Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200416462-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200402623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 17:40:00 đến ngày 2020-04-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 998,241,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, dàn giáo ngoài, chiều cao <=50m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,2202 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,2122 100m2
3 Bạt che chắn bụi trong quá trình thi công . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 222,02 m2
4 Tháo dỡ cửa, thủ công . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 67,99 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 25,2 m2
6 Bốc xếp của cũ các loại vào nơi quy định phạm vi nhỏ hơn 100m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 công
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 149,0654 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 220,7286 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 300,8602 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép, thủ công . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5,4938 m3
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 60,1392 m2
12 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8,9734 m3
13 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 37,4627 m3
14 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 37,4627 tấn
15 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 37,4627 tấn
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 37,4627 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 37,4627 m3
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 346,3072 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 515,0334 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 438,63 m2
B PHẦN CẢI TẠO
1 Vệ sinh tường tưới nước trước khi trát lại . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 369,794 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,5144 m3
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,2641 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,3424 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,7664 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 285,5946 m2
7 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 273,0178 m2
8 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 21,554 m2
9 Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6,2884 m2
10 Lát nền, sàn gạch chống nóng KT 300x300mm, XM PCB40 M75 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 35,7416 m2
11 Sử lý chống thấm cổ ống bằng dung dịch chống thấm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 cái
12 Dán lưới thủy tinh chống thấm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 123,2358 m2
13 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 142,2304 m2
14 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 241,2486 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 488,5376 1m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1.194,912 1m2
17 Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay cửa thép chống trộm cả phụ kiện . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6,16 m2
18 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay cửa thép chống trộm cả phụ kiện . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 13,44 m2
19 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiện ( Công ty cổ phần xây dựng và sản xuất Hùng Dũng ) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 7,84 m2
20 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiện . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,47 m2
21 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay và vách kính nhôm hệ cả phụ kiện . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 34,2 m2
22 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ cả phụ kiện . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,28 m2
23 Sản xuất vách kính và cửa hất nhôm hệ cả phụ kiện . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 25,2 m2
24 Sản xuất song sắt cửa sổ. . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 35,48 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 35,48 m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5,3316 tấn
27 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 4m, ĐK 25mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,3 100m
28 Lắp đặt van xả PPR, đường kính van d=25mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
29 Lắp đặt T, cút zen PPR bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 cái
30 Lắp đặt côn nhựa, T, cút , chếch nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 30 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 110mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,2 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,15 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1 100m
34 Lắp đặt T, Y cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 cái
35 Lắp đặt T, Y cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 cái
36 Lắp đặt T, Y cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 cái
37 Lắp đặt xí bệt . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
38 Vòi sịt xí . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Vòi chậu . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
40 Bàn đá Lavabo . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 Cái
41 Lắp đặt gương soi . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
42 Lắp đặt chậu tiểu nam + van . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
43 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 sen . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->