Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây lắp san nền, giao thông, thoát nước, cấp điện và chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200408333-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây lắp san nền, giao thông, thoát nước, cấp điện và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200408028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí GPMB để thực hiện dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 07:58:00 đến ngày 2020-04-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,870,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8673 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8673 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8673 100m3
4 Tiền mua đất đắp tại mỏ xóm Phúc Điền-Hưng Tây vận chuyển đến chân công trình (TB giá liên sở XD-TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.686,45 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,695 100m3
B GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7858 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,045 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3929 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3929 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2902 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7905 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3581 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3581 100m3
9 Tiền mua đất đắp tại mỏ Rú Thành-Hưng Phú vận chuyển đến chân công trình (TB giá liên sở XD-TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.760,5097 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9262 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3823 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5787 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,29 m3
14 Rải bạt ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3147 100m2
15 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9806 100m2
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3147 100m2
17 Đắp cát đệm móng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,94 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m3
19 Rải bạt ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4918 100m2
20 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 100m2
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4918 100m2
22 Đắp cát đệm móng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
23 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,86 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0554 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8354 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 1cấu kiện
27 Bốc xếp cấu kiện tấm đan đúc sẵn đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 1 cấu kiện
28 Bốc xếp cấu kiện tấm đan đúc sẵn đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 1 cấu kiện
29 Vận chuyển cấu kiện tấm đan đúc sẵn, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,465 10 tấn/1km
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,42 m3
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 100m2
32 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,33 m3
33 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5824 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1266 tấn
35 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0804 100m2
36 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m2
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
40 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
41 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1146 tấn
42 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1545 tấn
43 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2746 100m2
44 Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
48 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,71 m3
49 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2268 tấn
50 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3226 tấn
51 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5659 100m2
52 Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
53 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 m3
54 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
55 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
57 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
59 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 100m2
60 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4067 tấn
61 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2198 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
65 Bốc xếp cấu kiện tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 cấu kiện
66 Bốc xếp cấu kiện tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 cấu kiện
67 Vận chuyển cấu kiện tấm đan, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 10 tấn/1km
68 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m3
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3216 tấn
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5624 100m2
71 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 1cấu kiện
72 Bốc xếp cấu kiện tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 1 cấu kiện
73 Bốc xếp cấu kiện tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 1 cấu kiện
74 Vận chuyển cấu kiện tấm đan, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 10 tấn/1km
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m3
76 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m2
77 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,51 m3
78 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1356 tấn
79 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0256 100m2
80 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m2
81 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m3
82 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m3
83 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2269 100m3
84 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2269 100m3
85 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1868 100m3
86 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1868 100m3
87 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1868 100m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,24 m3
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 m3
90 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >45, cao <=4m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,14 m3
91 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
92 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 tấn
93 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 tấn
94 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,716 tấn
95 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,59 m3
96 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8266 100m2
97 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >45, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,62 m3
98 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2869 100m2
99 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0969 m3
100 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 100m2
101 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
102 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3954 tấn
103 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 tấn
104 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7289 100m3
105 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,16 m3
106 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
107 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
108 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
109 Sản xuất tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
110 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
111 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
C PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (XÂY DỰNG)
1 Sứ đứng 35KV Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
2 Xà rẽ 3 pha cột đơn 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Kẹp cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACHZ70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,52 m
D PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV(XÂY DỰNG)
1 Cột BTLT NPC.I.8,5-190.4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
2 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
3 Cổ dề CD2-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Cổ dề CDK2N-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Kẹp hãm cáp voặn xoắn 90mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Ghíp nối bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Tiếp địa lắp đặt (phần lắp đặt điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Cáp vặn xoăn Al/XLPE 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,31 m
9 Tháo lắp hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Tháo lắp hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
11 Tháo lắp hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Tháo lắp dây AL/XLPE 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
13 Tháo lắp dây AL/XLPE 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Ghíp đấu nối hòm công tơ GN1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Ghíp đấu nối hòm công tơ GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
16 Móng cột Mk (Cột LT8,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 móng
17 Móng cột M2 (Cột LT8,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
18 Móng cột M2 (Cột LT10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
19 Móng cột Mk (Cột LT10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
20 Tiếp địa lắp lại (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
E PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP (XÂY DỰNG)
1 Lắp đặt máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Cầu chì tự rơi SI-35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Thu lôi van 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện thông ngoài trời 500V-300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Sứ đứng VHD-35 cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
6 Sứ đứng 35KV Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 quả
7 Lắp đặt dây cáp hạ thế XLPE/Cu 3*150+1*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Xà đón dây dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Xà đỡ sứ trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Giá MBA và công son dầm MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Giá đỡ cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Cột BTLT NPC.I.12-190.7,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
14 Ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Đầu cáp hạ thế 4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
17 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
18 Đầu cốt đồng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
19 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
20 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đầu
21 Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
22 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
23 Kẹp cáp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Chụp cực cao thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Chụp cực hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Chụp bảo vệ chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Móc đồng bắt tiếp địa F8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m
29 Hệ thống nối đất trạm NĐ-TBA12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Tiếp địa trạm (phần lắp đặt điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Khóa đồng tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Đai thép cố định ống nhựa xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Dây đồng mềm PVC M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
34 Dây đồng mềm PVC M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
35 Cáp nhôm bọc XLPE/AC 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
36 Móng cột trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
37 Nền trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
38 Tiếp địa trạm (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Biển báo an toàn + tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
F PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ)
1 Chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Máy biến áp 160KVA - (35)/0,4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tủ điện hạ áp 500V-300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G PHẦN ĐIỆN (PHẦN THÍ NGHIỆM)
1 Máy biến áp <= 1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 TN tính chất hoá học mẫu dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
3 TN điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
4 Thí nghiệm aptômát 500-<1.000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Thí nghiệm aptômát 300-<500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Chống sét van 22-35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 TN thiết bị báo sự cố cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->