Gói thầu: Gói thầu số 03 : Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200400673-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH BẢO NGÂN 9
Tên gói thầu Gói thầu số 03 : Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200350931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020 ( kinh phí sự nghiệp môi trường, khoáng sản, tài nguyên mước )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 10:10:00 đến ngày 2020-04-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,401,992,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Nhà đặt máy bơm HG15
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 12,096 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 8,682 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 1,482 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,576 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0597 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0576 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,225 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0145 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0148 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 4 cái
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,7535 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,1351 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,2035 100m2
14 Xây gạch Block không nung tiêu chuẩn , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 8,0225 m3
15 Xây gạch Block không nung tiêu chuẩn , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 1,3149 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 39,396 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 34,748 m2
18 Trát tường trên mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 22,22 m2
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 15,1372 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 18,8384 m2
21 Láng nền, mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 27,7512 m2
22 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x60x1,4 0,0601 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép 0,0601 tấn
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,1857 100m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 68,7236 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 39,396 m2
27 Lắp dựng khuôn cửa thép hộp 15,06 m
28 Lắp dựng cửa vào khuôn 5,0283 m2
29 Cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn + phụ kiện 5,76 m2
30 Khóa cửa + chốt ngang 1 bộ
31 Gia công lắp đặt lưới chắn rác trên mái 2 cái
32 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm 2 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 75mm, bằng phương pháp dán keo 6 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 76mm 0,07 100m
C Hạng mục: Cổng hàng rào sân nền, rãnh thoát nước HG15
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 16,8 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,3005 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 6,0335 m3
4 Đắp cát nền móng công trình 1,4723 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 13,9403 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 0,5063 m3
7 Sản xuất, lắp đặt lõi thép trụ cổng L60x1,4 0,0058 tấn
8 Xây gạch Block không nung tiêu chuẩn , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 7,5974 m3
9 Xây gạch Block không nung tiêu chuẩn , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 6,336 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 1,2672 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0566 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng 0,1786 100m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 170,14 m2
14 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 17,3048 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 25,6 m
16 Vét mạch lõ trụ cổng 9,6 m
17 Lắp dựng cánh cổng sắt không có khuôn 4,44 m2
18 Cổng sắt hoàn thiện theo thiết kế mua thẳng 4,44 m2
19 Ray thép chữ U dẫn hướng cho bánh xe cổng 5 m
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà 202,476 m2
21 Đào xúc đất san gạt phẳng sân đất cấp III (50% dày TB 50) 3,6 m3
22 Đắp cát nền móng công trình 7,2 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 chia ô (3000x3000) 21,6 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, 0,144 100m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 154,44 m2
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 3,42 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,855 m3
28 Xây gạch Block không nung tiêu chuẩn , xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 0,825 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3384 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0287 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0257 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 24 cái
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 7,5 m2
34 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 4,5 m2
D Hạng mục: Bể chứa - HG15
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 92,6195 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 30,8732 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 0,5958 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 4,543 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 1,3982 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,3142 100m2
7 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 30,844 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,3433 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 2,0975 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,7767 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,064 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0063 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0048 100m2
14 Lắp nắp ga BTCT 2 cái
15 Xây gạch Block không nung tiêu chuẩn , xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,6477 m3
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 63,8024 m2
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 83,876 m2
18 Láng bể nước, giếng nước dày 2,0 cm, vữa XM 100 30,64 m2
19 Đánh màu bằng ximăng vào tường 83,876 m2
20 Quét nhựa bitum nóng vào tường 63,8024 m2
21 Nắp cửa thăm KT700x700 bằng tôn 1 cái
22 Thang sắt lên xuống (không có định) 1 cái
23 Tôn 2ly làm mạch ngừng thi công rộng 0,2m 28,8 m
E Hạng mục: Nền đặt cụm thiết bị - HG15, HG16
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 3,712 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 1,856 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0467 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 4,4 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm 0,3343 tấn
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 3,712 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0467 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 1,856 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 4,4 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm 0,3343 tấn
F Hạng mục: Mạng lưới cấp nước từ trạm xử lý HG15
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 24,5051 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 8,1684 m3
3 Đắp cát nền móng công trình 1,2823 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,5646 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 1,53 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,476 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0396 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0828 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,3202 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 48 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 42mm 1,88 100m
12 Xây gạch Block không nung tiêu chuẩn , xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 9,9238 m3
13 Trát tường hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 81,664 m2
14 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 705,1 m3
15 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 334,5665 m3
16 Đắp cát móng đường ống, đường cống 350,9303 m3
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 180mm 1,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm 29,2 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm 1,75 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 180mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m 0,15 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 90 mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m 0,3 100m
22 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=180mm 28 mối
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 90mm, bằng phương pháp dán keo 486 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 75mm, bằng phương pháp dán keo 29 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 90mm, bằng phương pháp dán keo 2 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 75mm, bằng phương pháp dán keo 2 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 180mm, bằng phương pháp dán keo 4 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 90mm, bằng phương pháp dán keo 6 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 75mm, bằng phương pháp dán keo 3 cái
30 Lắp đặt Tê HDPE 90o D180x180 3 cái
31 Lắp đặt Tê HDPE 90o D180x90 2 cái
32 Lắp đặt Tê HDPE 90o D90x75 11 cái
33 Lắp đặt Tê HDPE 90o D90x75 3 cái
34 Lắp đặt Tê HDPE 90o D90x50 6 cái
35 Lắp đặt Van khóa tay vặn D180 1 cái
36 Lắp đặt van khóa tay vặn D90 14 cái
37 Lắp đặt van khóa tay vặn D75 4 cái
38 Lắp đặt van khóa tay vặn D50 7 cái
39 Lắp đặt van khóa 1 chiều D180 4 cái
40 Lắp đặt van khóa 1 chiều D75 2 cái
41 Măng sông ren ống D180 24 cái
42 Măng sông ren ống D90 72 cái
43 Măng sông ren ống D75 12 cái
44 Măng sông ren ống D50 4 cái
45 Đai ôm ống + vít 240 cái
46 Lắp đặt côn thu D180/90 3 cái
47 Lắp đặt côn thu D90/75 1 cái
48 Lắp đặt Tê HDPE 135o D90x50 3 cái
49 Lắp nút bịt HDPE D90 9 cái
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 38,7 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 14,4 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,44 100m2
53 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 24,3 m3
54 Gia công lắp đặt giá đỡ ống qua đường, thép góc L70x70x6 + phụ kiện 76 cái
55 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt đường 185,1 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 185,1 m3
57 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối 8,1 m3
58 Làm móng cấp phối đá dăm 0,081 100m3
G Hạng mục: Thiết bị
1 Tháp làm thoáng cao tải bằng thép không gỉ sus304 DN350 1 bộ
2 Thiết bị tiếp xúc bằng thép không gỉ sus 304 DN23000 1 bộ
3 Đường ống phân phối lưu lượng bằng thép không gỉ ss DN100 1 bộ
4 Thiết bị lọc bằng thép không gỉ sus 304DN1300 2 bộ
5 Đường ống van khóa và phụ kiện kèm theo các thiết bị 1 bộ
6 Bơm chìm 3 pha P=7,5KW, 3x380-415V, 50Hz, 2900 RPM, 4 inch Q=12m3, H=112m lắp đặt hoàn chỉnh 1 máy
7 Phụ kiện đường ống nâng nước 1 bộ
8 Lắp đặt Tủ điện hạ thế tổng 1200x600x400 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 63A-3P 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 15A-3P 2 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 6A-3P 2 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 6A-1P 1 cái
13 Lắp đặt biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A 1 bộ
14 Chuyển mạch vôn kế 1 bộ
15 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-450V 1 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 63A 3 cái
17 Nút ấn 8 cái
18 Đèn tín hiệu 12 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x50+1x25mm2 400 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x16+1x10mm2 200 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 50 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 50 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 40 m
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m 40w 1 bộ
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 1 cái
26 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 2 chấu 1 cái
27 Bộ cảm biến mức nước cạn 1 cái
28 Bộ cảm biến mức nước cạn (cho bơm hố thu nước thải) 1 cái
29 Bộ cảm biến mức nước đầy 4 cái
30 Khởi động từ 6A 3 cái
31 Lắp đặt Tủ điện điều khiển máy bơm 1200x600x400 1 cái
32 Băng báo hiệu cáp rộng 0,4m 104 m
33 Gạch chỉ 480 viên
34 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 22 m3
35 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 12 m3
36 Đắp cát nền móng công trình 8 m3
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 76mm 52 m
38 ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp <= 50mm2 3 10 cái
39 ống thép mạ kẽm DN65-MK 0,24 100m
40 ống thép mạ kẽm DN50-MK 0,2 100m
41 ống thép mạ kẽm DN40-MK 0,12 100m
42 Cút thép DN65 12 cái
43 Tê thép DN65 6 cái
44 Cút thép DN50 8 cái
45 Cút thép DN40 8 cái
46 Khâu nối ren trong DN65 4 cái
47 Khâu nối ren trong DN50 4 cái
48 Khâu nối ren trong DN40 4 cái
49 Máy bơm ly tâm trục ngang Q=15m3/h, h=35m 2 cái
50 Thiết bị định lượng javen (2 thùng nhựa dn600, 1 máy định lượng 0-51/h, dầu châm javen, van khóa đường ống, phụ kiện 1 bộ
51 ống thép mạ kẽm DN65-MK 0,3 100m
52 ống thép mạ kẽm DN15-MK 0,24 100m
53 Cút thép DN65 8 cái
54 Cút thép DN15 12 cái
55 Van 1 chiều ren đồng DN65 2 cái
56 Van 2 chiều ren đồng DN65 4 cái
57 Côn lệch thép mạ kẽm DN65/50 4 cái
58 Côn cân thép mạ kẽm DN65/50 4 cái
59 Đồng hồ đo áp 0-6at 2 cái
60 Van xả khí DN15 6 cái
61 Kép thép DN15-MK 6 cái
62 Rắc co thép DN15-MK 8 cái
63 Măng sông thép DN15-MK 8 cái
64 Vận chuyển thiết bị, vật tư, phụ kiện đến chân công trình 1 hm
65 Lắp đặt thiết bị, đường ống van khóa và phụ kiện trong nội bộ cụm thiết bị 1 hm
66 Hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng 1 hm
67 Đấu nối điện vào điện khu vực 1 hm
68 ống thép mạ kẽm DN65-MK 0,3 100m
69 Lắp đặt Crephin DN65 1 cái
70 Van cửa DN65 1 cái
71 Tháp làm thoáng cao tải bằng thép không gỉ sus304 DN350 1 bộ
72 Thiết bị tiêp xúc bằng thép không gỉ sus 304 DN23000 1 bộ
73 Đường ống phân phối lưu lượng bằng thép không gỉ ss DN100 1 bộ
74 Thiết bị lọc bằng thép không gỉ sus 304DN1300 2 bộ
75 Đường ống van khóa và phụ kiện kèm theo các thiết bị 1 bộ
76 Bơm chìm 3 pha P=7,5KW, 3x380-415V, 50Hz, 2900 RPM, 4 inch Q=12m3, H=112m lắp đặt hoàn chỉnh 1 máy
77 Phụ kiện đường ống nâng nước 1 bộ
78 Lắp đặt Tủ điện hạ thế tổng 1200x600x400 1 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 63A-3P 1 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 15A-3P 2 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 6A-3P 2 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 6A-1P 1 cái
83 Lắp đặt biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A 1 bộ
84 Chuyền mạch vôn kế 1 bộ
85 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-450V 1 cái
86 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 63A 3 cái
87 Nút ấn 8 cái
88 Đèn tín hiệu 12 cái
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x50+1x25mm2 120 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x16+1x10mm2 500 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 50 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 50 m
93 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 10 m
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m 40w 1 bộ
95 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 1 cái
96 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 2 chấu 1 cái
97 Bộ cảm biến mức nước cạn 1 cái
98 Bộ cảm biến mức nước cạn (cho bơm hố thu nước thải) 1 cái
99 Bộ cảm biến mức nước đầy 4 cái
100 Khởi động từ 6A 3 cái
101 Lắp đặt Tủ điện điều khiển máy bơm 1200x600x400 1 cái
102 Băng báo hiệu cáp rộng 0,4m 180 m
103 Gạch chỉ 880 viên
104 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 32 m3
105 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 20 m3
106 Đắp cát nền móng công trình 10 m3
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 76mm 95 m
108 ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp <= 50mm2 3 10 cái
109 ống thép ma kẽm DN65-MK 0,9 100m
110 ống thép ma kẽm DN50-MK 0,2 100m
111 ống thép ma kẽm DN40-MK 0,12 100m
112 Cút thép DN65 24 cái
113 Tê thép DN65 12 cái
114 Cút thép DN50 8 cái
115 Cút thép DN40 8 cái
116 Khâu nối ren trong DN65 4 cái
117 Khâu nối ren trong DN50 4 cái
118 Khâu nối ren trong DN40 4 cái
119 Máy bơm ly tâm trục ngang Q=15m3/h, h=35m 2 cái
120 Thiết bị định lượng javen (2 thùng nhựa dn600, 1 máy định lượng 0-51/h, dầu châm javen, van khóa đường ống, phụ kiện 1 bộ
121 ống thép mạ kẽm DN65-MK 0,3 100m
122 ống thép mạ kẽm DN15-MK 0,24 100m
123 Cút thép DN65 8 cái
124 Cút thép DN15 12 cái
125 Van 1 chiều ren đồng DN65 2 cái
126 Van 2 chiều ren đồng DN65 4 cái
127 Côn lệch thép mạ kẽm DN65/50 4 cái
128 Côn cân thép mạ kẽm DN65/50 4 cái
129 Đồng hồ đo áp 0-6at 2 cái
130 Van xả khí DN15 6 cái
131 Kép thép DN15-MK 6 cái
132 Rắc co thép DN15-MK 8 cái
133 Măng sông thép DN15-MK 8 cái
134 Vận chuyển thiết bị, vật tư, phụ kiện đến chân công trình 1 hm
135 Lắp đặt thiết bị, đường ống van khóa và phụ kiện trong nội bộ cụm thiết bị 1 hm
136 Hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng 1 hm
137 Đấu nối điện vào điện khu vực 1 hm
138 ống thép mạ kẽm DN65-MK 0,3 100m
139 Lắp đặt Crephin DN65 1 cái
140 Van cửa DN65 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->