Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hội trường UBND xã An Đức, huyện Ba Tri
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200415539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Hội trường UBND xã An Đức, huyện Ba Tri |
| Số hiệu KHLCNT | 20200415466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 2,5 tỷ đồng, phần còn lại do ngân sách xã An Đức tự cân đối |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 09:17:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,073,134,076 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí hạng mục chung (Chi phí lán trại + một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA XÃ AN ĐỨC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,26 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gốc phi > 8cm, ngọn > 4cm, bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 117,383 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,434 | m3 |
| 4 | Rải cát đệm đầu cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,434 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,434 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 85,995 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,034 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,219 | M3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,826 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường - cột vuông - cột chữ nhật - xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,175 | 100m2 |
| 11 | Trãi vải nhựa lót đà kiềng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,545 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,91 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,716 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,985 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,958 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,324 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,551 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,128 | M3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,653 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,899 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,771 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,473 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,031 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,785 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,077 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,87 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,823 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,537 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,236 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,585 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,625 | 1000kg |
| 32 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 33 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 34 | Trãi vải nhựa lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,032 | M3 |
| 36 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,91 | M3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | Cái |
| 39 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,642 | M3 |
| 40 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,514 | M3 |
| 41 | Láng đáy hầm tự hoại, dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,82 | M2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,219 | M2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 1000kg |
| 44 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,039 | 1000kg |
| 45 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 46 | Trãi vải nhựa lót nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,049 | 100m2 |
| 47 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,34 | M3 |
| 48 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,028 | M3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,393 | M3 |
| 50 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,595 | M3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,45 | M2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,726 | 100m3 |
| 53 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,635 | M3 |
| 54 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,863 | M3 |
| 55 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 441,47 | M2 |
| 56 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm nhám mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,64 | M2 |
| 57 | Lát gạch granit 300x600 bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,601 | M2 |
| 58 | Ốp đá chẻ chân tường goài kích thước 100x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 67,944 | M2 |
| 59 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,036 | M2 |
| 60 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 25*50cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 91,8 | M2 |
| 61 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi (tấm chống ẩm, chống cháy) | Theo thiết kế được phê duyệt | 350,17 | M2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 567,88 | M2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 425,949 | M2 |
| 64 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,26 | M2 |
| 65 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 261,933 | M2 |
| 66 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 232,934 | M2 |
| 67 | Trát trần, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 336,023 | M2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100,4 | M |
| 69 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 320 | M |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 72,02 | M2 |
| 71 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Theo thiết kế được phê duyệt | 178,22 | M2 |
| 72 | Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn | Theo thiết kế được phê duyệt | 72,02 | M2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 800,814 | M2 |
| 74 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.099,165 | M2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm H1000 + kính dày 5mm + khóa (tất cả phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,22 | M2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm H760 + kính dày 5mm + khóa (tất cả phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,28 | M2 |
| 77 | Lắp dựng vách ngăn di động trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,5 | M2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 78,6 | M2 |
| 79 | Lắp dựng lam khung nhôm, khung lam nhôm trang trí. | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,81 | M2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x125x15x2.5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 599 | M |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 157,2 | M2 |
| 82 | Lợp mái tole sóng vuông lạnh mạ màu, dày 0.42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,084 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,43 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | Cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | Cái |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 88 | Kẻ ron tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,74 | 10m |
| 89 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,02 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Ong uPVC D 27 dày 1,8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,47 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Co lơi y D114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 95 | Lắp đặt Co lơi y D60- giảm D60/D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | Cái |
| 96 | Lắp đặt Co lơi y D60- giảm D34/D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 97 | Lắp đặt Co, têD27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | Cái |
| 98 | Lắp đặt Co r trong, r ngoài thau D27/21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 99 | Lắp đặt nối răng ngoài, r trong D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 101 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt giấy vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 110 | Lắp đặt Tê hand | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt robinet | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt van thau, đường kính van <= 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 113 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 115 | Lắp đặt Luppe D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt rắc co D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đặt rắc co D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bể |
| 119 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc phao | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 121 | Tủ điện âm tường 18PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 122 | MCB 2P-63A/6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 123 | MCB 2P-10A, 16A, 20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 127 | Đèn âm trần D1,2- bóng Led 9w | Theo thiết kế được phê duyệt | 51 | Bộ |
| 128 | Quạt tường 80W có dây( tắt& mở)+chuôi ghim | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 129 | Mặt một công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 130 | Mặt hai công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | Cái |
| 131 | Mặt ba công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 132 | Mặt hai công tắc 2 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 133 | Mặt một dimmer quạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 134 | Mặt hai dimmer quạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 135 | Ổ cắm 3 chấu đôi cao 3m so với mặt nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 136 | hộp âm: Công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 113 | Hộp |
| 137 | Hộp nối 200x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | Hộp |
| 138 | Hộp nối 4 đường phi 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 89 | Hộp |
| 139 | Ong P.V.C phi 20 ( Ong trắng cứng ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 612 | M |
| 140 | Măng sông phi 20 ( Ong trắng cứng ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 198 | Cái |
| 141 | Dây cáp điện CV 1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 989 | M |
| 142 | Dây cáp điện CV 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 576 | M |
| 143 | Dây cáp điện CV 2,5mm2 tiếp đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 138 | M |
| 144 | Dây cáp điện CV 4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 112 | M |
| 145 | Dây cáp điện CV 4mm2 tiếp đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | M |
| 146 | Dây cáp điện CV 16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | M |
| 147 | Cáp đồng trần 25,0mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | M |
| 148 | Ong HDPE-TFP 50/40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 53 | M |
| 149 | Cọc tiếp đất phi 16 L=2,4m & ỐC XIẾT CÁP | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cọc |
| 150 | Dây cáp CVV 2C*1.5mm² (Đèn EMC) | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | M |
| 151 | Đầu báo khói 24V | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | Bộ |
| 152 | Công tắc khẩn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 153 | Còi báo động | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 154 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 155 | Ong P.V.C Þ16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 164 | M |
| 156 | Dây tín hiệu 2CX1.0mm² | Theo thiết kế được phê duyệt | 180 | M |
| 157 | Ong P.V.C Þ20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | M |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 67mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | Cái |
| 3 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | SƠN CHỐNG RỈ | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Kg |
| 5 | TỦ CHỬA CHÁY ( HCC ): VÒI , LĂNG PHUN, VAN CHỮA CHÁY D50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Tủ |
| 6 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT MFZ8 - 8 Kg ( CHINA ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | Cái |
| D | PHÒNG LÀM VIỆC CÁN BỘ CÔNG AN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng mĩng <=6 m, bằng my đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5233 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2576 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc = 4,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,53 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,58 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,58 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,4027 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5224 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,584 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3536 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0615 | 100m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đ bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rnh thốt nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,124 | m3 |
| 15 | Trải lớp nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,237 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,5516 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8198 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,66 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,66 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,66 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,534 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,237 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,727 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,807 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đ bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,807 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3234 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0462 | 100m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,62 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,62 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đ bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,62 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,1612 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2214 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1596 | 100m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 151,183 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 110,293 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 110,293 | m2 |
| 37 | Quét 2 nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,88 | m2 |
| 38 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,55 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,55 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống PVC phi 34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC phi 42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,042 | 100m |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4048 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0542 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1996 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1294 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0081 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1082 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4131 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0105 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0524 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3654 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0759 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0639 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3204 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,166 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3341 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2705 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0588 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,596 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6834 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3956 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4278 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0333 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0808 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0219 | tấn |
| 69 | Đắp cát công trình bằng my đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7435 | 100m3 |
| 70 | Trải lớp nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,7746 | 100m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,6476 | m3 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2281 | tấn |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 112,171 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm nhám mặt, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,434 | m2 |
| 75 | Làm trần nhựa khung nổi 600x600mm (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 111,87 | m2 |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5937 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5937 | tấn |
| 78 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4784 | 100m2 |
| 79 | Đắp cát cơng trình bằng my đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0054 | 100m3 |
| 80 | Trải lớp nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0386 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2034 | m3 |
| 83 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2543 | m3 |
| 84 | Lát đá granite nhám có chỉ mũi bậc | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,52 | m2 |
| 85 | Đào kênh mương, rnh thốt nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4046 | m3 |
| 86 | Trải lớp nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0357 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1666 | m3 |
| 88 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2856 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,33 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch ceramic 50x230mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,76 | m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng my đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0458 | 100m3 |
| 92 | Trải lớp nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1696 | 100m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0176 | m3 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0301 | tấn |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,96 | m2 |
| 96 | Đào kênh mương, rnh thốt nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5304 | m3 |
| 97 | Trải lớp nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2184 | m3 |
| 99 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5325 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,36 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch ceramic 50x230mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,36 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,86 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 52,8 | m |
| 104 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,3 | m2 |
| 105 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8977 | m3 |
| 106 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,1889 | m3 |
| 107 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5592 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,99 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,5328 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 214,37 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 271,8548 | m2 |
| 112 | Bả bằng matít vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 486,2248 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đ bả matít, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 214,37 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đ bả matít, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 271,8548 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,55 | m2 |
| 116 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,55 | m2 |
| 117 | Công tác kẻ ron | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,2 | 10m |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,5248 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa đi nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,31 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa sổ nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 121 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,94 | m2 |
| 122 | Lắp dựng ổ khóa | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 123 | Lắp dựng chốt khóa | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 124 | Lắp dựng chữ bằng mica | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống PVC phi 60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,542 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co PVC phi 60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCP 2P-40A/10kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCP 2P-10A,6A/10kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt bộ đèn led đơn 1.2M 18W áp trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt bộ đèn led đôi 1.2M 2x18W âm trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt trần ĐK 1200 65W | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt mặt một công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt mặt hai công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt mặt ba công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt mặt một dimmer quạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt mặt hai dimmer quạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt đế nổi: công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 29 | hộp |
| 141 | Lắp đặt hộp nối 4 đường phi 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | hộp |
| 142 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt ống PVC phi 20 (ống trắng cứng chống cháy) | Theo thiết kế được phê duyệt | 137 | m |
| 144 | Lắp đặt ống PVC phi 32 (ống trắng cứng chống cháy) | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 145 | Lắp đặt măng song phi 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 345 | m |
| 147 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 480 | m |
| 148 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1C(2x6mm2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 149 | Lắp đặt cáp đồng trần 25.0mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | m |
| 150 | Lắp đặt cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 151 | Lắp đặt ốc siết cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| E | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,05 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8899 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8317 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2 Km | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,8786 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng my đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,8786 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi