Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200367538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200354717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 09:34:00 đến ngày 2020-04-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,895,960,851 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32,84 | 100m2 |
| 2 | Kè cừ tràm đầu ao; L=4m/cây | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 52,8 | 100m |
| 3 | Cừ thả dọc buộc liên kết đầu ao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,98 | 100M |
| 4 | Thép buộc phi 4 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26,14 | kg |
| 5 | Đóng cọc dừa, chiều dài cừ 6m /cây | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,72 | 100m |
| 6 | Cừ dừa thả dọc buộc liên kết đầu ao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,62 | 100M |
| 7 | Thép buộc cọc gỗ phi 6 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 72,6 | kg |
| 8 | Đắp đất dính dung trọng 1.65T/m3 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,276 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,729 | 100M3 |
| 10 | San lấp bằng cát sông độ chặt K = 0.85 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 56,228 | 100m3 |
| C | Phần đường | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố đầu mương Dg(8-10)cm, Dng>=3.5 L=4m/cây | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 127,2 | 100m |
| 2 | Cừ tràm cặp cổ Dg(8-10)cm, Dng>=3.5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,77 | 100M |
| 3 | Thép buộc phi 4 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 62,964 | kg |
| 4 | Đào nền đường tạo khuôn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,445 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,368 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,905 | 100M3 |
| 7 | Đắp tôn cao và mở rộng nền đường bằng cát sông đạt độ chặt K>=0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,612 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,467 | 100m2 |
| 9 | Trải mũ nilon rộng 4,32m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,535 | 100M2 |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 1*2, chiều dày mặt đường 16cm, vữa mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 511,024 | M3 |
| 11 | Cắt khe co giản | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 118,9 | 10m |
| 12 | Cốt thép cọc tiêu đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,316 | 1000kg |
| 13 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 75,144 | kg |
| 14 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 240,96 | kg |
| 15 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,502 | 100m2 |
| 16 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,3 | M3 |
| 17 | Đào móng đặt cọc tiêu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,44 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cọc tiêu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 93 | Cái |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M.150 móng cọc tiêu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,6 | M3 |
| 20 | Sơn cọc tiêu bằng 2 nước sơn dầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 41,2 | M2 |
| 21 | Đào đất trồng biển báo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,189 | m3 |
| 22 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | M3 |
| 23 | Lắp đặt trụ biển báo D=90 L=3m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Trụ |
| 24 | Cung cấp biển báo tải trọng tròn D70 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp biển báo tên đường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi