Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200417838-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200373184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 08:58:00 đến ngày 2020-04-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,180,382,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Đào nền đường hiện hữu, bố trí đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2498 m3
2 Khối lượng cát đệm đường cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3857 m3
3 Bê tông xi măng đá 1x2 M250, hoàn trả đường cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8332 m3
4 Ủi hoang nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.347,6299 m2
5 Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới (tận dụng đắp). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.480,0492 m3
6 Lu lại nền đường đào đạt độ chặt K=>0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.717,563 m3
7 Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.842,1108 m3
8 Đắp nền đường sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.927,5692 m3
9 Khối lượng mua sỏi đỏ khối rời, đầm chặt => K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.549,0174 m3
10 Vận chuyển sỏi đỏ khối chặt K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.927,5691 m3
11 Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.887,37 m2
12 Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.887,37 m2
13 Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.887,37 m2
14 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.072,89 m2
15 Bê tông lót đá 4x6 M100 bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2536 m3
16 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 479,1282 m2
17 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,0225 m3
18 Bê tông lót đá 4x6 M100 dãy phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0755 m3
19 Ván khuôn thép dãy phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 919,435 m2
20 Bê tông đá 1x2 M250 dãy phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,1228 m3
21 Sơn dãy phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,774 m2
22 Gia công cốt thép D6, cống D1000 trồng cây sao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,572 kg
23 Ván khuôn thép cống D1000 trồng cây sao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5524 m2
24 Bê tông đá 1x2 M250 cống D1000 trồng cây sao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,132 m3
25 Đắp đất màu trồng cây sao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,205 m3
26 Trồng cây sao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cây
27 Cây bạch đàn chống, đường kính 6-8cm, chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 cây
28 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn (chăm sóc 90 ngày, khối lượng đang tính quy đổi nhân cho tỷ lệ 90 ngày/90 ngày=1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cây
29 Diện tích trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 835,85 m2
30 Đắp đất màu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,0589 m3
31 Vận chuyển đất cấp II đi đổ (phạm vi 1 km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,9384 m3
32 Gia công thép góc L30x30x3 biển tên đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,394 kg
33 Sản xuất lắp đặt biển tên đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
35 Sản xuất lắp đặt biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
36 Sản xuất lắp đặt biển báo vuông (60x60cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Sản xuất lắp đặt trụ biển báo dài 3030mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 trụ
38 Sản xuất lắp đặt mốc lộ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 trụ
39 Ván khuôn thép mốc lộ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
40 Bê tông đá 1x2 M200 mốc lộ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
41 Bê tông đá 1x2 M150 móng mốc lộ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
42 Diện tích sơn mốc lộ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
43 Lắp đặt cấu kiện 100-250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
44 Bê tông lót đá 4x6 M100 lót gạch Terazzo, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,827 m3
45 Diện tích lát gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,27 m2
46 Mua ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2 m
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Phá dở bằng thủ công hố ga hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,71 m3
2 Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,31 m3
3 Ván khuôn thép thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,35 m2
4 Bê tông thành hố ga đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,55 m3
5 Gia công cốt thép lưới chắn rác (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,24 kg
6 Gia công cốt thép chi tiết đúc sẵn (D<=10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 482,26 kg
7 Gia công cốt thép chi tiết đúc sẵn (D>10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 457,32 kg
8 Gia công thép hình V3-3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,78 kg
9 Ván khuôn thép chi tiết đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,69 m2
10 Bê tông đá 1x2 M250 chi tiết đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,08 m3
11 Lắp đặt cấu kiện <100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
12 Lắp đặt cấu kiện 100-250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
13 Lắp đặt cấu kiện >250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Biển báo chữ nhật 0,3x0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Biển báo chữ nhật 1,35x1,95m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Biển báo chữ nhật 0,3125x1,25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Biển báo chữ nhật 1,6x2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Trụ biển báo đơn 3030mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 trụ
7 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 667,76 m
8 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,223 m3
10 Ống PVC D90 dày 1,7mm làm trụ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171 cái
D HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,672 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 M2
7 Bulong M24*1150 móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
8 Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m,bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 cột
9 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m (cần đôi). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 cần đèn
10 Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao <= 12m (Nikon hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 1 choá
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A(CB đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
12 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 bảng
13 Lắp domino 10 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 bảng
14 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,42 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 100m3
16 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,14 m3
17 Rải gạch thẻ cảnh báo có cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.190 viên
18 Rải băng cảnh báo có cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319 m
19 Lắp đặt ống thép đen đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 100m, đk=40/30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 100m
21 Lắp đặt ống ruột gà lên đèn, đk=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 100m
22 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU, PVC/PVC 3x2,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 100m
23 Rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC 1x4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 100m
24 Rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC 2x8mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 100m
25 Lắp đặt cọc tiếp địa cho cột điện. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 bộ
26 Rải cáp đồng trần 25mm².(dây tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
27 Ốc, vít, ốc xiếc cáp……… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->