Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200414121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 15:20:00 đến ngày 2020-04-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,203,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bê tông nền đường cũ vỡ hỏng bằng máy (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 4,9903 | 100m3 |
| 2 | Đào bê tông nền đường cũ vỡ hỏng bằng thủ công (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 55,448 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nền đường cũ vỡ hỏng bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T | Theo chương V (E-HSMT) | 5,5448 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 16,5252 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ nền đường, đất cấp I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 183,61 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 18,3613 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,346 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường mở rộng, đất cấp II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 37,18 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 3,7178 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 16,908 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 187,87 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp III | Theo chương V (E-HSMT) | 5,636 | 100m3 |
| 13 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,2079 | 100m3 |
| 14 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 19,8712 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 46,183 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V (E-HSMT) | 33,0156 | 100m3 |
| 17 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất | Theo chương V (E-HSMT) | 11.456,523 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 220,532 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 19,8479 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 743,4225 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 268,49 | m3 |
| 5 | Xây kè bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 2.839,03 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 299,51 | m3 |
| 7 | Xây mái kè dốc thẳng, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 499,19 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,8758 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 18,1774 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| D | Cống qua đường D400: | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,36 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,39 | m3 |
| 3 | Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D400 | Theo chương V (E-HSMT) | 138 | cái |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 138 | cái |
| 5 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D400 | Theo chương V (E-HSMT) | 76 | cái |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 76 | cái |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0531 | 100m2 |
| 9 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,98 | m3 |
| 10 | Đào móng cống thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 13,914 | m3 |
| 11 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2523 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2141 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1773 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 32,4608 | 100m |
| E | Cống qua đường D600: | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,54 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,27 | m3 |
| 3 | Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D600 | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 5 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600 | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0111 | 100m2 |
| 9 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | m3 |
| 10 | Đào móng cống thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,693 | m3 |
| 11 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1524 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1264 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0429 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 6,3371 | 100m |
| F | Cống qua đường D800: | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,21 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,8 | m3 |
| 3 | Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D800 | Theo chương V (E-HSMT) | 58 | cái |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 58 | cái |
| 5 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D800 | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,95 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0469 | 100m2 |
| 9 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,82 | m3 |
| 10 | Đào móng cống thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 8,829 | m3 |
| 11 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7946 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6451 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2378 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 19,185 | 100m |
| G | Cống hộp BxH 2,5x1,5m: | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 28,92 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,82 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0453 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 22,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống | Theo chương V (E-HSMT) | 2,112 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2062 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >3T | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cấu kiện |
| 9 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) | 0,39 | m3 |
| 10 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,65 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) | 80,4 | m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 30,38 | m3 |
| H | Nạo vét mương đất hiện trạng: | |||
| 1 | Đào nạo vét lòng kênh mương, đất cấp I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 224,627 | m3 |
| 2 | Đào nạo vét lòng kênh mương rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất cấp I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 20,2164 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi