Gói thầu: Sửa chữa và thay thế vật tư trạm 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa và thay thế vật tư trạm 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200402479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 21:07:00 đến ngày 2020-04-20 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,072,511,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sửa chữa AC/DC Trạm biến áp 110kV Phúc Yên; Vĩnh Tường | |||
| B | Chi phí thiết bị, thí nghiệm và lắp đặt thiết bị | |||
| C | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Tủ DC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Tủ AC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 3 | Dàn ăcquy bao gồm 108 bình ăcquy 2V-200Ah kèm theo giá đỡ và phụ kiện lắp đặt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | dàn |
| 4 | Tủ đấu nối ăcquy bao gồm: 04MCB 100A/10kA 3P DC (có tiếp điểm phụ) và phụ kiện kèm theo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 5 | Tủ nạp acquy: Điện áp vào: 380VAC +/- 10% (3 pha); Tần số: 50 Hz +/- 5%; Điện áp ra: 220VDC, 100A; | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 6 | Aptomat AC 3P 100A có tiếp điểm phụ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Aptomat DC 20A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Cáp mạng lan Cat6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 10 | Cáp nội bộ 1x1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Cáp nhị thứ CVV-S 14x1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 12 | Cáp nhị thứ CVV-S 7x2,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 13 | Cáp nhị thứ CVV-S 4x4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Cáp nhị thứ CVV-S 2x4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.577 | m |
| 15 | Hàng kẹp mạch áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | Cái |
| 16 | Đầu cốt M35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 17 | Đầu cốt nhị thứ 4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | túi |
| 18 | Ghen số | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 19 | Cổ cáp 2x4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 20 | Thiết bị chuyển đổi nguồn (input 220VDC, output 48VDC), rack 19inch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Thang cáp trên không lắp trên đỉnh tủ dãy buồng điều khiển và phân phối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 22 | Sơ đồ AC, DC sau cải tạo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| D | Chi phí tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt vật tư, thiết bị | |||
| E | Khu vực 2: Trạm 110kV Phúc Yên | |||
| F | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Tủ DC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ AC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Tủ đấu nối acquy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Aptomat DC 20A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 5 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100 m |
| 6 | Cáp nội bộ 1x1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 7 | Cáp nhị thứ CVV-S 14x1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 8 | Cáp nhị thứ CVV-S 7x2,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100 m |
| 9 | Cáp nhị thứ CVV-S 4x4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 10 | Cáp nhị thứ CVV-S 2x4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | 100 m |
| 11 | Hàng kẹp mạch áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 10 cái |
| 12 | Ép đầu cốt M35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi điện áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Thang cáp trên không lắp trên đỉnh tủ dãy buồng điều khiển và phân phối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 15 | Cáp mạng lan Cat6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| G | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tủ DC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ AC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Aptomat các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Cáp nhị thứ các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100 m |
| 5 | Thu hồi tủ đấu nối ắc quy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| H | Khu vực 3: Trạm 110kV Vĩnh Tường | |||
| I | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Tủ DC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ AC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Ắcquy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | bình |
| 4 | Nạp điện acquy đã lắp cực | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 5 | Tủ đấu nối acquy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Tủ nạp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 7 | Aptomat AC 3P 100A có tiếp điểm phụ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Aptomat DC 20A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 10 | Cáp nội bộ 1x1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 11 | Cáp nhị thứ CVV-S 14x1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 12 | Cáp nhị thứ CVV-S 7x2,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 13 | Cáp nhị thứ CVV-S 4x4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 14 | Cáp nhị thứ CVV-S 2x4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 100 m |
| 15 | Hàng kẹp mạch áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10 cái |
| 16 | Ép đầu cốt M35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi điện áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Thang cáp trên không lắp trên đỉnh tủ dãy buồng điều khiển và phân phối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 19 | Cáp mạng lan Cat6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| J | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tủ DC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ AC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Ắcquy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bình |
| 4 | Tủ nạp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 5 | Aptomat các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Cáp nhị thứ các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100 m |
| 7 | Thu hồi tủ đấu nối ắc quy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| K | Chi phí thí nghiệm | |||
| L | Khu vực 2: Trạm 110kV Phúc Yên | |||
| 1 | Bộ biến đổi tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Aptomat <=50A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | 1 cái |
| 3 | Aptomat <=100A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 4 | Aptomat <=300A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 5 | Rơle trung gian, thời gian, điện từ, điện tử | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Đồng hồ đa năng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Báo chạm đất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Mạch dòng điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 10 | Mạch điện áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 11 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hệ thống |
| 12 | Mạch tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hệ thống |
| M | Khu vực 3: Trạm 110kV Vĩnh Tường | |||
| 1 | Bộ biến đổi tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Aptomat <=50A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | 1 cái |
| 3 | Aptomat <=100A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cái |
| 4 | Aptomat <=300A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 5 | Rơle trung gian, thời gian, điện từ, điện tử | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Đồng hồ đa năng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Báo chạm đất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Mạch dòng điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 10 | Mạch điện áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 11 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hệ thống |
| 12 | Mạch tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hệ thống |
| N | Chi phí hiệu chỉnh Scada | |||
| O | Khu vực 2: Trạm 110kV Phúc Yên | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ngăn |
| P | Point - To - Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tín hiệu |
| Q | End - To - End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tín hiệu |
| R | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| S | Khu vực 3: Trạm 110kV Vĩnh Tường | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ngăn |
| T | Point - To - Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tín hiệu |
| U | End - To - End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tín hiệu |
| V | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hàm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi