Gói thầu: Thi công xây dựng + hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200367847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 17:35:00 đến ngày 2020-04-15 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,553,302,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 419,304 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 442,2414 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 124,205 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 12,0168 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 30,2688 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần | 186,6063 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | 1.768,9656 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | 665,9624 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | 746,4252 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền granito | 139,3143 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ gạch lát | 858,9088 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 251 | m | |
| 13 | Tháo dỡ cửa | 88,212 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 92,28 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ trần | 78,3 | m2 | |
| 16 | Công phá dỡ | 6 | công | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 42,8359 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 42,8359 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,1903 | 100m2 | |
| 2 | Tấm úp nóc bằng tôn | 70 | m | |
| 3 | Quét sika chống thấm | 99,63 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 442,2414 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 166,4906 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 186,6063 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.498,2933 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 934,533 | m2 | |
| 9 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 78,3 | m2 | |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 77,2063 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 62,108 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa xi măng mác 75 | 858,9088 | m2 | |
| 13 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng) | 27,6 | m2 | |
| 14 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng) | 79,52 | m2 | |
| 15 | Vách kính khung nhôm, kính dày 6,38mm | 92,28 | m2 | |
| 16 | Khóa cửa đa điểm | 1 | Bộ | |
| 17 | Vệ sinh, Sơn lại lan can cầu thang(sơn PU tay vịn, và sơn tổng hợp lan can hoa sắt) | 1 | cấu kiện | |
| 18 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, chiều dày 2,5cm, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 26,8212 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | 8,2274 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,2535 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,1544 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,4675 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng tấm đan rãnh | 75 | cái | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 150 | 28,9 | m3 | |
| 25 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 72,25 | 10m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi