Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200417460-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế
Số hiệu KHLCNT 20200417446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 21:32:00 đến ngày 2020-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,351,782,781 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ BCKTKT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ BCKTKT 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C PHẦN PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ BCKTKT 10,04 m2
2 Phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ BCKTKT 17,6723 m3
3 Phá dỡ bê tông xà dầm Theo hồ sơ BCKTKT 3,78 m3
4 Phá dỡ bê tông cột hàng rào Theo hồ sơ BCKTKT 0,24 m3
5 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép (Đào móng) Theo hồ sơ BCKTKT 2,1 m3
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,394 tấn
7 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 172,8 m2
8 Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ BCKTKT 0,9 tấn
9 Tháo dỡ các kết cấu cột thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,0544 tấn
10 Tháo dỡ trần la phong Theo hồ sơ BCKTKT 83,07 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ BCKTKT 8 bộ
13 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
14 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
15 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Theo hồ sơ BCKTKT 83,07 m2
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,301 100m3
D PHẦN CẢI TẠO:
E CẢI TẠO NHÀ 2 PHÒNG HỌC:
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 16,692 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 1,797 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 2,836 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,1048 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0144 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2049 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 3,386 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,4638 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0858 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 1,8508 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 120,59 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 6,425 100m3
13 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 14,56 m3
14 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 18,358 m3
15 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 1,008 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,2016 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0287 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,175 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,728 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,138 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0346 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0546 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 4,86 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,651 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ BCKTKT 0,1083 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ BCKTKT 0,544 tấn
27 Bê tông sàn sê nô đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 2,176 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,3264 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn sê nô đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ BCKTKT 0,2869 tấn
30 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 25,5776 m3
31 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 5,362 m3
32 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,863 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Theo hồ sơ BCKTKT 342,3 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 322,872 m2
35 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 20,16 m2
36 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 65,1 m2
37 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 32,64 m2
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 13,6 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 28 m
40 Bả bằng matit tường Theo hồ sơ BCKTKT 665,172 m2
41 Bả bằng matit cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 117,9 m2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo hồ sơ BCKTKT 342,3 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo hồ sơ BCKTKT 440,772 m2
44 Quét voka chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo hồ sơ BCKTKT 13,6 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo hồ sơ BCKTKT 151,7 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo hồ sơ BCKTKT 18,12 m2
47 Lát nền phòng WC bằng gạch 400x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 28,8 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo hồ sơ BCKTKT 197,4 m2
49 Lát đa granite bậc tam cấp Theo hồ sơ BCKTKT 18,9 m2
50 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 1,2768 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 1,2768 tấn
52 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ BCKTKT 1,8816 100m2
53 Phụ kiện kèm theo Theo hồ sơ BCKTKT 1
54 GCLD la phong phòng học Theo hồ sơ BCKTKT 180,5 m2
55 GCLD cửa đi D1 nhôm xinfa , kính dày 5ly Theo hồ sơ BCKTKT 14,58 m2
56 GCLD cửa sổ S1 bằng nhôm xinfa, kính dày 5 ly, khung hoa sắt hộp Theo hồ sơ BCKTKT 9,12 m2
57 GCLD cửa sổ lật S2, cửa nhôm Tung Shin hệ 700 dày 1,2 ly, kính mờ dày 5 ly Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 m2
58 GCLD vách kính cường lực, khung bao sắt hộp, kính dày 8mm Theo hồ sơ BCKTKT 13,87 m2
59 GCLD tấm ngăn compact phòng WC Theo hồ sơ BCKTKT 10,8 m2
F BỂ TỰ HOẠI:
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,093 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,9 m3
3 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,9178 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 0,3928 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 0,0224 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0085 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
8 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 17,152 m2
9 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,64 m2
10 Lớp than xỉ bể lọc dày 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,728 m3
11 Lớp than củi bể lọc dày 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,728 m3
12 Lớp lọc đá 2x4 dày 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,728 m3
G PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo hồ sơ BCKTKT 200 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 200 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 80 m
5 GCLD dây dẫn tín hiệu loa Theo hồ sơ BCKTKT 80
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
7 Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ BCKTKT 19 bộ
9 Lắp đặt tủ điện âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 2 hộp
10 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
11 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ BCKTKT 15 cái
13 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
14 Máy điều hoà treo tường 2HP Theo hồ sơ BCKTKT 4 máy
15 Lắp đặt phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 1
H PHẦN CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,9 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6 100m
8 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42mm Theo hồ sơ BCKTKT 28 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mm Theo hồ sơ BCKTKT 60 cái
12 Lắp đặt phễu thu D150 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo hồ sơ BCKTKT 12 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ BCKTKT 20 bộ
15 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
17 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Theo hồ sơ BCKTKT 1 bể
19 Máy bơm nước 1HP CM32 Pentax Theo hồ sơ BCKTKT 1 Máy
20 Van khóa 2 chiều uPVC đk 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 Cái
21 Van khóa 2 chiều uPVC đk 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 Cái
22 Dây nối mềm D21-500mm Theo hồ sơ BCKTKT 12 bộ
23 Lắp đặt phụ kiện kèm theo Theo hồ sơ BCKTKT 1
I CẢI TẠO TƯỜNG RÀO:
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ chông sắt và cổng sắt để sơn lại Theo hồ sơ BCKTKT 28 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột tường rào để sơn lại Theo hồ sơ BCKTKT 63 m2
3 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp (Sơn chông tường rào và sơn cửa cổng sắt) Theo hồ sơ BCKTKT 28 m2
4 Sơn tường hàng rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo hồ sơ BCKTKT 63 m2
5 Sửa chữa lại chông sắt hàng rào Theo hồ sơ BCKTKT 1 Toàn bộ
J Cải tạo thang máy và lan can bồn hoa:
1 Bê tông hố pit thang máy dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo hồ sơ BCKTKT 5,12 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,4288 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,2309 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,4113 tấn
5 Bê tông cột thang máy đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo hồ sơ BCKTKT 1,776 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật thang máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,3552 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ thang máy đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0559 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,4162 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng thang máy cải tạo đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo hồ sơ BCKTKT 1,856 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thang máy đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0412 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thang máy đường kính <=18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2929 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng thang máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,2784 100m2
13 Xây tường thang máy bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 19,536 m3
14 Trát tường thang máy chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 97,68 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 35,52 m2
16 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 133,2 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo hồ sơ BCKTKT 133,2 m2
18 Công tác ốp đá marble golden line vào tường thang máy Theo hồ sơ BCKTKT 15,54 m2
19 Tạm tính biện pháp khối lượng cải tạo hoàn thiện nâng cấp thang máy Theo hồ sơ BCKTKT 1
20 GCLD thang máy tải trọng 750kg, kích thước cabin 1600x1800x2200 Theo hồ sơ BCKTKT 1 Thang máy
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can sắt tròn Fi76, Fi49 Theo hồ sơ BCKTKT 12,15 m2
22 Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn dầu màu cam) Theo hồ sơ BCKTKT 12,15 m2
K Nâng nhà Tole chân cột lên 1m:
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 123,9 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ BCKTKT 1,8585 tấn
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ vì kèo, xà gồ hiện trạng để sơn mới Theo hồ sơ BCKTKT 464,625 m2
4 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp (Sơn lại vì kèo, xà gồ mái) Theo hồ sơ BCKTKT 464,625 m2
5 Sản xuất cột bằng thép tròn D90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1215 tấn
6 Lắp dựng cột thép (Hàn nối cột thép vào đầu trên trụ hiện trạng) Theo hồ sơ BCKTKT 0,1215 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,6084 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,7084 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo hồ sơ BCKTKT 1,1501 tấn
10 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ BCKTKT 1,239 100m2
11 GCLD phụ kiện kèm theo Theo hồ sơ BCKTKT 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->