Gói thầu: Gói thầu số 9 “San gạt, sửa chữa kè móng và tiếp địa đường dây”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200415641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9 “San gạt, sửa chữa kè móng và tiếp địa đường dây” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 15:31:00 đến ngày 2020-04-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 382,192,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục: Đường dây 220kV Quy Nhơn-Tuy Hòa (mạch đơn), hạng mục: San gạt nâng độ cao pha đất các khoảng cột có pha đất thấp | |||
| 1 | Đào, san đất tạo mặt bằng bằng máy đào (Khoảng cột 40-41) | Chương V yêu cầu xây lắp | 13,8 | 100m3 |
| 2 | Đào, xúc đất bằng máy đào (Khoảng cột 86-87) | Chương V yêu cầu xây lắp | 16 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô trong phạm vi ≤ 2000m (Khoảng cột 86-87) | Chương V yêu cầu xây lắp | 17,6 | 100m3 |
| 4 | Đào, san đất tạo mặt bằng bằng máy đào (Khoảng cột 99-100) | Chương V yêu cầu xây lắp | 9,24 | 100m3 |
| 5 | Đào, san đất tạo mặt bằng bằng máy đào (Khoảng cột 118-118A) | Chương V yêu cầu xây lắp | 11,44 | 100m3 |
| B | Danh mục: Đường dây 220kV Quy Nhơn-Tuy Hòa (mạch đơn), hạng mục: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước vị trí 158 | |||
| 1 | Đào đất móng kè đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V yêu cầu xây lắp | 0,88 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V yêu cầu xây lắp | 37,71 | m3 |
| 3 | Xây tường chắn đất và mương thoát nước đá hộc vữa M100 | Chương V yêu cầu xây lắp | 61,53 | m3 |
| 4 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Chương V yêu cầu xây lắp | 4,54 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước PVC phi 60 | Chương V yêu cầu xây lắp | 12 | m |
| 6 | Xếp đá khan đầu mương thoát nước | Chương V yêu cầu xây lắp | 3,87 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt k=0,9 | Chương V yêu cầu xây lắp | 1,22 | 100m3 |
| C | Danh mục: Đường dây 220kV Quy Nhơn-Tuy Hòa (mạch đơn), hạng mục: Tăng cường tiếp địa dòng độc lập với cột tại 08 vị trí | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa2TĐx50-6 mạ kẽm nhúng nóng (VT 101, 180, 181) | Chương V yêu cầu xây lắp | 3 | Bộ |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địathủ công (VT 101, 180) | Chương V yêu cầu xây lắp | 80 | m3 |
| 3 | Đắp đất tiếp địathủ công (VT 101, 180) | Chương V yêu cầu xây lắp | 80 | m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy đào (VT 181) | Chương V yêu cầu xây lắp | 40 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,9 (VT 181) | Chương V yêu cầu xây lắp | 40 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa thép D12-14 (VT 101, 180, 181) | Chương V yêu cầu xây lắp | 303 | Kg |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m(VT 101, 180, 181) | Chương V yêu cầu xây lắp | 18 | Cọc |
| 8 | Sản xuất kim thu sét, tấm nối, tấm định vị mạ kẽm nhúng nóng (VT 99) | Chương V yêu cầu xây lắp | 1 | Bộ |
| 9 | Sản xuất kim thu sét, tấm nối, tấm định vị mạ kẽm nhúng nóng (VT 100) | Chương V yêu cầu xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Sản xuất kim thu sét, tấm nối, tấm định vị mạ kẽm nhúng nóng (VT 101, 148) | Chương V yêu cầu xây lắp | 2 | Bộ |
| 11 | Sản xuất kim thu sét, tấm nối, tấm định vị mạ kẽm nhúng nóng (VT 147) | Chương V yêu cầu xây lắp | 1 | Bộ |
| 12 | Sản xuất kim thu sét, tấm nối, tấm định vị mạ kẽm nhúng nóng (VT 180, 181) | Chương V yêu cầu xây lắp | 2 | Bộ |
| 13 | Sản xuất kim thu sét, tấm nối, tấm định vị mạ kẽm nhúng nóng (VT 182) | Chương V yêu cầu xây lắp | 1 | Bộ |
| 14 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M16x50 | Chương V yêu cầu xây lắp | 114 | Bộ |
| 15 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M20x60 | Chương V yêu cầu xây lắp | 8 | Bộ |
| 16 | Đầu cose dùng cho dây TK-70 | Chương V yêu cầu xây lắp | 16 | Cái |
| 17 | Dây chống sét TK-70 | Chương V yêu cầu xây lắp | 301,3 | M |
| D | Danh mục: Đường dây 220kV Tuy Hòa - Nha Trang mạch kép, hạng mục: Tăng cường tiếp địa dòng độc lập với cột tại 04 vị trí | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa 2TĐx50-6mạ kẽm nhúng nóng | Chương V yêu cầu xây lắp | 1 | Bộ |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V yêu cầu xây lắp | 40 | m3 |
| 3 | Đắp đất tiếp địa | Chương V yêu cầu xây lắp | 40 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa gốc thép D12-14 | Chương V yêu cầu xây lắp | 101 | Kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m | Chương V yêu cầu xây lắp | 6 | Cọc |
| 6 | Sản xuất kim thu sét, tấm nối, tấm định vị mạ kẽm nhúng nóng (VT 11) | Chương V yêu cầu xây lắp | 1 | Bộ |
| 7 | Sản xuất kim thu sét, tấm nối, tấm định vị mạ kẽm nhúng nóng (VT 20, 26) | Chương V yêu cầu xây lắp | 2 | Bộ |
| 8 | Sản xuất kim thu sét, tấm nối, tấm định vị mạ kẽm nhúng nóng (VT 105) | Chương V yêu cầu xây lắp | 1 | Bộ |
| 9 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M16x50 | Chương V yêu cầu xây lắp | 110 | Bộ |
| 10 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M20x60 | Chương V yêu cầu xây lắp | 8 | Bộ |
| 11 | Đầu cose dùng cho dây TK-70 | Chương V yêu cầu xây lắp | 24 | Cái |
| 12 | Dây chống sét TK-70 | Chương V yêu cầu xây lắp | 204,4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi