Gói thầu: Thi công xây dựng + thử tĩnh cọc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200337728-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thử tĩnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20200337079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 11:21:00 đến ngày 2020-04-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,736,005,546 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Phần xây lắp
B THỬ TẢI TĨNH 2 CỌC PMAX 30 TẤN
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
C NHÀ KHO LƯU TRỬ
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3334 100m2
2 Cọc ống bê tông dự ứng lực D300/D180 loại A (kèm vật liệu nối cọc) (vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 782 m
3 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc D300, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,82 100M
4 Dùng cọc sắt lối cọc tới cao trình thiết kế (nhân công, ca máy x 1,05) đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 100M
5 Nối cọc BTCT đường kính D30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Mối nối
6 Cắt đầu cọc BTCT (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu cọc
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,763 M3
8 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 Tấn
10 Tấm thép dày 1,5mm (hao phí vật liệu theo định mức-thép tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,75 kg
11 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện =10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 Tấn
12 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3438 100M3
13 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,4838 m2
14 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6746 M3
15 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4921 M3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3655 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1133 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1182 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0266 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4531 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5681 Tấn
22 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2035 M3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4146 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6699 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1094 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0319 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8951 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2095 Tấn
29 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,825 M3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2442 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3265 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0283 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1268 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0685 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3428 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1037 Tấn
37 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2356 M3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2625 100M2
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0206 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0592 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0838 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1326 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0744 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 Tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,3073 M3
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7085 100M2
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0167 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7592 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0773 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5922 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5922 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1729 Tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5498 M3
54 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7548 100M2
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3838 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2699 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5351 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9535 Tấn
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6875 M3
60 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2179 100M2
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0374 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5471 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0459 Tấn
64 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5293 M3
65 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5114 100M2
66 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0967 100M2
67 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9324 M3
68 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,226 M3
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5105 M3
70 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5102 M3
71 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,6241 M3
72 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy >30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9217 M3
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0899 100M3
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5579 100M3
75 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,6175 m2
76 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5295 M3
77 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382,3226 M2
78 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,795 M2
79 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 200x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,66 M2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,7952 M2
81 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 70x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,094 M2
82 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,5915 M2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,0112 M2
84 Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,481 M2
85 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3838 M2
86 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,262 M2
87 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 663,1405 M2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8895 M2
89 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,7 M2
90 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,012 M2
91 Trát đá mài bậc cấp, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,73 M2
92 Quét 3 lớp chống thấm Kova CT11A (hoặc tương đương) lên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,306 M2
93 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,306 M2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 Mét
95 Đắp chỉ đầu cột (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
96 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,5915 M2
97 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,38 M2
98 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 663,1405 M2
99 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496,601 M2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.159,7415 M2
101 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 653,9715 M2
102 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C125x50x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2221 Tấn
103 Xà gồ thép tráng kẽm C125x50x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235 m
104 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1528 100M2
105 Tole úp nóc (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2 m
106 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 6ly hệ 1000 (D1,D2) + khung bông inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,68 M2
107 Lắp dựng cửa đi lambris nhôm hộp hệ 700 (D3,D4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,04 M2
108 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính cường lực dày 6ly hệ 1000 (S1,S2) + khung bông inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2 M2
109 Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính cường lực dày 6ly hệ 700 (S3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 M2
110 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,735 M2
111 Lắp dựng vách kính cường lực dày 6li khung nhôm hệ 1000 mặt tiền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9875 M2
112 Vách ngăn tiểu compact HPL chống ẩm dày 18li bao gồm phụ kiện đi kèm (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 M2
113 Nắp lỗ thông mái bằng khung thép ốp tole, kể cả vật tư phụ bản lề, ổ khóa,... (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
114 Lắp dựng lan can thép cầu thang (sơn hoàn thiện), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 M2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,056 100M2
116 Lắp đặt đèn tuýp led bóng 1,2m 36W, máng bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
117 Lắp đặt đèn chống cháy nổ 1,2m - 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Bộ
118 Lắp đặt đèn downlight bóng led 12W, D155mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
119 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W, KT 225x225mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
120 Lắp đặt đèn pha bóng led 100W, lắp ngoài trời kín nước chuẩn IP65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
121 Lắp đặt đèn EXIT bóng led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
122 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng led (Emergency) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
123 Lắp đặt quạt gắn trần 3 cánh màu bạc+dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
124 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
125 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A loại mặt Wide Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 Cái
126 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A loại mặt Wide Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
127 Lắp đặt mặt 1+hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hộp
128 Lắp đặt mặt 2+hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Hộp
129 Lắp đặt mặt 3+hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Hộp
130 Lắp đặt máy hút ẩm công suất 45L/24H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
131 Lắp đặt ống đồng D6,35/D12,7+cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100M
132 Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27+cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100M
133 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại (400x600x250) tole dày 1,5mm (bao gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
134 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 14 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
135 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 9 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
136 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
137 Lắp đặt MCB 3P 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
138 Lắp đặt MCB 3P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
139 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện =50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
140 Lắp đặt MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
141 Lắp đặt MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
142 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
143 Lắp đặt MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
144 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
145 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
146 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
147 Lắp đặt dây CU/PVC - 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
148 Lắp đặt dây CU/PVC - 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 945 m
149 Lắp đặt dây CU/PVC - 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
150 Lắp đặt dây CU/PVC - 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
151 Lắp đặt cáp CXV/DSTA/PVC - 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
152 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100M
153 Lắp đặt ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
154 Lắp đặt ống điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
155 Lắp đặt nối PVC D < 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 Cái
156 Nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Cái
157 Nối PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
158 Lắp đặt hộp đấu dây 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Hộp
159 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
160 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
161 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
162 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
163 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cuộn
164 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bịch
165 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
166 Lắp đặt kim thu sét ESE NLP 1100-15 bán kính bảo vệ 51m công nghệ Tây Ban Nha hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
167 Trụ đỡ kim thu sét D60-42 L=5m+đế trụ gia công trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
168 Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở 200x300x150 (tole dày 1,2mm, sơn tỉnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
169 Bộ đến sét CDR 401 (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
170 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cọc
171 Cáp neo 5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
172 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
173 ốc siết cáp neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 con
174 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
175 Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
176 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100M
177 Lắp đặt măng xông D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
178 Kẹp giữ ống D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
179 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tuýt
180 Lắp đặt linh kiện báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Bộ
181 Trung tâm báo cháy 4 vùng DCC4 plus (zone) (bao gồm nguồn phụ, acqui,…) (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
182 Đầu báo khói thường CT 3000 O (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
183 Nút nhấn khẩn SBHD ABS R (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
184 Cói báo cháy 32 âm VTG 32SB R (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
185 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 con
186 Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
187 Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
188 Lắp đặt ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 m
189 Lắp đặt nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 Cái
190 Lắp đặt hộp nối dây 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hộp
191 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bịch
192 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 kg
193 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
194 Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
195 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cọc
196 ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 con
197 Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
198 Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
199 Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
200 Lắp đặt ống PVC D21x1,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100M
201 Lắp đặt ống PVC D27x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100M
202 Lắp đặt ống PVC D34x2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100M
203 Lắp đặt ống PVC D42x2,1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100M
204 Lắp đặt ống PVC D60x2,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100M
205 Lắp đặt ống PVC D75x3,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100M
206 Lắp đặt ống PVC D90x3,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100M
207 Lắp đặt ống PVC D114x3,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100M
208 Lắp đặt cống BTCT D300 mua sẵn loại vỉa hè (kết cấu theo nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 100M
209 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 Cái
210 Gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 Cái
211 Join nối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 Cái
212 Lắp đặt co PVC D < 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Cái
213 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
214 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cái
215 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
216 Lắp đặt co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
217 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
218 Lắp đặt co PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
219 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
220 Lắp đặt co lơi PVC D114-135 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
221 Lắp đặt tê PVC D < 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
222 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
223 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
224 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
225 Lắp đặt tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
226 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
227 Lắp đặt tê PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
228 Lắp đặt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
229 Lắp đặt tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
230 Lắp đặt khâu rút PVC D < 125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 Cái
231 Khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
232 Khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
233 Khâu rút PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
234 Khâu rút PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
235 Khâu rút PVC D75x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
236 Khâu rút PVC D75x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
237 Khâu rút PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
238 Khâu rút PVC D90x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
239 Khâu rút PVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
240 Lắp rắc co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
241 Lắp rắc co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
242 Lắp đặt van thau D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
243 Lắp đặt van thau D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
244 Lắp đặt vòi rửa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
245 Lắp đặt khâu răng D < 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
246 Khâu răng D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
247 Khâu răng D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
248 Khâu răng D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
249 Lắp đặt hoa sen tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
250 Lắp đặt lavabo để bàn (có vòi rửa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
251 Lắp đặt lavabo không chân (có vòi rửa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
252 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
253 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
254 Lắp đặt thanh vắt khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
255 Lắp đặt tủ tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT 500x700x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
256 Trunking lổ đi dây tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
257 Bộ điều khiển logic 220VAC (vật tư+nhân công-thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
258 Đèn báo chỉ trạng thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
259 Lắp đặt công tắc xoay 3 vị trí NO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
260 Lắp đặt nút nhấn ON-OFF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
261 Lắp đặt MCP 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
262 Lắp đặt contactor 220V 18A 1NO, 1NC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
263 Role phao NO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
264 Role nhiệt 9~13A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
265 Bảng tên mica (ghi tên máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
266 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
267 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CVV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
268 Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
269 Lắp đặt ống PVC D42x2,1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100M
270 Lắp đặt chậu tiểu treo (có xi phong, van ấn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
271 Lắp đặt chậu xí bệt có xi phong và két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
272 Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
273 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D21 (ống mềm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
274 Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 (200x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
275 Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox dung tích 2m3 dạng nằm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
276 Quả cầu inox D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
277 Quả cầu inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
278 Dây cáp bọc nhựa (DK 6mm) neo bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
279 Lắp đặt van 1 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
280 Lắp đặt khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
281 Luppe D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
282 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (0-5bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
283 Lắp đặt van phao D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
284 Rơ le phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
285 Máy bơm và phụ kiện Q > 4m3/h; H > 20; N > 1HP (có hộp bảo vệ, luppe, rơ le phao, dây điện,…) (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
286 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4655 100M3
287 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0539 100M3
288 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,556 m2
289 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,438 M3
290 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6772 100M2
291 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2119 M3
292 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1393 100M2
293 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0644 Tấn
294 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0136 Tấn
295 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 Tấn
296 Sản xuất lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 Tấn
297 Thép tròn các loại (bao gồm hao phí theo định mức - thép tròn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,4928 kg
298 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8086 M2
299 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
300 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3155 M3
301 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8864 M2
302 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 M2
303 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 M3
304 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 100M2
305 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 M3
306 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100M2
307 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0068 Tấn
308 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 Tấn
309 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 M3
310 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0924 100M2
311 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0217 Tấn
312 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1234 Tấn
313 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0354 Tấn
314 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8373 M3
315 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9368 M3
316 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5118 100M2
317 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0874 Tấn
318 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2134 Tấn
319 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0468 Tấn
320 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3802 M3
321 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 100M2
322 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0046 Tấn
323 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0434 Tấn
324 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,684 M2
325 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 M2
326 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
327 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
328 Quét 02 lớp chống thấm BASF MasterSeal 540 (hoặc tương đương) lên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,724 M2
329 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4015 100M3
D SỬA CHỮA KHỐI NHÀ NGHỈ CÁN BỘ CHIẾN SĨ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.377,61 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 892,914 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,47 M2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa + vòi xả +phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 bộ
6 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: ô kính VK3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 M2
7 Phá dỡ cột, trụ xây gạch, đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 M3
8 Tháo dỡ trần lambris nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,3 M2
9 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,16 M2
10 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 M3
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100M
12 Làm trần bằng tấm Rima khung nhôm nổi (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,3 M2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 2 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 M2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,96 M2
15 Láng sê nô, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,96 M2
16 Quét 2 lớp CT-11A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,96 M2
17 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,09 M2
18 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.308,52 M2
19 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.146,994 M2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.455,514 M2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 815,01 M2
22 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,47 M2
23 Chít silicon chống đột mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,62 M2
24 Thay bản lề cửa đi nhôm vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
25 Lắp kính trắng D5ly vào khung VK3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 M2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8272 100M2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4304 100M2
28 Đánh bóng đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,035 M2
29 Lắp đặt đèn đèn áp trần DOWNLIG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Bộ
30 Lắp đặt quạt trần + Dimer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
32 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (trọn bộ + phụ kiện + vòi ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
E SÂN BÊ TÔNG + ĐƯỜNG NHỰA
F ĐƯỜNG NHỰA
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,873 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8516 100M3
3 Lu lèn lại mặt khuôn đường K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,541 100M2
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 100M2
5 Làm đường cấp phối đá 0x40 đầm chặt K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0164 100M3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,541 100M2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm, Eyc= 110x1.06=117 MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,541 100M2
8 Vận chuyển bê tông nhực hạt trung từ trạm trộn (Bến Lức - Long An) 4km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,7969 Tấn
9 Vận chuyển bê tông nhực hạt trung từ trạm trộn (Bến Lức - Long An) đến công trình 01 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.293,4706 Tấn
G SÂN BÊ TÔNG
1 San phẳng đầm nén chặt nền hạ K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 100M2
2 Trải tấm ni long chông mất nươc xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.344 M2
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,4 M3
4 Xoa phẳng mặt bằng máy chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.344 M2
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,4 10m
H DI DỜI HÀNG RÀO KHUNG LƯỚI B40
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,135 M2
2 Tháo dỡ khung lưới B40 sân tenis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,3 M2
3 Lắp dựng khung lưới B40 sân tenis (bao gồm pas liên kết) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,3 M2
I THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8801 100M3
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6414 100M3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8766 M3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5492 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0709 100M2
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0136 Tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 Tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
11 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0901 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5835 100M2
13 Sản xuất kết cấu thép khung thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 Tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 Tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9698 100M3
16 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 100M
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Cái
18 Gối đỡ 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Cái
19 Joint cao su nối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100M
21 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->