Gói thầu: Thi công xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200416594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 16:56:00 đến ngày 2020-05-06 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,712,537,886 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả tại Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả tại Chương V | 1 | Khoản |
| B | ||||
| 1 | Bồn chứa nước 30m3 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Máy bơm nước 5KW | Mô tả tại Chương V | 2 | máy |
| C | ||||
| 1 | ống HDPE - D90 (PN16) | Mô tả tại Chương V | 5,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê D160x160 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Côn thu 160x110 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Côn thu 110x90 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 7,9872 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 0,384 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả tại Chương V | 0,1646 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,0299 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Nắp đậy bằng gang đúc 850x850 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 7 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống dựng PVC | Mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả tại Chương V | 3 | mối |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả tại Chương V | 5 | bích |
| 22 | Lá chắn thép DN150x300x8 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van d=90mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đầu nối gắn bích D110mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 740,5584 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 2,2742 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 5,13 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,61 | 100m3 |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả tại Chương V | 5,68 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=168mm dày 5.16ly | Mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| D | ||||
| 1 | Cắt sàn bê tông - chiều dày <=20cm | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả tại Chương V | 167,3 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 | Mô tả tại Chương V | 10,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 26,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,7182 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả tại Chương V | 0,1866 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả tại Chương V | 2,377 | tấn |
| 9 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả tại Chương V | 58,9 | m3 |
| 10 | Đắp đất đường ống , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V | 76,8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả tại Chương V | 0,905 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền đường hoàn trả, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 13 | Nhân công neo buộc, cẩu xuống và lắp đặt bồn nước 30m3 | Mô tả tại Chương V | 3 | bồn |
| 14 | Nhân công lắp đặt máy bơm nước | Mô tả tại Chương V | 2 | công |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm, bằng PP hàn | Mô tả tại Chương V | 2,97 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm, bằng PP hàn | Mô tả tại Chương V | 1,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 76mm | Mô tả tại Chương V | 6,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả tại Chương V | 0,21 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 75x50mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 76x50mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 76mm (chưa bao gồm vật liệu) | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 76mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK50mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao, ĐK50mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 32mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 37 | Mối nối mền D76 | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm (chưa bao gồm vật liệu) | Mô tả tại Chương V | 6,71 | 100m |
| 39 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả tại Chương V | 10,8 | 100m |
| 40 | Nước sạch thử áp lực | Mô tả tại Chương V | 57,2936 | m3 |
| E | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 150 kg | Mô tả tại Chương V | 6 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả tại Chương V | 1 | m2 |
| 3 | Đóng ngắt, tháo dỡ, di chuyện hệ thống điện (Điện vào tủ, dây điện trên cột) | Mô tả tại Chương V | 2 | Công |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,1565 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả tại Chương V | 0,1566 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,0453 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả tại Chương V | 4,3584 | đ/m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả tại Chương V | 4,3584 | đ/m3 |
| 10 | Vận chuyển cột đèn, khung lưới thép và các vật tư tháo dỡ về kho tận dụng | Mô tả tại Chương V | 5 | Chuyến |
| F | Cắt sàn bê tông - chiều dày | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,62 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 4,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả tại Chương V | 4,32 | đ/m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả tại Chương V | 4,32 | đ/m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Mô tả tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút d=100mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,62 | m3 |
| G | ||||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm (tường chắn che mái do xây ngang bằng gạch rỗng) | Mô tả tại Chương V | 7,7031 | m3 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ van phao téc nước bị hỏng, ống thoát nước mưa bị hỏng, tắc | Mô tả tại Chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện (bóng đèn, ổ cắm, công tắc, tủ các loại, đường ống nước cấp, thoát nước, van tê cút. máy bơm...) | Mô tả tại Chương V | 15 | công |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 5 | Tháo dỡ quạt trần bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 6 | Tháo dỡ quạt thông gió bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 17 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bình đun nước nóng, thủ công | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí + tiểu treo | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 10 | Tháo dỡ trần khu WC | Mô tả tại Chương V | 60,2696 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả tại Chương V | 175,65 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Mô tả tại Chương V | 302,005 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả tại Chương V | 204,032 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả tại Chương V | 85,66 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC, khu bếp | Mô tả tại Chương V | 295,818 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả tại Chương V | 611,5384 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp láng sê nô trên mái bằng | Mô tả tại Chương V | 123,0168 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 2.678,405 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 985,7299 | m2 |
| 20 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả tại Chương V | 820,2988 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà T1 và hè quanh nhà, bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 60,8546 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C4 | Mô tả tại Chương V | 2,2372 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 1km, đất C4 | Mô tả tại Chương V | 2,2372 | 100m3 |
| 24 | Nhân công vệ sinh mái trước khi chống thấm, tháo dỡ 5 téc nước di chuyển để xử lý chống thấm và đặt lại vị trí cũ | Mô tả tại Chương V | 10 | công |
| 25 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường chắn mái bằng gạch đặc chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 12,7292 | m3 |
| 26 | Quét lớp chống thấm sika sê nô mái | Mô tả tại Chương V | 259,3485 | m2 |
| 27 | Bê tông tạo dốc mái tại vị trí đặt bồn nước M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 9,6302 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (láng sê nô) | Mô tả tại Chương V | 130,4065 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 96,302 | m2 |
| 30 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V | 5,5883 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả tại Chương V | 89,79 | m |
| 32 | Đục ống thoát nước mái tại vị trí đặt bồn nước D80mm; Đục tường để liên kết thép cầu thang khỉ với tường | Mô tả tại Chương V | 3 | công |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1.325,7165 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1.324,335 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 95,5453 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 933,3596 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 2.353,2399 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.325,7165 | m2 |
| 39 | San nền cát cũ nhà tấng 1 tạo phẳng | Mô tả tại Chương V | 47,6603 | m3 |
| 40 | Bê tông nền nhà M150, PC30, đá 4x6 | Mô tả tại Chương V | 47,6603 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả tại Chương V | 756,4597 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600mm | Mô tả tại Chương V | 57,8985 | m2 |
| 43 | Láng nền khu WC có phụ gia chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 56,3976 | m2 |
| 44 | Phụ gia tăng cường cho vữa XM chống thấm nền, sàn khu WC ĐM 1lit/m2 (ven cao lên tường 1.2m) | Mô tả tại Chương V | 214,3692 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả tại Chương V | 57,5064 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm | Mô tả tại Chương V | 363,808 | m2 |
| 47 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao | Mô tả tại Chương V | 58,4788 | m2 |
| 48 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Mô tả tại Chương V | 4,4323 | 100m2 |
| 49 | Sơn cửa, khuôn cửa 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả tại Chương V | 243,541 | 1m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh các phòng cánh mở Nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 20,09 | m2 |
| 51 | Cửa kính cường lực dày 12 ly, phụ kiện đồngbộ | Mô tả tại Chương V | 15,84 | m2 |
| 52 | Vách kính khung nhôm hệ hệ Việt Pháp kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 158,296 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 20,09 | m2 |
| 54 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả tại Chương V | 174,136 | m2 |
| 55 | Thanh nhôm tăng cường cửa kính thủy lực 30x60x.12mm (kể cả gia công lắp dựng) | Mô tả tại Chương V | 25,2 | m |
| 56 | Khóa cửa chìm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 57 | Đục các vị trí bậc thang, bậc tam cấp mài Granito bị vỡ và láng lại đồng màu với bậc thang, bậc tam cấp cũ; vệ sinh cọ rửa bề mặt bặc thang Granito | Mô tả tại Chương V | 8 | công |
| H | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | |||
| 1 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 500 | m |
| 2 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 240 | m |
| 3 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả tại Chương V | 70 | m |
| 4 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả tại Chương V | 398 | m |
| 5 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 6 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả tại Chương V | 500 | m |
| 7 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả tại Chương V | 500 | m |
| 8 | Ống luồn dây PVC D27 | Mô tả tại Chương V | 290 | m |
| 9 | Ống luồn dây PVC D40 | Mô tả tại Chương V | 415 | m |
| 10 | Ống ruột gà bảo vệ dây dẫn D90 | Mô tả tại Chương V | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V | 52 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha 16A | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha 32A | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 3 pha 63A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 3 pha 100A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện tầng 250x150x150 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Tủ điện phòng | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 23 | Hộp chia dây | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số) (Quạt tận dụng) | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (Quạt tận dụng) | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Lắp mới) | Mô tả tại Chương V | 21 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ốp trần LeD 12W: | Mô tả tại Chương V | 56 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn hắt cầu thang | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (tận dụng điều hòa cũ) | Mô tả tại Chương V | 9 | máy |
| 31 | Sửa chữa, lau chùi, nạp thêm ga, thêm ống đồng dây diện, ống ngưng) | Mô tả tại Chương V | 9 | máy |
| I | ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | |||
| 1 | ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,95 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 3 | Cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả tại Chương V | 47 | cái |
| 4 | Tê nhựa PPR D32x25 nối bằng p/p hàn | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR D25 nối bằng p/p hàn | Mô tả tại Chương V | 39 | cái |
| 6 | Xi phông A.325PS | Mô tả tại Chương V | 11 | bộ |
| 7 | Dây cấp A.701-7 | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu 2 vòi | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả tại Chương V | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 16 | Bình nóng lạnh 30 lít (lắp mới) | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Bình nóng lạnh 30 lít (tận dụng) | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen (lắp mới) | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van Phao, ĐK50mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 21 | ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả tại Chương V | 0,56 | 100m |
| 22 | ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả tại Chương V | 0,421 | 100m |
| 23 | ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 26 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 27 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125-110mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 29 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 30 | Tê PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 31 | Tê PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 32 | Tê PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125-110mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| J | ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | |||
| 1 | Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả tại Chương V | 63 | cái |
| 2 | Rọ chắn rác | Mô tả tại Chương V | 21 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Mô tả tại Chương V | 126 | cái |
| 4 | Ống thoát nước tràn D32 | Mô tả tại Chương V | 21 | cái |
| 5 | Vật liệu phụ phần điện, nước | Mô tả tại Chương V | 2 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi