Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200417005-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành
Số hiệu KHLCNT 20200375125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới và đối ứng huyện, xã, nhân dân.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 17:38:00 đến ngày 2020-04-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,226,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 140,024 1 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 43,892 1 m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 66,845 1 m3
4 Đào bậc cấp bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 21,015 1 m3
5 Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 Chương V của E-HSMT 392,956 1 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 1.386,555 1 m3
7 Mua đất để đắp Chương V của E-HSMT 1.316,047 1 m3
8 Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm Chương V của E-HSMT 219,696 1 m2
9 Trồng cỏ mái taluy nền đường Chương V của E-HSMT 644,076 1 m2
C Mặt đường:
1 Bê tông mặt đường, Dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) Chương V của E-HSMT 183,517 1 m3
2 Lót bạt nilong chống thấm Chương V của E-HSMT 1.019,54 1 m2
3 Đệm cát dày 5cm Chương V của E-HSMT 50,977 1 m3
D Gia cố rãnh
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công Chương V của E-HSMT 122,195 1 m3
2 Bê tông gia cố rãnh M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 73,705 1 m3
3 Cấp phối suối đệm móng Chương V của E-HSMT 48,49 1 m3
E Cống cọc 11B+2.78m, Km0+182.66 (Cống tròn D750mm, D1000mm):
1 Đào móng công trình, đất cấp 4 Chương V của E-HSMT 62,135 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 19,555 1 m3
3 Cấp phối suối đệm móng Chương V của E-HSMT 1,581 1 m3
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,68 1 m3
5 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,147 1 tấn
6 Lắp đặt ống cống D750mm Chương V của E-HSMT 8 1 đốt
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D750mm Chương V của E-HSMT 6 Mối nối
8 Quét nhựa đường ống cống Chương V của E-HSMT 16,24 1 m2
9 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 2,825 1 m3
10 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 1,701 1 m3
11 Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 6,351 1 m3
F Cống cọc 16, Km0+261.83(Cống tròn D750mm, D1000mm):
1 Đào móng công trình, đất cấp 4 Chương V của E-HSMT 123,797 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 25,079 1 m3
3 Cấp phối suối đệm móng Chương V của E-HSMT 13,007 1 m3
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 14,7 1 m3
5 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 1,547 1 tấn
6 Lắp đặt ống cống D1000mm Chương V của E-HSMT 42 1 đốt
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D1000mm Chương V của E-HSMT 36 Mối nối
8 Quét nhựa đường ống cống Chương V của E-HSMT 126,84 1 m2
9 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 30,352 1 m3
10 Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 6,125 1 m3
11 Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 53,422 1 m3
G Nền đường (Ngầm tràn cọc 16, Km0+261,83):
1 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 40,859 1 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 20,624 1 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 59,502 1 m3
4 Mua đất để đắp Chương V của E-HSMT 5,754 1 m3
5 Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm Chương V của E-HSMT 103,14 1 m2
H Mặt đường (Ngầm tràn cọc 16, Km0+261,83):
1 Bê tông mặt đường, Dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) Chương V của E-HSMT 32,222 1 m3
2 Lót bạt nilong chống thấm Chương V của E-HSMT 179,01 1 m2
3 Đệm cát dày 5cm Chương V của E-HSMT 8,951 1 m3
I Mái taluy ngầm tràn (Ngầm tràn cọc 16, Km0+261,83):
1 Đào móng công trình, đất cấp 4 Chương V của E-HSMT 142,365 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 40,905 1 m3
3 Cấp phối suối đệm móng Chương V của E-HSMT 17,453 1 m3
4 Bê tông chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 20,757 1 m3
5 Bê tông mái taluy, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 31,651 1 m3
6 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 52 1 cái
7 Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,248 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->