Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200401094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 18:42:00 đến ngày 2020-04-20 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,404,809 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=50m | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 5,7132 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 9,6256 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 54,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 20,88 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (mặt ngoài) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 132,4017 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (mặt trong) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 275,8582 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 350,3248 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 13,6629 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép, thủ công | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 6,7776 | m3 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 41,5714 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 58,9906 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 58,9906 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 58,9906 | tấn |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 58,9906 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 58,9906 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 308,9366 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 640,645 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 455,0262 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO : | |||
| 1 | Vệ sinh tường tưới nước trước khi trát lại | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 408,2599 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 13,6629 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 0,3292 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 0,4267 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 4,6939 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 322,3718 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 322,3718 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 6,399 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 21,554 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 194,5058 | m2 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 278,864 | m2 |
| 12 | Sử lý chống thấm cổ ống bằng dung dịch chống thấm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 16 | cái |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm chống thấm sê nô mái | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 154,3248 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 41,5714 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 473,5674 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1.374,5352 | 1m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa thép chống trộm cả phụ kiện. | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 11,34 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiện. | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 3,78 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay và vách kính nhôm hệ cả phụ kiện. | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 22,8 | m2 |
| 20 | Sản xuất vách kính và cửa hất nhôm hệ cả phụ kiện. | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 24,72 | m2 |
| 21 | Sản xuất song sắt cửa sổ. | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 22,8 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 22,8 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 5,8765 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 4m, ĐK 25mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van xả PPR, đường kính van d=25mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt T, cút zen PPR bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa, T, cút , chếch nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 110mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt T, Y cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt T, Y cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt T, Y cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | bộ |
| 35 | Vòi sịt xí | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Vòi chậu | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | bộ |
| 37 | Bàn đá Lavabo | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 sen | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi