Gói thầu: Số 08 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200415730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Việt Hồng |
| Tên gói thầu | Số 08 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200415719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 13:14:00 đến ngày 2020-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,812,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO ĐƯỜNG VÀO BÃI RÁC THÔN CỔ CHẨM | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | gốc |
| 5 | Bơm nước mương thoát nước phục vụ thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 6 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (Thủ công 20%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,426 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 (máy 80%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,977 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C2 (Thủ công 20%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,618 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 (máy 80%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5447 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C3 (Thủ công 20%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90,682 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 (máy 80%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6273 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,6395 | 100m |
| 13 | Ghép phên nứa kè nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 267,522 | m2 |
| 14 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5377 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0616 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới bù vênh nền đường mở rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9337 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5751 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (Thủ công 10%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 107,735 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Máy 90%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,6962 | 100m3 |
| 20 | Đất mua ngoài đắp lề đường ( Đất đồi) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 824,72 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4108 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4108 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 24 | Dải li nong lót nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,1208 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 (Bỏ VL gỗ khe co dãn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 422,42 | m3 |
| 26 | Cắt khe co dãn mặt đường, khe 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | 10m |
| B | BÃI TẬP KẾT RÁC | |||
| 1 | Đào rác chuyển về phía sau bằng tổ hợp 2 máy đào | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,2204 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,9304 | m3 |
| 3 | Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7037 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,6092 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1148 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp bờ đất chắn cát | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 147,2008 | m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,7516 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6822 | 100m3 |
| 9 | Gia cố nền đất bằng li nong làm móng công trình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,548 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,22 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,8909 | m3 |
| 12 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3956 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,5399 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,3099 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | 100m2 |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,1824 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66,012 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,5368 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1367 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0045 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | tấn |
| 23 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5121 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2143 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,6475 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1459 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,0924 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2971 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,6777 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7505 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6151 | tấn |
| 35 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,2792 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 203,1084 | m2 |
| 37 | Láng nền đáy bể, d3cm, VXM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,7768 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2121 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3325 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | tấn |
| 42 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4095 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6874 | tấn |
| 44 | SX LD & TD ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Xỉ than dùng cho bể lọc đứng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,736 | m3 |
| 54 | Đá sỏi dùng cho bể lọc ngang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,0235 | m3 |
| 55 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,9256 | m3 |
| 56 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7133 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,4185 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,884 | m3 |
| 59 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,0412 | m3 |
| 60 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,2234 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,6117 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5004 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2795 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,2689 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,0974 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,2508 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0745 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2795 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5004 | tấn |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 348,042 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 92,3098 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 440,3518 | m2 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6371 | m3 |
| 76 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 79 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 84 | Xây móng gạch bê tông không nung KT 220x105x65, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4828 | m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 86 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 90 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung M10, cao <=4m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4026 | m3 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,144 | m2 |
| 92 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,144 | m2 |
| 93 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | tấn |
| 94 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,9636 | 1m2 |
| 96 | Khoá Cổng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Bản lề cối cổng inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 98 | Then cài cổng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,8506 | m3 |
| 100 | Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9766 | 100m3 |
| 101 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,8125 | 100m |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,4205 | m3 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,2486 | m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5344 | m3 |
| 105 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7036 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8681 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3311 | tấn |
| 110 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,5558 | m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6616 | 100m3 |
| 112 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7325 | tấn |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7925 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3153 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4516 | tấn |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,817 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 205,369 | m2 |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,495 | m2 |
| 123 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 245,864 | m2 |
| 124 | Bu long M20-L300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 125 | Thép ống mạ kẽm BSA1 d76 dày 2.2mm(đk ngoài d76mm): | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 265,74 | m |
| 126 | Thép ống mạ kẽm BSA1 d48 dày 2mm(đk ngoài d48mm): | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 266,51 | m |
| 127 | Thép ống mạ kẽm BSA1 d32 dày 2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,73 | m |
| 128 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m ( Bỏ VL chính) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7704 | tấn |
| 129 | Cắt tôn bản, chiều dày tôn 6 - 10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 130 | Sản xuất cột bằng thép tấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3955 | tấn |
| 131 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m (Bỏ vật liệu Blong) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7704 | tấn |
| 132 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0012 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0012 | tấn |
| 134 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3251 | 100m2 |
| 135 | Tôn úp nóc+ ốp sườn+ Máng nước rộng 300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,18 | m |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 186,9226 | 1m2 |
| 137 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,8807 | m3 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5978 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0963 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 144 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2421 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m2 |
| 146 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,94 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0031 | m2 |
| 148 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3785 | m3 |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m3 |
| 153 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,3063 | m3 |
| 154 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8388 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 156 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8753 | m3 |
| 157 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6179 | m3 |
| 158 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 159 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | m3 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 162 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK <=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | tấn |
| 163 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 164 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m3 |
| 165 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4672 | m3 |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 170 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | 100m2 |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1763 | tấn |
| 173 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | m3 |
| 174 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 175 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 176 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,4369 | m3 |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4257 | m3 |
| 179 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,34 | m2 |
| 180 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,028 | m2 |
| 181 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,9696 | m2 |
| 182 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m2 |
| 183 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,1444 | m2 |
| 184 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,884 | m2 |
| 185 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2837 | m2 |
| 186 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu (Trong nhà) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,834 | m2 |
| 187 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu (Ngoài nhà) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,95 | m2 |
| 188 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi TP Windown kính trắng việt nhật dày 5ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,145 | m2 |
| 189 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ TP Windown kính trắng việt nhật dày 5ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 203 | Cò xịt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 211 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi