Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200374269-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200374069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng dự án xây dựng đường cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 20:11:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,099,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN SÂN
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,165 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2109 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5825 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,33 100m3
5 Lệ phí mua đất tại mỏ Phú Nguyên Hải-Hưng Tây (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua): Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.277,918 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7792 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,1167 100m3
8 Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,5063 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,5076 m3
10 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7487 100m3
11 Lệ phí mua đất tại mỏ Rú Thành-Hưng Phú (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.834,8 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,348 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,392 100m3
14 Vận chuyển đất 12,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,35 100m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,36 m3
16 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3464 100m3
B ĐƯỜNG KẾT NỐI CỔNG VÀO:
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7765 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4775 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5553 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2212 100m3
5 Lệ phí mua đất tại mỏ Rú Thành-Hưng Phú (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,4038 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,924 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6962 100m3
8 Vận chuyển đất 12,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0505 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,363 m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,299 100m3
11 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7162 100m2
13 Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 m3
14 Lớp bạt nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,62 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m3
16 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
17 Thi công khe co, giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
C CỐNG HỘP BxH=1,0x1,0m:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
4 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,41 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0418 tấn
7 Ván khuôn gỗ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1318 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4502 100m2
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2108 100m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2752 100m2
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2744 100m2
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 100m2
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
22 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
23 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->