Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây lắp san nền, giao thông, thoát nước, cấp điện và chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây lắp san nền, giao thông, thoát nước, cấp điện và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí GPMB để thực hiện dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 07:58:00 đến ngày 2020-04-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,870,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8673 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8673 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8673 | 100m3 |
| 4 | Tiền mua đất đắp tại mỏ xóm Phúc Điền-Hưng Tây vận chuyển đến chân công trình (TB giá liên sở XD-TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.686,45 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,695 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7858 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3929 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3929 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2902 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7905 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3581 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3581 | 100m3 |
| 9 | Tiền mua đất đắp tại mỏ Rú Thành-Hưng Phú vận chuyển đến chân công trình (TB giá liên sở XD-TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.760,5097 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9262 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3823 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5787 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,29 | m3 |
| 14 | Rải bạt ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3147 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9806 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3147 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát đệm móng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,94 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 19 | Rải bạt ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4918 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4918 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát đệm móng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,86 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0554 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8354 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | 1cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan đúc sẵn đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan đúc sẵn đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | 1 cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan đúc sẵn, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,465 | 10 tấn/1km |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,42 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,33 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5824 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1266 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0804 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2746 | 100m2 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5659 | 100m2 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 54 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4067 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2198 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 10 tấn/1km |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3216 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5624 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1cấu kiện |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1 cấu kiện |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1 cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 10 tấn/1km |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,51 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1356 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0256 | 100m2 |
| 80 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m2 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2269 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2269 | 100m3 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1868 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1868 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1868 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,24 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m3 |
| 90 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >45, cao <=4m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,14 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,716 | tấn |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,59 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8266 | 100m2 |
| 97 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >45, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,62 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2869 | 100m2 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3954 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7289 | 100m3 |
| 105 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,16 | m3 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 107 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 109 | Sản xuất tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 110 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 111 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Sứ đứng 35KV Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 2 | Xà rẽ 3 pha cột đơn 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACHZ70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m |
| D | PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV(XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I.8,5-190.4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 3 | Cổ dề CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Cổ dề CDK2N-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm cáp voặn xoắn 90mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Ghíp nối bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Tiếp địa lắp đặt (phần lắp đặt điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cáp vặn xoăn Al/XLPE 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,31 | m |
| 9 | Tháo lắp hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tháo lắp hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Tháo lắp hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tháo lắp dây AL/XLPE 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Tháo lắp dây AL/XLPE 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Ghíp đấu nối hòm công tơ GN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Ghíp đấu nối hòm công tơ GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Móng cột Mk (Cột LT8,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 17 | Móng cột M2 (Cột LT8,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 18 | Móng cột M2 (Cột LT10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 19 | Móng cột Mk (Cột LT10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 20 | Tiếp địa lắp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi SI-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thu lôi van 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện thông ngoài trời 500V-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Sứ đứng VHD-35 cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 6 | Sứ đứng 35KV Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | quả |
| 7 | Lắp đặt dây cáp hạ thế XLPE/Cu 3*150+1*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Xà đón dây dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Giá MBA và công son dầm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cột BTLT NPC.I.12-190.7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 14 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đầu cáp hạ thế 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 17 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đầu |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Kẹp cáp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Chụp cực cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Chụp cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Chụp bảo vệ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Móc đồng bắt tiếp địa F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m |
| 29 | Hệ thống nối đất trạm NĐ-TBA12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tiếp địa trạm (phần lắp đặt điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Khóa đồng tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Dây đồng mềm PVC M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 34 | Dây đồng mềm PVC M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 35 | Cáp nhôm bọc XLPE/AC 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 36 | Móng cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 37 | Nền trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 38 | Tiếp địa trạm (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Biển báo an toàn + tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 160KVA - (35)/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 500V-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | PHẦN ĐIỆN (PHẦN THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Máy biến áp <= 1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | TN tính chất hoá học mẫu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | TN điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm aptômát 500-<1.000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm aptômát 300-<500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Chống sét van 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | TN thiết bị báo sự cố cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi