Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200408617-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200373819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Chương trình Phát triển nguồn nhân lực) 70% và Ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 09:53:00 đến ngày 2020-04-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,247,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ mái ngói cao <= 16m Theo BVTK 604,3391 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 16m Theo BVTK 11,3291 m3
3 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Theo BVTK 74,552 m
4 Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải Theo BVTK 23,4159 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn Theo BVTK 23,4159 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5tấn Theo BVTK 23,4159 m3
7 Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m (KC mái thép NC =1/2 định mức) Theo BVTK 6,0434 100m2
8 Xây bờ nóc bằng ngói bò Theo BVTK 74,552 m
9 Sản xuất thép Theo BVTK 8,2119 tấn
10 Lắp dựng thép Theo BVTK 8,2119 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo BVTK 706,7626 m2
12 Đục nhám mặt bê tông Theo BVTK 173,528 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 Theo BVTK 173,528 m2
14 Quét chống thấm sê nô Theo BVTK 347,056 m2
15 Tháo dỡ trần Theo BVTK 445,848 m2
16 Làm trần tole khung kẽm Theo BVTK 445,848 m2
17 Tháo dỡ cửa Theo BVTK 178,2 m2
18 CCLD cửa sắt kính, cả khung hoa sắt và phụ kiện đồng bộ cả hoàn thiện Theo BVTK 178,2 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt Theo BVTK 178,2 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ Theo BVTK 1.291,7221 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ Theo BVTK 1.296,1651 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 227,951 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 324,0413 m2
24 Bả matít vào tường Theo BVTK 3.139,8794 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BVTK 1.519,673 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BVTK 1.620,2064 m2
27 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo BVTK 10,1623 100m2
28 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo BVTK 54,6796 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo BVTK 54,6796 m2
30 Phá dỡ nền gạch Theo BVTK 914,623 m2
31 Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải Theo BVTK 18,2925 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn Theo BVTK 18,2925 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5tấn Theo BVTK 18,2925 m3
34 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo BVTK 914,623 m2
35 'Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm Theo BVTK 107,056 m2
36 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 0,519 m3
37 Trát granito tường, vữa XM mác 75 Theo BVTK 8,65 m2
38 Định mức câp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng Cát có mô đun độ lớn ML >2,0. M50 Theo BVTK 4,3932 m3
39 Vệ sinh, đánh bóng Theo BVTK 112,821 m2
B ĐIỆN SỬA CHỮA KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1 Nhân Công bậc 3,0/7, Nhóm I Theo BVTK 10 công
2 Đèn Tube led đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V Theo BVTK 24 bộ
3 Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V Theo BVTK 90 bộ
4 Quạt trần 80W-220V Theo BVTK 48 cái
5 Công tắc điện 10A-220V Theo BVTK 102 cái
6 Ổ cắm điện đôi 4 chấu 15A-220V Theo BVTK 24 cái
7 Cầu chì 10A-250V Theo BVTK 24 cái
8 Hộp nổi đỡ công tắc, ổ cắm... Theo BVTK 84 hộp
9 Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x10mm2 Theo BVTK 60 m
10 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 Theo BVTK 260 m
11 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Theo BVTK 460 m
12 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Theo BVTK 2.100 m
13 Ống nhựa luồn dây dẹt Theo BVTK 850 m
14 Tủ kim loại chứa 6 Module Theo BVTK 1 cái
15 MCB: 15A/2P/250V Theo BVTK 12 cái
16 MCB: 32A/2P/250V Theo BVTK 4 cái
17 MCB: 50A/4P/415V Theo BVTK 1 cái
18 Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m Theo BVTK 4 cọc
19 Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 Theo BVTK 12 m
20 Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10m2 Theo BVTK 5 m
C SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo BVTK 32,8179 m2
2 Tháo dỡ cửa Theo BVTK 15,2 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo BVTK 6,9878 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo BVTK 27,8406 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo BVTK 32,84 m2
6 Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải Theo BVTK 35,4852 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn Theo BVTK 35,4852 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5tấn Theo BVTK 35,4852 m3
9 Cạo bỏ sơn cũ Theo BVTK 45,62 m2
10 Bả bằng matít vào tường Theo BVTK 45,62 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 45,62 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo BVTK 32,84 m2
13 CCLD Cổng song sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện Theo BVTK 15,2 m2
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% đào máy) Theo BVTK 0,4186 100m3
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10% đào thủ công) Theo BVTK 4,6508 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,155 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo BVTK 0,31 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo BVTK 0,31 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo BVTK 5,8134 m3
20 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Theo BVTK 31,6285 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 7,4279 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,8675 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,3866 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo BVTK 0,1425 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo BVTK 0,2286 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo BVTK 0,5382 tấn
27 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 18,9253 m3
28 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 5,3596 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 171,1698 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 119,1024 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 212,5858 m2
32 Bả bằng matít vào tường Theo BVTK 171,1698 m2
33 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo BVTK 331,6882 m2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 502,858 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 94,4 m
36 Sản xuất hàng rào song sắt Theo BVTK 193,5414 m2
37 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo BVTK 193,5414 m2
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo BVTK 193,5414 m2
D THIẾT BỊ
1 Bình chữa cháy tổng hợp ABC (8Kg bình) Theo BVTK 12 bình
2 Xe bình chữa cháy MFZ 35Kg Theo BVTK 1 xe
3 Tủ đựng bình chữa cháy Theo BVTK 4 bình
4 Bộ nôi quy tiêu lệnh chữa cháy Theo BVTK 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->