Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 21:32:00 đến ngày 2020-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,351,782,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,6723 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,78 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông cột hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,24 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép (Đào móng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,394 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 172,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0544 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ trần la phong | Theo hồ sơ BCKTKT | 83,07 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo hồ sơ BCKTKT | 83,07 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,301 | 100m3 |
| D | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| E | CẢI TẠO NHÀ 2 PHÒNG HỌC: | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,692 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,797 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,836 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1048 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0144 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2049 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,386 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4638 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0858 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8508 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 120,59 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,425 | 100m3 |
| 13 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,56 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,358 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,008 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2016 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0287 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,175 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,728 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,138 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0346 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0546 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,86 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,651 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1083 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,544 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn sê nô đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,176 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3264 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn sê nô đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2869 | tấn |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,5776 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,362 | m3 |
| 32 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,863 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Theo hồ sơ BCKTKT | 342,3 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 322,872 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,16 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 65,1 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,64 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,6 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | m |
| 40 | Bả bằng matit tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 665,172 | m2 |
| 41 | Bả bằng matit cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 117,9 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo hồ sơ BCKTKT | 342,3 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo hồ sơ BCKTKT | 440,772 | m2 |
| 44 | Quét voka chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,6 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 151,7 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,12 | m2 |
| 47 | Lát nền phòng WC bằng gạch 400x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,8 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 197,4 | m2 |
| 49 | Lát đa granite bậc tam cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,9 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2768 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2768 | tấn |
| 52 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8816 | 100m2 |
| 53 | Phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Lô |
| 54 | GCLD la phong phòng học | Theo hồ sơ BCKTKT | 180,5 | m2 |
| 55 | GCLD cửa đi D1 nhôm xinfa , kính dày 5ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,58 | m2 |
| 56 | GCLD cửa sổ S1 bằng nhôm xinfa, kính dày 5 ly, khung hoa sắt hộp | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,12 | m2 |
| 57 | GCLD cửa sổ lật S2, cửa nhôm Tung Shin hệ 700 dày 1,2 ly, kính mờ dày 5 ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | m2 |
| 58 | GCLD vách kính cường lực, khung bao sắt hộp, kính dày 8mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,87 | m2 |
| 59 | GCLD tấm ngăn compact phòng WC | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,8 | m2 |
| F | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,093 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,9178 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3928 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0224 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0085 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,152 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,64 | m2 |
| 10 | Lớp than xỉ bể lọc dày 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,728 | m3 |
| 11 | Lớp than củi bể lọc dày 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,728 | m3 |
| 12 | Lớp lọc đá 2x4 dày 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,728 | m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | m |
| 5 | GCLD dây dẫn tín hiệu loa | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 14 | Máy điều hoà treo tường 2HP | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | máy |
| 15 | Lắp đặt phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Lô |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu D150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bể |
| 19 | Máy bơm nước 1HP CM32 Pentax | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 20 | Van khóa 2 chiều uPVC đk 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 21 | Van khóa 2 chiều uPVC đk 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 22 | Dây nối mềm D21-500mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Lô |
| I | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ chông sắt và cổng sắt để sơn lại | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột tường rào để sơn lại | Theo hồ sơ BCKTKT | 63 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp (Sơn chông tường rào và sơn cửa cổng sắt) | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | m2 |
| 4 | Sơn tường hàng rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo hồ sơ BCKTKT | 63 | m2 |
| 5 | Sửa chữa lại chông sắt hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Toàn bộ |
| J | Cải tạo thang máy và lan can bồn hoa: | |||
| 1 | Bê tông hố pit thang máy dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,12 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4288 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2309 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4113 | tấn |
| 5 | Bê tông cột thang máy đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,776 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật thang máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3552 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ thang máy đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0559 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4162 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng thang máy cải tạo đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,856 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thang máy đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0412 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thang máy đường kính <=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2929 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng thang máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2784 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thang máy bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,536 | m3 |
| 14 | Trát tường thang máy chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 97,68 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,52 | m2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 133,2 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo hồ sơ BCKTKT | 133,2 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá marble golden line vào tường thang máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,54 | m2 |
| 19 | Tạm tính biện pháp khối lượng cải tạo hoàn thiện nâng cấp thang máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Lô |
| 20 | GCLD thang máy tải trọng 750kg, kích thước cabin 1600x1800x2200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Thang máy |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can sắt tròn Fi76, Fi49 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,15 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn dầu màu cam) | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,15 | m2 |
| K | Nâng nhà Tole chân cột lên 1m: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 123,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8585 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ vì kèo, xà gồ hiện trạng để sơn mới | Theo hồ sơ BCKTKT | 464,625 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp (Sơn lại vì kèo, xà gồ mái) | Theo hồ sơ BCKTKT | 464,625 | m2 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép tròn D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1215 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép (Hàn nối cột thép vào đầu trên trụ hiện trạng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1215 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6084 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7084 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1501 | tấn |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,239 | 100m2 |
| 11 | GCLD phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi