Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200415696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 13:40:00 đến ngày 2020-04-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,140,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3488 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,2505 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,137 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2398 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,368 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7831 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8201 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8107 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,207 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2138 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,66 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4162 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0665 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0665 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0665 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,9513 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,1158 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4282 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2507 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0991 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3384 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,344 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,704 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,27 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,819 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3211 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1595 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,5998 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9958 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4299 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,136 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2492 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8398 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9766 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3754 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1116 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2424 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5419 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,702 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8667 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9068 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,56 | m3 |
| 45 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2579 | tấn |
| 46 | Bu lông lên kết bản mã D18, L=200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 47 | Bu lông lên kết bản mã D18, L=100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 48 | Bu lông lên kết vk, bk với xà gồ, giằng D16, L=100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 144 | cái |
| 49 | Tăng đơ giằng đứng kèo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2619 | tấn |
| 51 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2874 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2874 | tấn |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3218 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3218 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 169,3384 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7928 | 100m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 330,716 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,231 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 629,219 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,991 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,8794 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,796 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 668,1074 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 384,947 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 243,0988 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,7076 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 ( chống trơn ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,5086 | m2 |
| 68 | Làm trần bằng tôn lạnh + khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,3504 | m2 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,0825 | m3 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,348 | m2 |
| 71 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất ray xe than | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0718 | tấn |
| 72 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt ray xe than | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0718 | tấn |
| 73 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,1224 | m2 |
| 74 | Vách ngăn compactsite vệ sinh chịu nước và phụ kiện inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,815 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhôm kính trắng dày 6.38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,43 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 77 | Cửa sổ nhôm kính trắng dày 6.38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,36 | m2 |
| 78 | Vách kính nhôm kính trắng dày 6.38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,4 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,19 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1538 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,76 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,9244 | m2 |
| 84 | Lắp đặt máy lọc nước (giá bao gồm vật liệu + chi phí lắp đặt + vận chuyển) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 85 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 87 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cai |
| 88 | Kéo rải dây chống sét trên mái loại d=8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120,88 | m |
| 89 | Kéo rải dây chống sét trên mái loại d=8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 124,2 | m |
| 90 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cọc |
| 91 | Kéo rải dây chống sét nối đất loại d=12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,6 | m |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bóng compact 40w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 96 | Chiết áp quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cai |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,5 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 381 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | hộp |
| 106 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 183 | m |
| 112 | Lồng sắt chắn rác bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=250mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 115 | Phễu thu D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,365 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đk=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 độ đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 121 | Đai giữ ống nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 122 | Máng thu nước khổ 300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,9 | m |
| 123 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3232 | tấn |
| 124 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3232 | tấn |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,5584 | m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,658 | m3 |
| 128 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,894 | m3 |
| 129 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,7 | m2 |
| 130 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,4 | m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1435 | 100m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1671 | tấn |
| 133 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4544 | m3 |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 136 | Cút nhựa PPR 90 độ đk=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 137 | Tê nhựa PPR đk=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 138 | Tê thu nhựa PPR đk=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 139 | Cút thu nhựa PPR 90 độ đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 141 | Tê tráng kẽm ren trong đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 142 | Kép tráng kẽm đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 144 | Tê thu nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=32x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 145 | Cút thu nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=32x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 147 | Cút nhựa PPR 90 độ đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 148 | Tê thu nhựa PPR 90 độ 1 đầu ren ngoài đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 149 | Cút thu nhựa PPR 90 độ 1 đầu ren ngoài đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 150 | Côn thu đk=50x32mm ren trong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 151 | Kép tráng kẽm đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m |
| 159 | Cút nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m |
| 161 | Tê nhựa PVC đk=48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 162 | Cút nhựa PVC đk=48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 163 | Cút nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 164 | Tê nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,136 | m3 |
| 167 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3469 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3469 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,904 | m3 |
| 170 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,522 | m3 |
| 171 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5363 | m2 |
| 172 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5363 | m2 |
| 173 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,115 | m2 |
| 174 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,115 | m2 |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0416 | 100m2 |
| 176 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0673 | tấn |
| 177 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,952 | m3 |
| 178 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| B | PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3645 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3645 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3645 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,8837 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7444 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1393 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1393 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,833 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,784 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2201 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,2088 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,2088 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=100kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0776 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=100kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0776 | tấn |
| 16 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, 50x25x1.5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0655 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0655 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,19 | m2 |
| 19 | Tôn tấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,3 | kg |
| 20 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1343 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1343 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,4866 | m2 |
| 23 | Chốt khóa cổng: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 26 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4228 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2382 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,8083 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,8976 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,88 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,2946 | m3 |
| 33 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0016 | 100m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 15x20x40cm, dày 15cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB30 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,009 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,5 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82,65 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 132,15 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4455 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,12 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,9876 | m2 |
| 41 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 15x20x40cm, dày 15cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB30 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,7292 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,34 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195,6 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 206,94 | m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,6 | m3 |
| 46 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,0667 | 10m |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,4368 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,4412 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,49 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,9253 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,4153 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,4153 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 139,6032 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,96 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,5388 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,4169 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,089 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,7482 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,2541 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,2541 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi