Gói thầu: Thi công xây dựng + thử tĩnh cọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337728-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thử tĩnh cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200337079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 11:21:00 đến ngày 2020-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,736,005,546 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| B | THỬ TẢI TĨNH 2 CỌC PMAX 30 TẤN | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| C | NHÀ KHO LƯU TRỬ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3334 | 100m2 |
| 2 | Cọc ống bê tông dự ứng lực D300/D180 loại A (kèm vật liệu nối cọc) (vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 782 | m |
| 3 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc D300, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | 100M |
| 4 | Dùng cọc sắt lối cọc tới cao trình thiết kế (nhân công, ca máy x 1,05) đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100M |
| 5 | Nối cọc BTCT đường kính D30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mối nối |
| 6 | Cắt đầu cọc BTCT (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cọc |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | M3 |
| 8 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | Tấn |
| 10 | Tấm thép dày 1,5mm (hao phí vật liệu theo định mức-thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện =10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | Tấn |
| 12 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3438 | 100M3 |
| 13 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,4838 | m2 |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6746 | M3 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4921 | M3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3655 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4531 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5681 | Tấn |
| 22 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2035 | M3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4146 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6699 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0319 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8951 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2095 | Tấn |
| 29 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,825 | M3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2442 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3265 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1268 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0685 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3428 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1037 | Tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2356 | M3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2625 | 100M2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0838 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1326 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | Tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3073 | M3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7085 | 100M2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0167 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7592 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0773 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5922 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5922 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1729 | Tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5498 | M3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7548 | 100M2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3838 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2699 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5351 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9535 | Tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6875 | M3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2179 | 100M2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0374 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5471 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0459 | Tấn |
| 64 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5293 | M3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5114 | 100M2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0967 | 100M2 |
| 67 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9324 | M3 |
| 68 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,226 | M3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5105 | M3 |
| 70 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5102 | M3 |
| 71 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,6241 | M3 |
| 72 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy >30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9217 | M3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0899 | 100M3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5579 | 100M3 |
| 75 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,6175 | m2 |
| 76 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5295 | M3 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,3226 | M2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,795 | M2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,66 | M2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,7952 | M2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 70x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,094 | M2 |
| 82 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,5915 | M2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,0112 | M2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,481 | M2 |
| 85 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3838 | M2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,262 | M2 |
| 87 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,1405 | M2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8895 | M2 |
| 89 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,7 | M2 |
| 90 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,012 | M2 |
| 91 | Trát đá mài bậc cấp, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,73 | M2 |
| 92 | Quét 3 lớp chống thấm Kova CT11A (hoặc tương đương) lên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,306 | M2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,306 | M2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Mét |
| 95 | Đắp chỉ đầu cột (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,5915 | M2 |
| 97 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,38 | M2 |
| 98 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,1405 | M2 |
| 99 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,601 | M2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.159,7415 | M2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,9715 | M2 |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C125x50x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2221 | Tấn |
| 103 | Xà gồ thép tráng kẽm C125x50x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 104 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1528 | 100M2 |
| 105 | Tole úp nóc (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | m |
| 106 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 6ly hệ 1000 (D1,D2) + khung bông inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,68 | M2 |
| 107 | Lắp dựng cửa đi lambris nhôm hộp hệ 700 (D3,D4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | M2 |
| 108 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính cường lực dày 6ly hệ 1000 (S1,S2) + khung bông inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | M2 |
| 109 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính cường lực dày 6ly hệ 700 (S3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | M2 |
| 110 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,735 | M2 |
| 111 | Lắp dựng vách kính cường lực dày 6li khung nhôm hệ 1000 mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9875 | M2 |
| 112 | Vách ngăn tiểu compact HPL chống ẩm dày 18li bao gồm phụ kiện đi kèm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | M2 |
| 113 | Nắp lỗ thông mái bằng khung thép ốp tole, kể cả vật tư phụ bản lề, ổ khóa,... (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp dựng lan can thép cầu thang (sơn hoàn thiện), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | M2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,056 | 100M2 |
| 116 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng 1,2m 36W, máng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ 1,2m - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn downlight bóng led 12W, D155mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W, KT 225x225mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn pha bóng led 100W, lắp ngoài trời kín nước chuẩn IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn EXIT bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng led (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt gắn trần 3 cánh màu bạc+dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A loại mặt Wide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A loại mặt Wide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt mặt 1+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 128 | Lắp đặt mặt 2+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Hộp |
| 129 | Lắp đặt mặt 3+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Hộp |
| 130 | Lắp đặt máy hút ẩm công suất 45L/24H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống đồng D6,35/D12,7+cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100M |
| 132 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27+cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100M |
| 133 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại (400x600x250) tole dày 1,5mm (bao gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 134 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 14 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 135 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 9 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 136 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 137 | Lắp đặt MCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 139 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện =50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 144 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 147 | Lắp đặt dây CU/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 148 | Lắp đặt dây CU/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945 | m |
| 149 | Lắp đặt dây CU/PVC - 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 150 | Lắp đặt dây CU/PVC - 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 151 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA/PVC - 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100M |
| 153 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 154 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 155 | Lắp đặt nối PVC D < 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | Cái |
| 156 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Cái |
| 157 | Nối PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Hộp |
| 159 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 160 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc |
| 161 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 162 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 163 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cuộn |
| 164 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bịch |
| 165 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét ESE NLP 1100-15 bán kính bảo vệ 51m công nghệ Tây Ban Nha hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 167 | Trụ đỡ kim thu sét D60-42 L=5m+đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 168 | Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở 200x300x150 (tole dày 1,2mm, sơn tỉnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Bộ đến sét CDR 401 (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 170 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cọc |
| 171 | Cáp neo 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 172 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 173 | ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | con |
| 174 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 175 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100M |
| 177 | Lắp đặt măng xông D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 178 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 179 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tuýt |
| 180 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bộ |
| 181 | Trung tâm báo cháy 4 vùng DCC4 plus (zone) (bao gồm nguồn phụ, acqui,…) (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 182 | Đầu báo khói thường CT 3000 O (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 183 | Nút nhấn khẩn SBHD ABS R (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 184 | Cói báo cháy 32 âm VTG 32SB R (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 185 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 186 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 187 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 188 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 189 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Cái |
| 190 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 191 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bịch |
| 192 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | kg |
| 193 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 194 | Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 195 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cọc |
| 196 | ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 197 | Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 198 | Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 199 | Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 200 | Lắp đặt ống PVC D21x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100M |
| 201 | Lắp đặt ống PVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100M |
| 202 | Lắp đặt ống PVC D34x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100M |
| 203 | Lắp đặt ống PVC D42x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100M |
| 204 | Lắp đặt ống PVC D60x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100M |
| 205 | Lắp đặt ống PVC D75x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100M |
| 206 | Lắp đặt ống PVC D90x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100M |
| 207 | Lắp đặt ống PVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100M |
| 208 | Lắp đặt cống BTCT D300 mua sẵn loại vỉa hè (kết cấu theo nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 100M |
| 209 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | Cái |
| 210 | Gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | Cái |
| 211 | Join nối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Cái |
| 212 | Lắp đặt co PVC D < 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| 213 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 214 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 215 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 216 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 217 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 218 | Lắp đặt co PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 219 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 220 | Lắp đặt co lơi PVC D114-135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 221 | Lắp đặt tê PVC D < 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 222 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 223 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 224 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 225 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 226 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 227 | Lắp đặt tê PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 228 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 229 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 230 | Lắp đặt khâu rút PVC D < 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 231 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 232 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 233 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 234 | Khâu rút PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 235 | Khâu rút PVC D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 236 | Khâu rút PVC D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 237 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 238 | Khâu rút PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 239 | Khâu rút PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 240 | Lắp rắc co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 241 | Lắp rắc co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 242 | Lắp đặt van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 243 | Lắp đặt van thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 244 | Lắp đặt vòi rửa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 245 | Lắp đặt khâu răng D < 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 246 | Khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 247 | Khâu răng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 248 | Khâu răng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 249 | Lắp đặt hoa sen tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 250 | Lắp đặt lavabo để bàn (có vòi rửa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 251 | Lắp đặt lavabo không chân (có vòi rửa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 252 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 253 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 254 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 255 | Lắp đặt tủ tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT 500x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 256 | Trunking lổ đi dây tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 257 | Bộ điều khiển logic 220VAC (vật tư+nhân công-thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 258 | Đèn báo chỉ trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt công tắc xoay 3 vị trí NO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 260 | Lắp đặt nút nhấn ON-OFF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 261 | Lắp đặt MCP 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 262 | Lắp đặt contactor 220V 18A 1NO, 1NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 263 | Role phao NO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 264 | Role nhiệt 9~13A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 265 | Bảng tên mica (ghi tên máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 266 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 267 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CVV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 268 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 269 | Lắp đặt ống PVC D42x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100M |
| 270 | Lắp đặt chậu tiểu treo (có xi phong, van ấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 271 | Lắp đặt chậu xí bệt có xi phong và két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 272 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 273 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D21 (ống mềm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 274 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 (200x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 275 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox dung tích 2m3 dạng nằm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 276 | Quả cầu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 277 | Quả cầu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 278 | Dây cáp bọc nhựa (DK 6mm) neo bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 279 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 280 | Lắp đặt khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 281 | Luppe D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 282 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (0-5bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 283 | Lắp đặt van phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 284 | Rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 285 | Máy bơm và phụ kiện Q > 4m3/h; H > 20; N > 1HP (có hộp bảo vệ, luppe, rơ le phao, dây điện,…) (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 286 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4655 | 100M3 |
| 287 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0539 | 100M3 |
| 288 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,556 | m2 |
| 289 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,438 | M3 |
| 290 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6772 | 100M2 |
| 291 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2119 | M3 |
| 292 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1393 | 100M2 |
| 293 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0644 | Tấn |
| 294 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | Tấn |
| 295 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | Tấn |
| 296 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | Tấn |
| 297 | Thép tròn các loại (bao gồm hao phí theo định mức - thép tròn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4928 | kg |
| 298 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8086 | M2 |
| 299 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 300 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3155 | M3 |
| 301 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8864 | M2 |
| 302 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | M2 |
| 303 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | M3 |
| 304 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | 100M2 |
| 305 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | M3 |
| 306 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100M2 |
| 307 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | Tấn |
| 308 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | Tấn |
| 309 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | M3 |
| 310 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | 100M2 |
| 311 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | Tấn |
| 312 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1234 | Tấn |
| 313 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | Tấn |
| 314 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8373 | M3 |
| 315 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9368 | M3 |
| 316 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5118 | 100M2 |
| 317 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0874 | Tấn |
| 318 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2134 | Tấn |
| 319 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | Tấn |
| 320 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | M3 |
| 321 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 100M2 |
| 322 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | Tấn |
| 323 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | Tấn |
| 324 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,684 | M2 |
| 325 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | M2 |
| 326 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 327 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 328 | Quét 02 lớp chống thấm BASF MasterSeal 540 (hoặc tương đương) lên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,724 | M2 |
| 329 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4015 | 100M3 |
| D | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ NGHỈ CÁN BỘ CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.377,61 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 892,914 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,47 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa + vòi xả +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: ô kính VK3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | M2 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ xây gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | M3 |
| 8 | Tháo dỡ trần lambris nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,3 | M2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,16 | M2 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | M3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100M |
| 12 | Làm trần bằng tấm Rima khung nhôm nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,3 | M2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 2 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | M2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,96 | M2 |
| 15 | Láng sê nô, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,96 | M2 |
| 16 | Quét 2 lớp CT-11A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,96 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,09 | M2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.308,52 | M2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.146,994 | M2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.455,514 | M2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,01 | M2 |
| 22 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,47 | M2 |
| 23 | Chít silicon chống đột mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,62 | M2 |
| 24 | Thay bản lề cửa đi nhôm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Lắp kính trắng D5ly vào khung VK3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | M2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8272 | 100M2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4304 | 100M2 |
| 28 | Đánh bóng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,035 | M2 |
| 29 | Lắp đặt đèn đèn áp trần DOWNLIG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (trọn bộ + phụ kiện + vòi ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| E | SÂN BÊ TÔNG + ĐƯỜNG NHỰA | |||
| F | ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,873 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8516 | 100M3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt khuôn đường K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,541 | 100M2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | 100M2 |
| 5 | Làm đường cấp phối đá 0x40 đầm chặt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0164 | 100M3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,541 | 100M2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm, Eyc= 110x1.06=117 MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,541 | 100M2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhực hạt trung từ trạm trộn (Bến Lức - Long An) 4km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7969 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhực hạt trung từ trạm trộn (Bến Lức - Long An) đến công trình 01 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.293,4706 | Tấn |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San phẳng đầm nén chặt nền hạ K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | 100M2 |
| 2 | Trải tấm ni long chông mất nươc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.344 | M2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4 | M3 |
| 4 | Xoa phẳng mặt bằng máy chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.344 | M2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4 | 10m |
| H | DI DỜI HÀNG RÀO KHUNG LƯỚI B40 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,135 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ khung lưới B40 sân tenis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,3 | M2 |
| 3 | Lắp dựng khung lưới B40 sân tenis (bao gồm pas liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,3 | M2 |
| I | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8801 | 100M3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6414 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8766 | M3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5492 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0709 | 100M2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | Tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | Tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 11 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0901 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5835 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất kết cấu thép khung thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | Tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9698 | 100M3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100M |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| 18 | Gối đỡ 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| 19 | Joint cao su nối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100M |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi