Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%) hạng mục di chuyển đường điện phục vụ công tác GPMB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200377618-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%) hạng mục di chuyển đường điện phục vụ công tác GPMB
Số hiệu KHLCNT 20200226597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 19:17:00 đến ngày 2020-04-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,456,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường cáp ngầm 24kV - Phần xây dựng
1 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,7488 100m3
2 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) nt 0,7488 100m3
3 Phá dỡ Nền gạch xi măng nt 290,4 m2
4 Lát gạch xi măng hoàn trả vỉa hè (Gạch tận dụng) nt 290,4 m2
5 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II nt 1,5246 100m3
6 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) nt 1,5246 100m3
7 Cắt đường bê tông không cốt thép nt 3,8 10m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông không cốt thép nt 1,14 m3
9 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II nt 0,0599 100m3
10 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) nt 0,0599 100m3
11 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 nt 11,4 m3
12 Cắt mặt đường nhựa nt 19,2 10m
13 Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa nt 5,76 m3
14 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II nt 0,3024 100m3
15 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm nt 0,0288 100m2
16 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm nt 0,0672 100m2
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng nt 0,1432 100m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng nt 0,1054 100m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II nt 0,0501 100m3
20 Ván khuôn cho bê tông móng dài, bệ máy nt 0,0373 100m2
21 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 0,3543 m3
22 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 nt 2,52 m3
23 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 nt 0,1725 m3
24 Ván khuôn cho bê tông tấm đan bê tông chắn nt 0,0045 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan nt 0,0094 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 nt 0,1042 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 50 kg nt 4 cái
28 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 12,348 m2
29 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp III nt 0,064 100m3
30 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) nt 0,0832 100m3
B Hạng mục 2: Đường cáp ngầm 24kV - Phần mua sắm vật tư
1 Ống nhựa xoắn HDPE TFP D195/150 luồn dây cáp điện nt 793 m
2 Ống thép mạ kẽm DN150 luồn cáp qua đường (dày 5.56mm) nt 2.319,2 kg
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV- 3x150 mm2 nt 927 m
4 Dây cáp đấu lèo AC-120/19 nt 110 m
5 Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x150mm2 co ngót nguội (đã bao gồm đầu cốt) nt 7 bộ
6 Đầu cáp T-Plug 24kV - 3x150mm2 (đã bao gồm đầu cốt) nt 6 bộ
7 Hộp nối cáp ngầm 24kV - 3x150mm2 nt 2 hộp
8 Cáp đồng Cu/PVC 0,6kV - 1x50mm2 nối đất chống sét van nt 42 m
9 Đầu cốt đồng M50 nt 28 cái
10 Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm nt 85 tấm
11 Tiếp địa tủ RMU nt 317,94 kg
12 Sản xuất xà ĐZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng nt 358,63 kg
13 Cát đen đệm rãnh cát nt 86,1876 m3
14 Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm (khổ 0,5m) nt 855 m
15 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm nt 7.695 viên
16 Ghíp nhôm đa năng 3 bulong nt 48 bộ
17 Kẹp hotline (bao gồm cả kẹp quai) nt 4 bộ
18 Biển báo tủ RMU, biển báo an toàn nt 6 bộ
19 Sản xuất xà ĐZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng nt 531,48 kg
20 Sứ đứng 24kV nt 18 quả
21 Dây bọc cách điện 24kV Al/XLPE/HDPE2,5-120mm2 nt 40 m
22 Cáp đồng nhiều sợi M35 nt 15 m
23 Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 nt 60 m
24 Đầu cốt đồng nhôm AM120 nt 30 cái
25 Đầu cốt đồng M35 nt 5 cái
26 Ghíp nhôm 3 bulong nt 6 cái
27 Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi nt 30 cái
28 Biển báo nguy hiểm, tên trạm nt 2 cái
C Hạng mục 3: Đường cáp ngầm 24kV - Phần lắp đặt vật tư
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm nt 7,93 100m
2 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm nt 1,04 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m nt 9,27 100m
4 Rải căng dây lèo. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 120mm2 nt 0,11 1km/1 dây
5 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 185mm2 nt 13 1 đầu cáp (3 pha)
6 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 185mm2 nt 2 1 hộp nối (3 pha)
7 Lắp đặt và tháo kẹp hotline nt 12 cái
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm nt 86,1876 m3
9 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ nt 7,263 1000v
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong nt 4,035 100m2
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III nt 1,6 10 cọc
12 Rải dây tiếp địa nt 3 10 m
13 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg nt 6 bộ
14 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg nt 5 bộ
15 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg nt 1 bộ
16 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg nt 2 bộ
17 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg nt 4 bộ
18 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg nt 2 bộ
19 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác nt 0,1573 tấn
20 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm nt 0,1865 100kg
21 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv nt 1,8 10 sứ
22 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 nt 40 1 m
23 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 nt 75 1 m
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 nt 0,5 10 đầu cốt
25 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 nt 3 10 đầu cốt
26 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv nt 2 1 tủ
27 Lắp đặt chống sét van <=35KV nt 7 3 pha
28 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV nt 1 1 bộ
29 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) nt 1 1 bộ
D Hạng mục 4: Đường cáp ngầm 24kV - Phần thu hồi, tháo hạ, lắp đặt lại
1 Tháo hạ, lắp đặt lại máy cắt Recloser điện áp <= 35kV nt 1 1 máy ( 3 pha)
2 Tháo hạ, lắp đặt lại máy biến điện áp. Loại máy biến điện áp 3 pha độc lập, công suất <= 35kV nt 1 bộ (3 pha)
3 Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m. nt 6 1 cột
4 Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. nt 1 1 cột
5 Thu hồi xà néo đơn nt 4 1 bộ
6 Thu hồi xà đỡ lèo các loại nt 3 1 bộ
7 Thu hồi xà đỡ Recloser nt 1 1 bộ
8 Thu hồi xà đỡ cầu dao nt 1 1 bộ
9 Thu hồi xà đỡ biến điện áp nt 1 1 bộ
10 Thu hồi ghế cách điện nt 1 1 bộ
11 Thu hồi thang sắt nt 1 1 bộ
12 Thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến nt 2 1 bộ
13 Thu hồi sứ chuỗi nt 30 bộ
14 Thu hồi sứ đứng nt 2,4 10 sứ
15 Thu hồi dây dẫn AC50 nt 1,115 1km dây
16 Thu hồi cáp ngầm 24kV nt 0,416 1km dây
E Hạng mục 5: Đường cáp ngầm 24kV - Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm máy cắt Recloser nt 1 bộ
2 Thí nghiệm máy biến điện áp nt 1 máy
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha nt 1 bộ
4 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha nt 13 bộ
5 Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv nt 2 hệ thống
6 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha nt 1 bộ
7 Thí nghiệm cầu chì tự rơi nt 1 bộ
8 Thí nghiệm tiếp đất tủ RMU, điện áp <=35kv nt 2 bộ
9 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv nt 86 cái
10 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 2 ruột trở lên nt 3 sợi
11 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột nt 3 sợi
12 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông nt 1 1 vị trí
F Hạng mục 6: Đường dây hạ thế - Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II nt 0,2265 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,64 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 15,84 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) nt 0,0681 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II nt 0,1822 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,42 100m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 12,936 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) nt 0,0636 100m3
9 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa , đất cấp II nt 0,16 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) nt 0,16 100m3
G Hạng mục 7: Đường dây hạ thế - Phần mua sắm vật tư
1 Cột bê tông li tâm NPC.I-8,5-190-4,3 nt 22 cột
2 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-8,5 nt 8 cột
3 Tiếp địa RLL bằng thép mạ kẽm nt 208,37 kg
4 Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70mm2 nt 672,59 m
5 Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x120mm2 nt 238,96 m
6 Kẹp hãm cáp KH-4x70 nt 48 cái
7 Kẹp hãm cáp KH-4x120 nt 20 cái
8 Bịt đầu cáp 120 nt 8 cái
9 Bịt đầu cáp 70 nt 4 cái
10 Ghíp đấu GN4-120 nt 4 cái
11 Ghíp đấu GN4-70 nt 12 cái
12 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 nt 24 cái
13 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 nt 8 cái
14 Gông cột GT-1 nt 174,957 kg
15 Gông cột GT-2 nt 131,796 kg
16 Ghíp đấu GN2-35 nt 144 cái
H Hạng mục 8: Đường dây hạ thế - Phần lắp đặt
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m nt 22 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m nt 8 cột
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D12-14mm nt 2,0837 100kg
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III nt 1,5 10 cọc
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 nt 0,672 km/dây
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 nt 0,238 km/dây
7 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m nt 47 1 bộ
8 Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm. Chiều cao lắp đặt <= 20m nt 60 1 bộ
9 Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 240mm. Chiều cao lắp đặt <= 20m nt 48 1 bộ
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 nt 0,8 10 đầu cốt
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 nt 2,4 10 đầu cốt
I Hạng mục 9: Đường dây hạ thế - Phần tháo hạ, lắp đặt lại, thu hồi
1 Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x70mm2 nt 0,097 1km dây
2 Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x120mm2 nt 0,12 1km dây
3 Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1 nt 7 hộp
4 Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 nt 4 hộp
5 Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 nt 19 hộp
6 Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3F nt 12 hộp
7 Tháo hạ, lắp đặt lại hộp phân dây nt 9 hộp
8 Thu hồi cột bê tông ly tâm 7,5m nt 14 1 cột
9 Thu hồi xà đỡ cáp hạ thế nt 12 1 bộ
10 Thu hồi xà néo cáp hạ thế nt 4 1 bộ
11 Thu hồi cáp hạ thế AV-50 nt 1,792 1km dây
12 Thay các loại sứ hạ thế: Sứ các loại nt 80 sứ
13 Thu hồi kẹp treo, hãm cáp các loại nt 24 công/bộ
J Hạng mục 10: Đường dây hạ thế - Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông nt 5 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 2 ruột trở lên nt 2 sợi
K Hạng mục 11: Thiết bị
1 Tủ RMU 24kV-630A 4 ngăn (gồm 1 ngăn lộ cáp đến, 1 ngăn lộ cáp đi, 1 ngăn dự phòng, 1 ngăn máy cắt) nt 1 bộ
2 Tủ RMU 24kV-630A 4 ngăn (gồm 1 ngăn lộ cáp đến, 1 ngăn lộ cáp đi, 2 ngăn máy cắt) nt 1 bộ
3 Chống sét van 24kV nt 7 bộ
4 Cầu chì tự rơi FCO-24kV nt 1 bộ
5 Cầu giao cách ly 24kV DN/24-630A nt 1 bộ
6 Vỏ tủ RMU4 ngăn kích thước 2100x1200x2000 (dài x rộng x cao) nt 2 vỏ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->