Gói thầu: Gói thầu số 03 : Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200400673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH BẢO NGÂN 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 : Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200350931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 ( kinh phí sự nghiệp môi trường, khoáng sản, tài nguyên mước ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 10:10:00 đến ngày 2020-04-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,401,992,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Nhà đặt máy bơm HG15 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 12,096 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 8,682 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 1,482 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0597 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0576 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,225 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0145 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0148 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 4 | cái | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,7535 | m3 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,1351 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,2035 | 100m2 | |
| 14 | Xây gạch Block không nung tiêu chuẩn , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 8,0225 | m3 | |
| 15 | Xây gạch Block không nung tiêu chuẩn , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,3149 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 39,396 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 34,748 | m2 | |
| 18 | Trát tường trên mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 22,22 | m2 | |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | 15,1372 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18,8384 | m2 | |
| 21 | Láng nền, mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 27,7512 | m2 | |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x60x1,4 | 0,0601 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0601 | tấn | |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1857 | 100m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,7236 | m2 | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,396 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa thép hộp | 15,06 | m | |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 5,0283 | m2 | |
| 29 | Cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn + phụ kiện | 5,76 | m2 | |
| 30 | Khóa cửa + chốt ngang | 1 | bộ | |
| 31 | Gia công lắp đặt lưới chắn rác trên mái | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 75mm, bằng phương pháp dán keo | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 76mm | 0,07 | 100m | |
| C | Hạng mục: Cổng hàng rào sân nền, rãnh thoát nước HG15 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 16,8 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,3005 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 6,0335 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 1,4723 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | 13,9403 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | 0,5063 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt lõi thép trụ cổng L60x1,4 | 0,0058 | tấn | |
| 8 | Xây gạch Block không nung tiêu chuẩn , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 7,5974 | m3 | |
| 9 | Xây gạch Block không nung tiêu chuẩn , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 6,336 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 | 1,2672 | m3 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0566 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | 0,1786 | 100m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 170,14 | m2 | |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | 17,3048 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 25,6 | m | |
| 16 | Vét mạch lõ trụ cổng | 9,6 | m | |
| 17 | Lắp dựng cánh cổng sắt không có khuôn | 4,44 | m2 | |
| 18 | Cổng sắt hoàn thiện theo thiết kế mua thẳng | 4,44 | m2 | |
| 19 | Ray thép chữ U dẫn hướng cho bánh xe cổng | 5 | m | |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | 202,476 | m2 | |
| 21 | Đào xúc đất san gạt phẳng sân đất cấp III (50% dày TB 50) | 3,6 | m3 | |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | 7,2 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 chia ô (3000x3000) | 21,6 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, | 0,144 | 100m2 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 154,44 | m2 | |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 3,42 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,855 | m3 | |
| 28 | Xây gạch Block không nung tiêu chuẩn , xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 0,825 | m3 | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3384 | m3 | |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0287 | tấn | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0257 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 24 | cái | |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,5 | m2 | |
| 34 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,5 | m2 | |
| D | Hạng mục: Bể chứa - HG15 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 92,6195 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 30,8732 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | 0,5958 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 4,543 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 1,3982 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,3142 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 | 30,844 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,3433 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 2,0975 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,7767 | tấn | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,064 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0063 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0048 | 100m2 | |
| 14 | Lắp nắp ga BTCT | 2 | cái | |
| 15 | Xây gạch Block không nung tiêu chuẩn , xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,6477 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 63,8024 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 83,876 | m2 | |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 30,64 | m2 | |
| 19 | Đánh màu bằng ximăng vào tường | 83,876 | m2 | |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 63,8024 | m2 | |
| 21 | Nắp cửa thăm KT700x700 bằng tôn | 1 | cái | |
| 22 | Thang sắt lên xuống (không có định) | 1 | cái | |
| 23 | Tôn 2ly làm mạch ngừng thi công rộng 0,2m | 28,8 | m | |
| E | Hạng mục: Nền đặt cụm thiết bị - HG15, HG16 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 3,712 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 1,856 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0467 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 4,4 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm | 0,3343 | tấn | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 3,712 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0467 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 1,856 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,4 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm | 0,3343 | tấn | |
| F | Hạng mục: Mạng lưới cấp nước từ trạm xử lý HG15 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 24,5051 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 8,1684 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 1,2823 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,5646 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | 1,53 | m3 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,476 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0396 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0828 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,3202 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 48 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 42mm | 1,88 | 100m | |
| 12 | Xây gạch Block không nung tiêu chuẩn , xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 9,9238 | m3 | |
| 13 | Trát tường hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 81,664 | m2 | |
| 14 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 705,1 | m3 | |
| 15 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 334,5665 | m3 | |
| 16 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 350,9303 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 180mm | 1,1 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm | 29,2 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | 1,75 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 180mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | 0,15 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 90 mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | 0,3 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=180mm | 28 | mối | |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 90mm, bằng phương pháp dán keo | 486 | cái | |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 75mm, bằng phương pháp dán keo | 29 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 90mm, bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 75mm, bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 180mm, bằng phương pháp dán keo | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 90mm, bằng phương pháp dán keo | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 75mm, bằng phương pháp dán keo | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Tê HDPE 90o D180x180 | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Tê HDPE 90o D180x90 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Tê HDPE 90o D90x75 | 11 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Tê HDPE 90o D90x75 | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Tê HDPE 90o D90x50 | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Van khóa tay vặn D180 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van khóa tay vặn D90 | 14 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van khóa tay vặn D75 | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van khóa tay vặn D50 | 7 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D180 | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D75 | 2 | cái | |
| 41 | Măng sông ren ống D180 | 24 | cái | |
| 42 | Măng sông ren ống D90 | 72 | cái | |
| 43 | Măng sông ren ống D75 | 12 | cái | |
| 44 | Măng sông ren ống D50 | 4 | cái | |
| 45 | Đai ôm ống + vít | 240 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn thu D180/90 | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn thu D90/75 | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Tê HDPE 135o D90x50 | 3 | cái | |
| 49 | Lắp nút bịt HDPE D90 | 9 | cái | |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 38,7 | m3 | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,4 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,44 | 100m2 | |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 24,3 | m3 | |
| 54 | Gia công lắp đặt giá đỡ ống qua đường, thép góc L70x70x6 + phụ kiện | 76 | cái | |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt đường | 185,1 | m3 | |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 185,1 | m3 | |
| 57 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | 8,1 | m3 | |
| 58 | Làm móng cấp phối đá dăm | 0,081 | 100m3 | |
| G | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Tháp làm thoáng cao tải bằng thép không gỉ sus304 DN350 | 1 | bộ | |
| 2 | Thiết bị tiếp xúc bằng thép không gỉ sus 304 DN23000 | 1 | bộ | |
| 3 | Đường ống phân phối lưu lượng bằng thép không gỉ ss DN100 | 1 | bộ | |
| 4 | Thiết bị lọc bằng thép không gỉ sus 304DN1300 | 2 | bộ | |
| 5 | Đường ống van khóa và phụ kiện kèm theo các thiết bị | 1 | bộ | |
| 6 | Bơm chìm 3 pha P=7,5KW, 3x380-415V, 50Hz, 2900 RPM, 4 inch Q=12m3, H=112m lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | máy | |
| 7 | Phụ kiện đường ống nâng nước | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế tổng 1200x600x400 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 63A-3P | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 15A-3P | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 6A-3P | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 6A-1P | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A | 1 | bộ | |
| 14 | Chuyển mạch vôn kế | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-450V | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 63A | 3 | cái | |
| 17 | Nút ấn | 8 | cái | |
| 18 | Đèn tín hiệu | 12 | cái | |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x50+1x25mm2 | 400 | m | |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x16+1x10mm2 | 200 | m | |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | 50 | m | |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 40 | m | |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m 40w | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 2 chấu | 1 | cái | |
| 27 | Bộ cảm biến mức nước cạn | 1 | cái | |
| 28 | Bộ cảm biến mức nước cạn (cho bơm hố thu nước thải) | 1 | cái | |
| 29 | Bộ cảm biến mức nước đầy | 4 | cái | |
| 30 | Khởi động từ 6A | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển máy bơm 1200x600x400 | 1 | cái | |
| 32 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,4m | 104 | m | |
| 33 | Gạch chỉ | 480 | viên | |
| 34 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 22 | m3 | |
| 35 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12 | m3 | |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | 8 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 76mm | 52 | m | |
| 38 | ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp <= 50mm2 | 3 | 10 cái | |
| 39 | ống thép mạ kẽm DN65-MK | 0,24 | 100m | |
| 40 | ống thép mạ kẽm DN50-MK | 0,2 | 100m | |
| 41 | ống thép mạ kẽm DN40-MK | 0,12 | 100m | |
| 42 | Cút thép DN65 | 12 | cái | |
| 43 | Tê thép DN65 | 6 | cái | |
| 44 | Cút thép DN50 | 8 | cái | |
| 45 | Cút thép DN40 | 8 | cái | |
| 46 | Khâu nối ren trong DN65 | 4 | cái | |
| 47 | Khâu nối ren trong DN50 | 4 | cái | |
| 48 | Khâu nối ren trong DN40 | 4 | cái | |
| 49 | Máy bơm ly tâm trục ngang Q=15m3/h, h=35m | 2 | cái | |
| 50 | Thiết bị định lượng javen (2 thùng nhựa dn600, 1 máy định lượng 0-51/h, dầu châm javen, van khóa đường ống, phụ kiện | 1 | bộ | |
| 51 | ống thép mạ kẽm DN65-MK | 0,3 | 100m | |
| 52 | ống thép mạ kẽm DN15-MK | 0,24 | 100m | |
| 53 | Cút thép DN65 | 8 | cái | |
| 54 | Cút thép DN15 | 12 | cái | |
| 55 | Van 1 chiều ren đồng DN65 | 2 | cái | |
| 56 | Van 2 chiều ren đồng DN65 | 4 | cái | |
| 57 | Côn lệch thép mạ kẽm DN65/50 | 4 | cái | |
| 58 | Côn cân thép mạ kẽm DN65/50 | 4 | cái | |
| 59 | Đồng hồ đo áp 0-6at | 2 | cái | |
| 60 | Van xả khí DN15 | 6 | cái | |
| 61 | Kép thép DN15-MK | 6 | cái | |
| 62 | Rắc co thép DN15-MK | 8 | cái | |
| 63 | Măng sông thép DN15-MK | 8 | cái | |
| 64 | Vận chuyển thiết bị, vật tư, phụ kiện đến chân công trình | 1 | hm | |
| 65 | Lắp đặt thiết bị, đường ống van khóa và phụ kiện trong nội bộ cụm thiết bị | 1 | hm | |
| 66 | Hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng | 1 | hm | |
| 67 | Đấu nối điện vào điện khu vực | 1 | hm | |
| 68 | ống thép mạ kẽm DN65-MK | 0,3 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt Crephin DN65 | 1 | cái | |
| 70 | Van cửa DN65 | 1 | cái | |
| 71 | Tháp làm thoáng cao tải bằng thép không gỉ sus304 DN350 | 1 | bộ | |
| 72 | Thiết bị tiêp xúc bằng thép không gỉ sus 304 DN23000 | 1 | bộ | |
| 73 | Đường ống phân phối lưu lượng bằng thép không gỉ ss DN100 | 1 | bộ | |
| 74 | Thiết bị lọc bằng thép không gỉ sus 304DN1300 | 2 | bộ | |
| 75 | Đường ống van khóa và phụ kiện kèm theo các thiết bị | 1 | bộ | |
| 76 | Bơm chìm 3 pha P=7,5KW, 3x380-415V, 50Hz, 2900 RPM, 4 inch Q=12m3, H=112m lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | máy | |
| 77 | Phụ kiện đường ống nâng nước | 1 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế tổng 1200x600x400 | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 63A-3P | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 15A-3P | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 6A-3P | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 6A-1P | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A | 1 | bộ | |
| 84 | Chuyền mạch vôn kế | 1 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-450V | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 63A | 3 | cái | |
| 87 | Nút ấn | 8 | cái | |
| 88 | Đèn tín hiệu | 12 | cái | |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x50+1x25mm2 | 120 | m | |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x16+1x10mm2 | 500 | m | |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | 50 | m | |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 10 | m | |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m 40w | 1 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 2 chấu | 1 | cái | |
| 97 | Bộ cảm biến mức nước cạn | 1 | cái | |
| 98 | Bộ cảm biến mức nước cạn (cho bơm hố thu nước thải) | 1 | cái | |
| 99 | Bộ cảm biến mức nước đầy | 4 | cái | |
| 100 | Khởi động từ 6A | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển máy bơm 1200x600x400 | 1 | cái | |
| 102 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,4m | 180 | m | |
| 103 | Gạch chỉ | 880 | viên | |
| 104 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 32 | m3 | |
| 105 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 20 | m3 | |
| 106 | Đắp cát nền móng công trình | 10 | m3 | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 76mm | 95 | m | |
| 108 | ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp <= 50mm2 | 3 | 10 cái | |
| 109 | ống thép ma kẽm DN65-MK | 0,9 | 100m | |
| 110 | ống thép ma kẽm DN50-MK | 0,2 | 100m | |
| 111 | ống thép ma kẽm DN40-MK | 0,12 | 100m | |
| 112 | Cút thép DN65 | 24 | cái | |
| 113 | Tê thép DN65 | 12 | cái | |
| 114 | Cút thép DN50 | 8 | cái | |
| 115 | Cút thép DN40 | 8 | cái | |
| 116 | Khâu nối ren trong DN65 | 4 | cái | |
| 117 | Khâu nối ren trong DN50 | 4 | cái | |
| 118 | Khâu nối ren trong DN40 | 4 | cái | |
| 119 | Máy bơm ly tâm trục ngang Q=15m3/h, h=35m | 2 | cái | |
| 120 | Thiết bị định lượng javen (2 thùng nhựa dn600, 1 máy định lượng 0-51/h, dầu châm javen, van khóa đường ống, phụ kiện | 1 | bộ | |
| 121 | ống thép mạ kẽm DN65-MK | 0,3 | 100m | |
| 122 | ống thép mạ kẽm DN15-MK | 0,24 | 100m | |
| 123 | Cút thép DN65 | 8 | cái | |
| 124 | Cút thép DN15 | 12 | cái | |
| 125 | Van 1 chiều ren đồng DN65 | 2 | cái | |
| 126 | Van 2 chiều ren đồng DN65 | 4 | cái | |
| 127 | Côn lệch thép mạ kẽm DN65/50 | 4 | cái | |
| 128 | Côn cân thép mạ kẽm DN65/50 | 4 | cái | |
| 129 | Đồng hồ đo áp 0-6at | 2 | cái | |
| 130 | Van xả khí DN15 | 6 | cái | |
| 131 | Kép thép DN15-MK | 6 | cái | |
| 132 | Rắc co thép DN15-MK | 8 | cái | |
| 133 | Măng sông thép DN15-MK | 8 | cái | |
| 134 | Vận chuyển thiết bị, vật tư, phụ kiện đến chân công trình | 1 | hm | |
| 135 | Lắp đặt thiết bị, đường ống van khóa và phụ kiện trong nội bộ cụm thiết bị | 1 | hm | |
| 136 | Hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng | 1 | hm | |
| 137 | Đấu nối điện vào điện khu vực | 1 | hm | |
| 138 | ống thép mạ kẽm DN65-MK | 0,3 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt Crephin DN65 | 1 | cái | |
| 140 | Van cửa DN65 | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi