3788 | 100m |
| I | Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 94,91 | m3 |
| 2 | Đào đất hố van, trụ cứu hỏa | Theo quy định hiện hành | 5,39 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 26,58 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 65,62 | m3 |
| J | Công tác xây dựng | |||
| 1 | Trụ cứu hỏa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,14 | m3 |
| 3 | Xây gạch đáy hố ga, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,41 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,12 | m3 |
| 6 | Xây gạch hố ga, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,16 | m3 |
| 7 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1 | m2 |
| 8 | Trát tường trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,33 | m2 |
| 9 | LĐ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 200 kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan F ≤ 10 | Theo quy định hiện hành | 0,02 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng F ≤ 10 | Theo quy định hiện hành | 0,03 | tấn |
| 14 | Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,002 | m3 |
| 15 | Hố van chặn | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,09 | m3 |
| 17 | Xây gạch đáy hố ga, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,26 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1 | m3 |
| 19 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,08 | m3 |
| 20 | Xây gạch hố ga, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,48 | m3 |
| 21 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,61 | m2 |
| 22 | Trát tường trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,72 | m2 |
| 23 | LĐ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 200 kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,005 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan F ≤ 10 | Theo quy định hiện hành | 0,015 | tấn |
| 27 | Cốt thép giằng F ≤ 10 | Theo quy định hiện hành | 0,01 | tấn |
| 28 | Khối đỡ đoạn qua đường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 29 | Ván khuôn mố đỡ | Theo quy định hiện hành | 0,048 | 100m2 |
| 30 | Bê tông khối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,15 | m3 |
| 31 | Làm trả qua đường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7 | Theo quy định hiện hành | 0,224 | 100m |
| 33 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 8,06 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0426 | 100m3 |
| 35 | Đắp CPĐD loại 1 bằng máy máy | Theo quy định hiện hành | 0,0168 | 100m3 |
| 36 | Đắp CPĐD loại 2 bằng máy máy | Theo quy định hiện hành | 0,0168 | 100m3 |
| 37 | Vá mặt đường vật liệu cacbon asphalt chiều dày 4cm | Theo quy định hiện hành | 0,672 | 10m2 |
| 38 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,67 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0062 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0062 | tấn |
| K | Phí tài nguyên, thuế môi trường | |||
| 1 | Thuế TNMT | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Khai thác đất để đắp | Theo quy định hiện hành | 32.375 | m3 |
| 3 | Phí môi trường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 4 | Khai thác đất để đắp | Theo quy định hiện hành | 32.375 | m3 |
| 5 | Đổ đi | Theo quy định hiện hành | 1.867 | m3 |
| L | Hạng mục chung khác | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha (2 công tơ) | Theo quy định hiện hành | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí chạy thử, nghiệm thu đóng ngắt điện | Theo quy định hiện hành | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi