Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200406009-03
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vĩnh Ngọc
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200330519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 09:56:00 đến ngày 2020-04-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,659,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 gốc cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 gốc cây
5 Vận chuyển bốc xếp cây dùng xe cẩu 6 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1cây
6 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
7 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6389 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9881 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,342 m3
10 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,718 m3
11 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,433 m3
12 Xúc đá tảng, cục bê tông có đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5132 100m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,32 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 9m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,32 m3
15 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9186 100m3
16 Đào nền đường mở rộng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,873 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6873 100m3
18 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6873 100m3
19 Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6873 100m3
20 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,992 m3
21 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2492 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4991 100m3
23 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4991 100m3
24 Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4991 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8171 100m3
26 Mua đất đắp k95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,7 m3
27 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,707 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0389 100m3
29 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6991 100m3
30 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8234 100m3
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4537 100m2
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4537 100m2
33 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7962 100m2
34 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5231 100m2
B II. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 VÀ TUYẾN 2
1 Tháo tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng cấu kiện <250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cái
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
5 Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
6 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6123 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,137 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5652 m3
9 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6609 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8895 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0137 100m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0137 100m3
13 Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0137 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4185 100m3
15 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,347 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4476 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,26 m3
19 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,21 m3
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,138 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,175 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,934 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,905 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,54 m2
26 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,91 m2
27 Mua song chắn rác Composite KT 530x960 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
28 Mua nắp Composite KT 900x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Lắp đặt tấm ga thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 tấm
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4357 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5725 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,425 m3
33 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 615 cái
34 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
35 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9101 100m3
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,446 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3446 100m3
38 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3446 100m3
39 Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3446 100m3
40 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
41 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d<=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 cái
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d<=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 1 đoạn ống
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d<=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 1 đoạn ống
44 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 1 mối nối
45 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính d=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 1 mối nối
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6339 100m3
C III. VỈA HÈ + CÂY XANH
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9714 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,686 m3
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 26x23x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,15 m
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6079 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,727 m3
6 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9528 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,4367 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7143 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7145 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6857 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8572 m3
12 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.714,3 cái
13 Rải nilon chống thấm (VD mã với vật liệu 5000đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8965 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,965 m3
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tồng giả đá 40x40x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.689,65 m2
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3136 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 m2
21 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 m2
22 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m3
23 Cây chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cây
24 Trồng cây Giáng Hương đường kính D10-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cây
25 Thu hồi ống nhựa HDPE, đường kính ống 76mm (Chỉ tính nhân công bằng 60% công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 100m
26 Thu hồi ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm (Chỉ tính nhân công bằng 60% công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 100m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 76mm (Tận dụng 80% ống cũ thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 100m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm (tận dụng 80% ống cũ thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm (Thay mới 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 nối bằng măng sông, đường kính ống 76mm (Thay mới 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m
31 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100m
35 Thu hồi đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm (tạm tính nhân công bằng 60% công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
36 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (chỉ tính vật liệu phụ, đồng hồ tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
37 Khử trùng ống nước, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
38 Khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 100m
D Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->