Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng + mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200416833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng + mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân sách, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 17:32:00 đến ngày 2020-04-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,284,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RÃNH B200 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 27,216 | m3 |
| 2 | Đầm đất nền móng dầy trung bình 15cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10,206 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,324 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,804 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10,692 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh dày 2,0cm vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 145,8 | m2 |
| 7 | Sản xuất ghi sắt nắp rãnh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,219 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ghi sắt nắp rãnh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,219 | tấn |
| 9 | Sơn chống gỉ thép 3 nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 169,895 | m2 |
| 10 | Sản xuất lặp dựng tấm bịt tấm inox mặt tấm đan rãnh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 132 | m |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,6 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 23,4 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II, mật độ 20 cọc/m2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6 | 100m |
| 4 | Sản xuất bu lông cường độ cao M16, chôn trong bê tông,bu lông liên kết chân cột | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,082 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,082 | tấn |
| 6 | Sản xuất bản mã liên kết | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,038 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,42 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9,075 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,032 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,57 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,165 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,165 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,195 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,195 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,305 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,305 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,23 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 39,5 | m2 |
| C | TRANH SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Vẽ tranh vào tường rào và hồi nhà: Vệ sinh bề mặt tường ngoài trời, sơn lót, vẽ hình bằng sáp màu, tô 2 nước sơn màu Acrylic 3D | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 234,901 | m2 |
| D | HOA SẮT TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào thoáng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 204,406 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,44 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 52,578 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 218,575 | m2 |
| 5 | Ốp tấm aluminium trang trí hoa sắt tường rào | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 37,525 | m2 |
| 6 | Vẽ tranh vào trụ, cổng chính: Vệ sinh bề mặt, sơn 1 nước lót, vẽ hình bằng sáp màu, tô 2 nước sơn màu Acrylic 3D | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 57,046 | m2 |
| E | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng sân khấu, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 19,344 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II, mật độ 20 cọc/m2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16,128 | 100m |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,092 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,688 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,094 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,64 | tấn |
| 9 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,448 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp III | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,89 | m3 |
| 12 | Xây tường bó nền, tam cấp bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7,449 | m3 |
| 13 | Trát tường dày 2,0cm vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 35,64 | m2 |
| 14 | Mài granitô tam cấp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 35,64 | m2 |
| 15 | Đắp cát đen tôn nền đầm chặt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 35,112 | m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8,208 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 74,52 | m2 |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,046 | tấn |
| 19 | Sản xuất vì kèo bằng thép hình mạ kẽm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,155 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,046 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,155 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 74,414 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,085 | 100m2 |
| 24 | Ốp tấm aluminium trang trí sân khấu bao gồm cả khung xương | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 269,674 | m2 |
| 25 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 300X400mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT 9w âm trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 40 | bộ |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| F | THANG TỜI THỰC PHẨM | |||
| 1 | Thang tời hàng thực phẩm:- Kiểu thang tải hàng có đối trọng - Cáp tải: Theo tiêu chuẩn .- Trọng tải: 500KG- Tốc độ: 20 Mét / phút - Số điểm dừng: 1,2,3- Máy kéo: Mitsubishi 3,7kw - Điều khiển tín hiệu: PLC missubishi, role Idex Nhật Bản - Hệ thống bảo vệ Atomat, cầu chì Hàn Quốc - Kích thước giếng thang máy: R2200 x S1400(mm)- Kích thước Cabin thang máy: R900 x S1000x C1400(mm)- Nội thất Cabin: Inox 304 sọc nhuyễn dày 1,2mm - Ray dẫn hướng Cabin: Ray 5k (Loại chuyên dùng cho thang máy)- Ray dẫn hướng Đối trọng: Ray 5k (Loại chuyên dùng cho thang máy) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Kiểm định chất lượng | Thực hiện theo quy định hiện hành về kiểm định thiết bị | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi