Gói thầu: Số 08 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200415730-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Việt Hồng
Tên gói thầu Số 08 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200415719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 13:14:00 đến ngày 2020-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,812,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO ĐƯỜNG VÀO BÃI RÁC THÔN CỔ CHẨM
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 gốc
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 gốc
5 Bơm nước mương thoát nước phục vụ thi công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 ca
6 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (Thủ công 20%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,426 m3
7 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 (máy 80%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,977 100m3
8 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C2 (Thủ công 20%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,618 m3
9 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 (máy 80%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5447 100m3
10 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C3 (Thủ công 20%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90,682 m3
11 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 (máy 80%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6273 100m3
12 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,6395 100m
13 Ghép phên nứa kè nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 267,522 m2
14 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5377 100m3
15 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0616 100m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới bù vênh nền đường mở rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9337 100m3
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5751 100m3
18 Đắp đất nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (Thủ công 10%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 107,735 m3
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Máy 90%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,6962 100m3
20 Đất mua ngoài đắp lề đường ( Đất đồi) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 824,72 m3
21 Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4108 100m3
22 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4108 100m3
23 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4 100m2
24 Dải li nong lót nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,1208 100m2
25 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 (Bỏ VL gỗ khe co dãn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 422,42 m3
26 Cắt khe co dãn mặt đường, khe 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42 10m
B BÃI TẬP KẾT RÁC
1 Đào rác chuyển về phía sau bằng tổ hợp 2 máy đào BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,2204 100m3
2 Đào xúc đất, thủ công, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,9304 m3
3 Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7037 100m3
4 Đắp đất nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,6092 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1148 100m3
6 Mua đất để đắp bờ đất chắn cát BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 147,2008 m3
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,7516 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6822 100m3
9 Gia cố nền đất bằng li nong làm móng công trình BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,548 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,22 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,8909 m3
12 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3956 100m3
13 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,5399 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,3099 m3
15 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1813 100m2
16 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,1824 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 66,012 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,5368 m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,1367 m3
20 Ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0045 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0926 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3138 tấn
23 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,5121 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1248 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2143 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2115 100m2
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 59 cái
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,6475 m3
29 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1459 100m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,0924 m3
31 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2971 100m2
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,6777 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7505 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6151 tấn
35 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,2792 m3
36 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 203,1084 m2
37 Láng nền đáy bể, d3cm, VXM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,7768 m2
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2121 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3325 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0334 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1434 tấn
42 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,4095 m3
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6874 tấn
44 SX LD & TD ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2976 100m2
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 cái
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 cái
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
48 Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
51 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 89mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cái
52 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Xỉ than dùng cho bể lọc đứng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,736 m3
54 Đá sỏi dùng cho bể lọc ngang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,0235 m3
55 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,9256 m3
56 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7133 100m3
57 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,4185 m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,884 m3
59 Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,0412 m3
60 Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,2234 m3
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,6117 m3
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1242 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5004 tấn
64 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2795 100m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,2689 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,0974 m3
67 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,2508 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0745 m3
69 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2795 100m2
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0917 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5004 tấn
72 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 348,042 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 92,3098 m2
74 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 440,3518 m2
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6371 m3
76 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0573 100m3
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
79 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,092 m3
80 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
81 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0167 100m2
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0376 tấn
84 Xây móng gạch bê tông không nung KT 220x105x65, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4828 m3
85 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m3
86 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2672 m3
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
89 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0486 100m2
90 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung M10, cao <=4m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4026 m3
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,144 m2
92 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,144 m2
93 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2314 tấn
94 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2314 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,9636 1m2
96 Khoá Cổng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Bản lề cối cổng inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
98 Then cài cổng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,8506 m3
100 Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9766 100m3
101 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,8125 100m
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,4205 m3
103 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,2486 m3
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5344 m3
105 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
106 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7036 100m2
107 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8681 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2475 tấn
109 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3311 tấn
110 Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,5558 m3
111 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6616 100m3
112 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
113 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,83 100m2
114 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1247 tấn
115 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7325 tấn
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7925 m3
117 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3153 100m2
118 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
119 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4516 tấn
120 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,817 m3
121 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 205,369 m2
122 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,495 m2
123 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 245,864 m2
124 Bu long M20-L300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90 cái
125 Thép ống mạ kẽm BSA1 d76 dày 2.2mm(đk ngoài d76mm): BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 265,74 m
126 Thép ống mạ kẽm BSA1 d48 dày 2mm(đk ngoài d48mm): BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 266,51 m
127 Thép ống mạ kẽm BSA1 d32 dày 2mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,73 m
128 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m ( Bỏ VL chính) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7704 tấn
129 Cắt tôn bản, chiều dày tôn 6 - 10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 m
130 Sản xuất cột bằng thép tấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3955 tấn
131 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m (Bỏ vật liệu Blong) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7704 tấn
132 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0012 tấn
133 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0012 tấn
134 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3251 100m2
135 Tôn úp nóc+ ốp sườn+ Máng nước rộng 300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,18 m
136 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 186,9226 1m2
137 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,8807 m3
138 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5978 m3
139 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0099 100m2
140 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0963 m3
141 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
142 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
143 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0487 tấn
144 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2421 m3
145 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,08 m2
146 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,94 m2
147 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0031 m2
148 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3785 m3
149 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0316 tấn
150 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m2
151 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
152 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0374 100m3
153 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,3063 m3
154 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8388 m3
155 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0197 100m2
156 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8753 m3
157 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6179 m3
158 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0244 100m3
159 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2075 m3
160 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7128 m3
161 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
162 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1124 tấn
163 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0747 100m2
164 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m3
165 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4672 m3
166 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,711 m3
167 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0646 100m2
168 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0209 tấn
169 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
170 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
171 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2296 100m2
172 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1763 tấn
173 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1342 m3
174 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
175 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0125 tấn
176 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,4369 m3
178 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4257 m3
179 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,34 m2
180 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,028 m2
181 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,9696 m2
182 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,356 m2
183 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,1444 m2
184 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,884 m2
185 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,2837 m2
186 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu (Trong nhà) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,834 m2
187 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu (Ngoài nhà) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,95 m2
188 Sản xuất, lắp đặt cửa đi TP Windown kính trắng việt nhật dày 5ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,145 m2
189 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ TP Windown kính trắng việt nhật dày 5ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
193 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
194 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
195 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bể
196 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
197 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
198 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
199 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
200 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
201 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
202 Lắp đặt xí bệt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
203 Cò xịt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
204 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
205 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
206 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
207 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
208 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
209 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
210 Lắp đặt đèn sát trần có chụp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
211 Lắp đặt công tắc 1 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
212 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
213 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 hộp
214 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150 m
215 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->