Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200406009-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vĩnh Ngọc |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200330519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 09:56:00 đến ngày 2020-04-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,659,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển bốc xếp cây dùng xe cẩu 6 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cây |
| 6 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6389 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9881 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,342 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,718 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,433 | m3 |
| 12 | Xúc đá tảng, cục bê tông có đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5132 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,32 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 9m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,32 | m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9186 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,873 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6873 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6873 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6873 | 100m3 |
| 20 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,992 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2492 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4991 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4991 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4991 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8171 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đắp k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,7 | m3 |
| 27 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0389 | 100m3 |
| 29 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6991 | 100m3 |
| 30 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8234 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4537 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4537 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7962 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5231 | 100m2 |
| B | II. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 VÀ TUYẾN 2 | |||
| 1 | Tháo tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng cấu kiện <250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6123 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,137 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5652 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6609 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8895 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0137 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0137 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0137 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4185 | 100m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,347 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4476 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,26 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,21 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,138 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,175 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,905 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,54 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,91 | m2 |
| 27 | Mua song chắn rác Composite KT 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | Mua nắp Composite KT 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt tấm ga thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | tấm |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4357 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5725 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,425 | m3 |
| 33 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | cái |
| 34 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9101 | 100m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,446 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3446 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3446 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3446 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d<=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d<=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d<=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 1 mối nối |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính d=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 mối nối |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6339 | 100m3 |
| C | III. VỈA HÈ + CÂY XANH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9714 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,686 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,15 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6079 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,727 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9528 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4367 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7143 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7145 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6857 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8572 | m3 |
| 12 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.714,3 | cái |
| 13 | Rải nilon chống thấm (VD mã với vật liệu 5000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8965 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,965 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tồng giả đá 40x40x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.689,65 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 21 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 22 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 23 | Cây chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cây |
| 24 | Trồng cây Giáng Hương đường kính D10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 25 | Thu hồi ống nhựa HDPE, đường kính ống 76mm (Chỉ tính nhân công bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | 100m |
| 26 | Thu hồi ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm (Chỉ tính nhân công bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 76mm (Tận dụng 80% ống cũ thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm (tận dụng 80% ống cũ thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm (Thay mới 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 nối bằng măng sông, đường kính ống 76mm (Thay mới 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 35 | Thu hồi đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm (tạm tính nhân công bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (chỉ tính vật liệu phụ, đồng hồ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 37 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 38 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m |
| D | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi