Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Quang Minh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200412193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Quang Minh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 15:30:00 đến ngày 2020-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,916,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Phần nền móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,8987 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 22,4688 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,02 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 22,3095 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,9754 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,3683 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,6938 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1383 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,9196 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,722 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 38,25 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,827 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 22,3818 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,2984 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,4467 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,6047 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,476 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,952 | m2 |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 50,952 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,0816 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,088 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0792 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 80 | cái |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,7712 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,7974 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1513 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,2419 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,2024 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,601 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,0692 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,0692 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,0692 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 16,0838 | m3 |
| 35 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 41,42 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 56,7304 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 56,7304 | m2 |
| 38 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,32 | m |
| 39 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,1513 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,9814 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2269 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,1819 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,9944 | tấn |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,24 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 9,24 | m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,56 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 1,1013 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2275 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,3451 | tấn |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,138 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,384 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 22,384 | m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,6532 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,1948 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2894 | tấn |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,4867 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 19,4867 | m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 22,2176 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,0196 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,9631 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,7122 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 3,259 | tấn |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 98,6512 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 98,6512 | m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 53,8026 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,0279 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 5,0119 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 1,0339 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 5,7569 | tấn |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 501,1984 | m2 |
| 72 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 501,1984 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 117,288 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 60,113 | m2 |
| 75 | Ống thoát nước mái sảnh D21 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 76 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 89,7 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 89,7 | m |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 5,2474 | 100m2 |
| 79 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 80 | Sản xuất cửa pano kính khung thép | Theo quy định hiện hành | 110,88 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 110,88 | m2 |
| 82 | Thép góc 40x40x4 làm khuôn | Theo quy định hiện hành | 949,896 | kg |
| 83 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 400,8 | m |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 67,3344 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 1,4256 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 79,2 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 79,2 | m2 |
| 88 | Sản xuất vách kính cửa | Theo quy định hiện hành | 14,504 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 109,9488 | m2 |
| 90 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 109,9488 | m2 |
| 91 | Phần thân mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 92 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 40,6991 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 39,3514 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,7481 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,7481 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 247,612 | m2 |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 247,612 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 690,86 | m2 |
| 99 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 690,86 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 103,356 | m2 |
| 101 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 103,356 | m2 |
| 102 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo quy định hiện hành | 62,72 | m2 |
| 103 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,4902 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,1874 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,4 | m2 |
| 106 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6281 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6281 | tấn |
| 108 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,8801 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 44,58 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo quy định hiện hành | 0,85 | 100m |
| 111 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 112 | Phễu thu | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 113 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 114 | Bật đỡ ống | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 115 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 116 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 4 | tuýp |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 36,3 | m |
| 118 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,6205 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 79,18 | m2 |
| 120 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 79,18 | m2 |
| 121 | Thép Inox làm lan can | Theo quy định hiện hành | 136,0686 | kg |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,4438 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,378 | 100m2 |
| 124 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1552 | tấn |
| 125 | Đắp cát tôn bục giảng | Theo quy định hiện hành | 2,3468 | m3 |
| 126 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 442,5014 | m2 |
| 127 | Xây gạch không nung M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,8048 | m3 |
| 128 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,1837 | m2 |
| 129 | Thép hộp làm tay vịn lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 21,6969 | kg |
| 130 | Thép hộp làm tay vịn lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 38,0568 | kg |
| 131 | Sản xuất lan can chỉ tính vật liệu phụ | Theo quy định hiện hành | 0,0598 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 9,09 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 6,0142 | m2 |
| 134 | Tay vịn gỗ lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 10,1 | m |
| 135 | Cửa lên mái có nắp tôn | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 136 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| B | Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Hạt công tắc cầu thang | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 7 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 8 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60 Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | ống ghen luồn dây | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 360 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 75 | m |
| 16 | Tê cút | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 17 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 300 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 22 | Hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 14 | hộp |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 24 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 26 | Chống sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 27 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 46 | m |
| 30 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 31 | Sứ nhồi VXM | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 32 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 1 | điểm |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 67 | m |
| 35 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 21,44 | kg |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 37 | Thép bản | Theo quy định hiện hành | 11,4806 | kg |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,585 | m2 |
| 39 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 2 | Công |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 25,728 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 25,728 | m3 |
| C | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi