Gói thầu: Thi công xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200416594-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Quân y
Tên gói thầu Thi công xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200416538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 16:56:00 đến ngày 2020-05-06 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,712,537,886 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả tại Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả tại Chương V 1 Khoản
B
1 Bồn chứa nước 30m3 Mô tả tại Chương V 3 cái
2 Máy bơm nước 5KW Mô tả tại Chương V 2 máy
C
1 ống HDPE - D90 (PN16) Mô tả tại Chương V 5,68 100m
2 Lắp đặt tê D160x160 Mô tả tại Chương V 1 cái
3 Côn thu 160x110 Mô tả tại Chương V 1 cái
4 Côn thu 110x90 Mô tả tại Chương V 1 cái
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 7,9872 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả tại Chương V 0,384 m3
7 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 1,43 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,176 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả tại Chương V 0,1646 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả tại Chương V 0,009 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả tại Chương V 0,0299 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả tại Chương V 1 cái
13 Nắp đậy bằng gang đúc 850x850 Mô tả tại Chương V 1 cái
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 7 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 2,52 m2
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,0369 100m3
17 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tả tại Chương V 0,06 100m
18 Lắp đặt ống dựng PVC Mô tả tại Chương V 0,04 100m
19 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính mối nối d=100mm Mô tả tại Chương V 3 mối
21 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả tại Chương V 5 bích
22 Lá chắn thép DN150x300x8 Mô tả tại Chương V 4 cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm Mô tả tại Chương V 1 cái
24 Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van d=90mm Mô tả tại Chương V 1 cái
25 Lắp đầu nối gắn bích D110mm Mô tả tại Chương V 5 cái
26 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả tại Chương V 740,5584 m3
27 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 2,2742 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả tại Chương V 5,13 100m3
29 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 1,61 100m3
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả tại Chương V 5,68 100m
31 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=168mm dày 5.16ly Mô tả tại Chương V 1 100m
D
1 Cắt sàn bê tông - chiều dày <=20cm Mô tả tại Chương V 20 m
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả tại Chương V 0,9 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả tại Chương V 167,3 m3
4 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 Mô tả tại Chương V 10,5 m3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả tại Chương V 26,94 m3
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,7182 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả tại Chương V 0,1866 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả tại Chương V 2,377 tấn
9 Đắp cát móng đường ống Mô tả tại Chương V 58,9 m3
10 Đắp đất đường ống , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả tại Chương V 76,8 m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả tại Chương V 0,905 100m3
12 Bê tông nền đường hoàn trả, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả tại Chương V 0,9 m3
13 Nhân công neo buộc, cẩu xuống và lắp đặt bồn nước 30m3 Mô tả tại Chương V 3 bồn
14 Nhân công lắp đặt máy bơm nước Mô tả tại Chương V 2 công
15 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm, bằng PP hàn Mô tả tại Chương V 2,97 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm, bằng PP hàn Mô tả tại Chương V 1,12 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 76mm Mô tả tại Chương V 6,5 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả tại Chương V 0,21 100m
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm Mô tả tại Chương V 3 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả tại Chương V 15 cái
21 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 75x50mm Mô tả tại Chương V 1 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 76x50mm Mô tả tại Chương V 3 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm Mô tả tại Chương V 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả tại Chương V 11 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả tại Chương V 12 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32mm Mô tả tại Chương V 1 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mm Mô tả tại Chương V 2 cái
28 Lắp đặt kép nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả tại Chương V 3 cái
29 Lắp đặt kép nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả tại Chương V 4 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả tại Chương V 40 cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 76mm (chưa bao gồm vật liệu) Mô tả tại Chương V 1 cái
32 Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 76mm Mô tả tại Chương V 2 cái
33 Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK50mm Mô tả tại Chương V 3 cái
34 Lắp đặt van phao, ĐK50mm Mô tả tại Chương V 3 cái
35 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 32mm Mô tả tại Chương V 3 cái
36 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mm Mô tả tại Chương V 4 cái
37 Mối nối mền D76 Mô tả tại Chương V 12 cái
38 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm (chưa bao gồm vật liệu) Mô tả tại Chương V 6,71 100m
39 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả tại Chương V 10,8 100m
40 Nước sạch thử áp lực Mô tả tại Chương V 57,2936 m3
E Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 150 kg Mô tả tại Chương V 6 cấu kiện
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả tại Chương V 1 m2
3 Đóng ngắt, tháo dỡ, di chuyện hệ thống điện (Điện vào tủ, dây điện trên cột) Mô tả tại Chương V 2 Công
4 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg Mô tả tại Chương V 2 cấu kiện
5 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Mô tả tại Chương V 2,1565 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả tại Chương V 0,1566 m3
7 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả tại Chương V 2,0453 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả tại Chương V 4,3584 đ/m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả tại Chương V 4,3584 đ/m3
10 Vận chuyển cột đèn, khung lưới thép và các vật tư tháo dỡ về kho tận dụng Mô tả tại Chương V 5 Chuyến
F Cắt sàn bê tông - chiều dày
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả tại Chương V 1,62 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 4,32 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả tại Chương V 4,32 đ/m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả tại Chương V 4,32 đ/m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm Mô tả tại Chương V 0,27 100m
6 Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút d=100mm Mô tả tại Chương V 2 cái
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả tại Chương V 2,7 m3
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 1,62 m3
G
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm (tường chắn che mái do xây ngang bằng gạch rỗng) Mô tả tại Chương V 7,7031 m3
2 Nhân công tháo dỡ van phao téc nước bị hỏng, ống thoát nước mưa bị hỏng, tắc Mô tả tại Chương V 5 công
3 Tháo dỡ thiết bị điện (bóng đèn, ổ cắm, công tắc, tủ các loại, đường ống nước cấp, thoát nước, van tê cút. máy bơm...) Mô tả tại Chương V 15 công
4 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, bằng thủ công Mô tả tại Chương V 9 cái
5 Tháo dỡ quạt trần bằng thủ công Mô tả tại Chương V 15 cái
6 Tháo dỡ quạt thông gió bằng thủ công Mô tả tại Chương V 17 cái
7 Tháo dỡ bình đun nước nóng, thủ công Mô tả tại Chương V 6 cái
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả tại Chương V 11 cái
9 Tháo dỡ bệ xí + tiểu treo Mô tả tại Chương V 18 cái
10 Tháo dỡ trần khu WC Mô tả tại Chương V 60,2696 m2
11 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả tại Chương V 175,65 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ Mô tả tại Chương V 302,005 m2
13 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả tại Chương V 204,032 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả tại Chương V 85,66 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC, khu bếp Mô tả tại Chương V 295,818 m2
16 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả tại Chương V 611,5384 m2
17 Phá dỡ lớp láng sê nô trên mái bằng Mô tả tại Chương V 123,0168 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 2.678,405 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả tại Chương V 985,7299 m2
20 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả tại Chương V 820,2988 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà T1 và hè quanh nhà, bằng thủ công Mô tả tại Chương V 60,8546 m3
22 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C4 Mô tả tại Chương V 2,2372 100m3
23 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 1km, đất C4 Mô tả tại Chương V 2,2372 100m3
24 Nhân công vệ sinh mái trước khi chống thấm, tháo dỡ 5 téc nước di chuyển để xử lý chống thấm và đặt lại vị trí cũ Mô tả tại Chương V 10 công
25 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường chắn mái bằng gạch đặc chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 12,7292 m3
26 Quét lớp chống thấm sika sê nô mái Mô tả tại Chương V 259,3485 m2
27 Bê tông tạo dốc mái tại vị trí đặt bồn nước M200, PC30, đá 1x2 Mô tả tại Chương V 9,6302 m3
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (láng sê nô) Mô tả tại Chương V 130,4065 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 96,302 m2
30 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả tại Chương V 5,5883 100m2
31 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả tại Chương V 89,79 m
32 Đục ống thoát nước mái tại vị trí đặt bồn nước D80mm; Đục tường để liên kết thép cầu thang khỉ với tường Mô tả tại Chương V 3 công
33 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1.325,7165 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1.324,335 m2
35 Trát má cửa, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 95,5453 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 933,3596 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 2.353,2399 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 1.325,7165 m2
39 San nền cát cũ nhà tấng 1 tạo phẳng Mô tả tại Chương V 47,6603 m3
40 Bê tông nền nhà M150, PC30, đá 4x6 Mô tả tại Chương V 47,6603 m3
41 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả tại Chương V 756,4597 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600mm Mô tả tại Chương V 57,8985 m2
43 Láng nền khu WC có phụ gia chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 56,3976 m2
44 Phụ gia tăng cường cho vữa XM chống thấm nền, sàn khu WC ĐM 1lit/m2 (ven cao lên tường 1.2m) Mô tả tại Chương V 214,3692 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả tại Chương V 57,5064 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm Mô tả tại Chương V 363,808 m2
47 Làm trần bằng tấm trần thạch cao Mô tả tại Chương V 58,4788 m2
48 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 4,4323 100m2
49 Sơn cửa, khuôn cửa 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả tại Chương V 243,541 1m2
50 Cửa đi 1 cánh các phòng cánh mở Nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả tại Chương V 20,09 m2
51 Cửa kính cường lực dày 12 ly, phụ kiện đồngbộ Mô tả tại Chương V 15,84 m2
52 Vách kính khung nhôm hệ hệ Việt Pháp kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả tại Chương V 158,296 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V 20,09 m2
54 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả tại Chương V 174,136 m2
55 Thanh nhôm tăng cường cửa kính thủy lực 30x60x.12mm (kể cả gia công lắp dựng) Mô tả tại Chương V 25,2 m
56 Khóa cửa chìm Mô tả tại Chương V 4 cái
57 Đục các vị trí bậc thang, bậc tam cấp mài Granito bị vỡ và láng lại đồng màu với bậc thang, bậc tam cấp cũ; vệ sinh cọ rửa bề mặt bặc thang Granito Mô tả tại Chương V 8 công
H Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2
1 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả tại Chương V 500 m
2 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả tại Chương V 240 m
3 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả tại Chương V 70 m
4 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả tại Chương V 398 m
5 Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x4mm2 Mô tả tại Chương V 30 m
6 Ống luồn dây PVC D16 Mô tả tại Chương V 500 m
7 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả tại Chương V 500 m
8 Ống luồn dây PVC D27 Mô tả tại Chương V 290 m
9 Ống luồn dây PVC D40 Mô tả tại Chương V 415 m
10 Ống ruột gà bảo vệ dây dẫn D90 Mô tả tại Chương V 35 m
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả tại Chương V 15 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả tại Chương V 12 cái
13 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả tại Chương V 3 cái
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả tại Chương V 6 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả tại Chương V 52 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha 16A Mô tả tại Chương V 28 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha 20A Mô tả tại Chương V 40 cái
18 Lắp đặt automat 1 pha 32A Mô tả tại Chương V 15 cái
19 Lắp đặt automat 3 pha 63A Mô tả tại Chương V 3 cái
20 Lắp đặt automat 3 pha 100A Mô tả tại Chương V 1 cái
21 Tủ điện tầng 250x150x150 Mô tả tại Chương V 2 cái
22 Tủ điện phòng Mô tả tại Chương V 14 cái
23 Hộp chia dây Mô tả tại Chương V 15 cái
24 Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số) (Quạt tận dụng) Mô tả tại Chương V 4 cái
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (Quạt tận dụng) Mô tả tại Chương V 11 cái
26 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả tại Chương V 1 cái
27 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Lắp mới) Mô tả tại Chương V 21 bộ
28 Lắp đặt đèn ốp trần LeD 12W: Mô tả tại Chương V 56 bộ
29 Lắp đặt đèn hắt cầu thang Mô tả tại Chương V 4 bộ
30 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (tận dụng điều hòa cũ) Mô tả tại Chương V 9 máy
31 Sửa chữa, lau chùi, nạp thêm ga, thêm ống đồng dây diện, ống ngưng) Mô tả tại Chương V 9 máy
I ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm
1 ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả tại Chương V 0,95 100m
2 Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả tại Chương V 32 cái
3 Cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả tại Chương V 47 cái
4 Tê nhựa PPR D32x25 nối bằng p/p hàn Mô tả tại Chương V 2 cái
5 Tê nhựa PPR D25 nối bằng p/p hàn Mô tả tại Chương V 39 cái
6 Xi phông A.325PS Mô tả tại Chương V 11 bộ
7 Dây cấp A.701-7 Mô tả tại Chương V 36 cái
8 Lắp đặt vòi rửa cho chậu 2 vòi Mô tả tại Chương V 6 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mô tả tại Chương V 11 cái
10 Lắp đặt kệ kính Mô tả tại Chương V 11 cái
11 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả tại Chương V 11 cái
12 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V 4 bộ
13 Lắp đặt vòi gạt Mô tả tại Chương V 6 bộ
14 Lắp đặt xí bệt Mô tả tại Chương V 14 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V 14 cái
16 Bình nóng lạnh 30 lít (lắp mới) Mô tả tại Chương V 2 bộ
17 Bình nóng lạnh 30 lít (tận dụng) Mô tả tại Chương V 2 bộ
18 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen (lắp mới) Mô tả tại Chương V 6 bộ
19 Lắp đặt van Phao, ĐK50mm Mô tả tại Chương V 5 cái
20 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả tại Chương V 10 cái
21 ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả tại Chương V 0,56 100m
22 ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả tại Chương V 0,421 100m
23 ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả tại Chương V 0,24 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả tại Chương V 0,12 100m
25 Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả tại Chương V 16 cái
26 Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả tại Chương V 9 cái
27 Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125-110mm Mô tả tại Chương V 2 cái
28 Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm Mô tả tại Chương V 5 cái
29 Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả tại Chương V 18 cái
30 Tê PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả tại Chương V 5 cái
31 Tê PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm Mô tả tại Chương V 5 cái
32 Tê PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125-110mm Mô tả tại Chương V 4 cái
J ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm
1 Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả tại Chương V 63 cái
2 Rọ chắn rác Mô tả tại Chương V 21 cái
3 Đai giữ ống Mô tả tại Chương V 126 cái
4 Ống thoát nước tràn D32 Mô tả tại Chương V 21 cái
5 Vật liệu phụ phần điện, nước Mô tả tại Chương V 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->