Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200415445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200415415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 13:58:00 đến ngày 2020-04-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,851,383,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn; 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,41 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C9,5 dày trung bình 3,55cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,41 | 100m2 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn; 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,41 | 100m2 |
| 4 | Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 mặt đường dày 7cm; K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,41 | 100m2 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,941 | 100m |
| 6 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,541 | m3 |
| 7 | Đầm chặt nền đường sau khi đào, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,18 | 100m2 |
| 8 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn; 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,18 | 100m2 |
| 9 | Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 mặt đường dày 7cm; K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,18 | 100m2 |
| 10 | Cày sọc mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,417 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, dày trung bình 12cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | 100m3 |
| 12 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn; 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,417 | 100m2 |
| 13 | Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 mặt đường dày 7cm; K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,417 | 100m2 |
| 14 | Đào nền hiện hữu bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 31,436 | m3 |
| 15 | Lu lèn nền đường sau khi đào, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,304 | 100m2 |
| 16 | Trải cán cấp phối đá dăm loại II dày 25cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,579 | 100m3 |
| 17 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,348 | 100m3 |
| 18 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn; 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,359 | 100m2 |
| 19 | Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 mặt đường dày 7cm; K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,379 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 606,077 | m2 |
| 21 | Đào nền hiện hữu bằng thủ công đất cấp II, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,916 | m3 |
| 22 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,982 | 100m3 |
| 23 | Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 5,891 | 100m2 |
| 24 | Trải cán mặt đường BTXM đá 1x2 M300, dày 10cm: | Theo hồ sơ thiết kế | 58,908 | m3 |
| 25 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn; 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,531 | 100m2 |
| 26 | Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 dày trung bình 5cm; K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,531 | 100m2 |
| 27 | Trải cán mặt đường BTXM đá 1x2 M300, dày 10cm: | Theo hồ sơ thiết kế | 2,032 | m3 |
| 28 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,275 | m3 |
| 29 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 43,16 | m3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại bó vỉa, móng bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,796 | 100m2 |
| 31 | Trải cán cấp phối đá dăm loại II dưới chân bó vỉa, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m3 |
| 32 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dưới chân bó vỉa, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m3 |
| 33 | Đào đất bó vỉa bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 44,28 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,604 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km tiếp theo (đất cấp III) (ĐM*6) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,604 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km cuối (đất cấp III) (ĐM*3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,604 | 100m3 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 227,082 | m3 |
| 2 | Cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,824 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,749 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 ống cống D400 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 16,259 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại bê tông ống cống D400 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,475 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,266 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M150 mối nối cống đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,196 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ bê tông mối nối gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,528 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,919 | m3 |
| 11 | Tô vữa M100 mối nối cống dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 84,906 | m2 |
| 12 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 208 | cái |
| 13 | Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 226 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống cống uPVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,395 | 100m |
| 16 | Đắp cát đáy cống, lưng cống bằng đầm cóc, K>= 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,409 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đáy cống, lưng cống bằng đầm cóc, K>= 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,271 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*6) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,271 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km cuối (đất cấp II) (ĐM*3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,271 | 100m3 |
| 21 | Đào đất cải tạo, xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 37,886 | m3 |
| 22 | Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,742 | 100m3 |
| 23 | Đục bỏ kết cấu bê tông tường hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,422 | m3 |
| 24 | Cát lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,536 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M200 tường, đáy hầm ga, nâng tường hầm ga, đấu nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 34,237 | m3 |
| 28 | Ván khuôn kim loại bê tông tường, nâng tường hầm ga, đấu nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,06 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,01 | m3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại bê tông khuôn nắp, máng, lưỡi hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,462 | 100m2 |
| 31 | Gia công cốt thép D<10 khuôn nắp, máng, lưỡi hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 32 | Gia công cốt thép D<=18 khuôn nắp, máng, lưỡi hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,041 | tấn |
| 33 | Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2,386 | tấn |
| 34 | Nhúng kẽm thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2.402,024 | kg |
| 35 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,489 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 37 | Bù CPĐD loại I bằng đầm cóc phần đào cải tạo hầm ga đến cao độ tự nhiên, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện M ≤50 kg (Lưới chắn rác) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện 100< M< 250 kg (nắp hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện M > 250 kg (khuôn hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 41 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,125 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*6) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,125 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km cuối (đất cấp II) (ĐM*3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,125 | 100m3 |
| 44 | Đục bỏ thềm xi măng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 6,185 | m3 |
| 45 | Sơn trắng, đỏ trụ điện hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 39,584 | m2 |
| 46 | Tái lập BTXM bê tông đá 1x2 M200 tại các vị trí khu vực bậc thềm hai bên tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 5,42 | m3 |
| 47 | Neo giữ trụ điện thi công cống bằng cần trục ô tô 5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi