Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Quang Minh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200412193-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Quang Minh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200412114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 15:30:00 đến ngày 2020-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,916,637,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG
1 Phần nền móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,8987 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 22,4688 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,02 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 22,3095 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,9754 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,3683 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,6938 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,1383 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,9196 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,722 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 38,25 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,827 m3
14 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 22,3818 m3
15 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,2984 m3
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 27,4467 m2
17 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,6047 m3
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 25,476 m2
19 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 50,952 m2
20 Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 50,952 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,0816 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,088 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0792 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 80 cái
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,7712 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,7974 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1513 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,2419 tấn
29 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,2024 100m3
30 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 1,601 100m3
31 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,0692 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,0692 100m3
33 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,0692 100m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 16,0838 m3
35 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 41,42 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 56,7304 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 56,7304 m2
38 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,32 m
39 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,1513 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,9814 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2269 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,1819 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,9944 tấn
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,24 m2
46 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 9,24 m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,56 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 1,1013 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2275 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,3451 tấn
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,138 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 22,384 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 22,384 m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,6532 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,1948 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2894 tấn
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 19,4867 m2
58 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 19,4867 m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 22,2176 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,0196 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,9631 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,7122 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 3,259 tấn
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 98,6512 m2
65 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 98,6512 m2
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 53,8026 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,0279 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 5,0119 100m2
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 1,0339 100m2
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 5,7569 tấn
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 501,1984 m2
72 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 501,1984 m2
73 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 117,288 m2
74 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 60,113 m2
75 Ống thoát nước mái sảnh D21 Theo quy định hiện hành 4 Cái
76 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 89,7 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 89,7 m
78 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 5,2474 100m2
79 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
80 Sản xuất cửa pano kính khung thép Theo quy định hiện hành 110,88 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 110,88 m2
82 Thép góc 40x40x4 làm khuôn Theo quy định hiện hành 949,896 kg
83 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 400,8 m
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 67,3344 m2
85 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 1,4256 tấn
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 79,2 m2
87 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 79,2 m2
88 Sản xuất vách kính cửa Theo quy định hiện hành 14,504 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 109,9488 m2
90 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 109,9488 m2
91 Phần thân mái Theo quy định hiện hành 0 0
92 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 40,6991 m3
93 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 39,3514 m3
94 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,7481 m3
95 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,7481 m3
96 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 247,612 m2
97 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 247,612 m2
98 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 690,86 m2
99 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 690,86 m2
100 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 103,356 m2
101 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 103,356 m2
102 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo quy định hiện hành 62,72 m2
103 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,4902 m3
104 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,1874 m3
105 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,4 m2
106 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6281 tấn
107 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6281 tấn
108 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,8801 100m2
109 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 44,58 m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo quy định hiện hành 0,85 100m
111 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 10 cái
112 Phễu thu Theo quy định hiện hành 10 cái
113 Cút nhựa Theo quy định hiện hành 10 cái
114 Bật đỡ ống Theo quy định hiện hành 50 cái
115 Đinh vít Theo quy định hiện hành 100 cái
116 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 4 tuýp
117 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 36,3 m
118 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,6205 m3
119 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 79,18 m2
120 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 79,18 m2
121 Thép Inox làm lan can Theo quy định hiện hành 136,0686 kg
122 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,4438 m3
123 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,378 100m2
124 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1552 tấn
125 Đắp cát tôn bục giảng Theo quy định hiện hành 2,3468 m3
126 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 442,5014 m2
127 Xây gạch không nung M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,8048 m3
128 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 25,1837 m2
129 Thép hộp làm tay vịn lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 21,6969 kg
130 Thép hộp làm tay vịn lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 38,0568 kg
131 Sản xuất lan can chỉ tính vật liệu phụ Theo quy định hiện hành 0,0598 tấn
132 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định hiện hành 9,09 m2
133 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 6,0142 m2
134 Tay vịn gỗ lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 10,1 m
135 Cửa lên mái có nắp tôn Theo quy định hiện hành 1 bộ
136 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
B Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm Theo quy định hiện hành 16 cái
3 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 18 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 16 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Hạt công tắc cầu thang Theo quy định hiện hành 2 Cái
7 Băng dính Theo quy định hiện hành 10 cuộn
8 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60 Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
9 ống ghen luồn dây Theo quy định hiện hành 300 m
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 6 cái
11 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 90 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 360 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 20 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 75 m
16 Tê cút Theo quy định hiện hành 30 cái
17 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 300 cái
18 Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 Theo quy định hiện hành 18 cái
19 Tủ điện tổng 350x250x150 Theo quy định hiện hành 1 Cái
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 8 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 24 bộ
22 Hộp nối dây Theo quy định hiện hành 14 hộp
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 24 cái
24 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 24 cái
25 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
26 Chống sét Theo quy định hiện hành 0 0
27 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
28 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
29 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 46 m
30 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 16 cái
31 Sứ nhồi VXM Theo quy định hiện hành 3 cái
32 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 1 điểm
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 15 m
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 67 m
35 Bù giá thép D12 lên 14 Theo quy định hiện hành 21,44 kg
36 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 8 cọc
37 Thép bản Theo quy định hiện hành 11,4806 kg
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,585 m2
39 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 2 Công
40 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 25,728 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 25,728 m3
C CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo quy định hiện hành 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->