Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hội trường UBND xã An Đức, huyện Ba Tri

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200415539-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Hội trường UBND xã An Đức, huyện Ba Tri
Số hiệu KHLCNT 20200415466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 2,5 tỷ đồng, phần còn lại do ngân sách xã An Đức tự cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 09:17:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,073,134,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành 12 Tháng
6 Chi phí hạng mục chung (Chi phí lán trại + một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B HẠNG MỤC HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA XÃ AN ĐỨC
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 2,26 100m3
2 Đóng cừ tràm gốc phi > 8cm, ngọn > 4cm, bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 117,383 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo thiết kế được phê duyệt 10,434 m3
4 Rải cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 10,434 m3
5 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 10,434 M3
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 85,995 M3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 1,034 100m2
8 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 12,219 M3
9 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 0,826 M3
10 Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường - cột vuông - cột chữ nhật - xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 2,175 100m2
11 Trãi vải nhựa lót đà kiềng Theo thiết kế được phê duyệt 0,545 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 18,91 M3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 1,716 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 31,985 M3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 3,958 100m2
16 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 26,324 M3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 3,551 100m2
18 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 15,128 M3
19 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 1,653 100m2
20 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,899 1000kg
21 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,771 1000kg
22 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,473 1000kg
23 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,031 1000kg
24 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,785 1000kg
25 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,077 1000kg
26 Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,87 1000kg
27 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,823 1000kg
28 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 5,537 1000kg
29 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,236 1000kg
30 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,585 1000kg
31 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính > 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,625 1000kg
32 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,175 100m3
33 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,008 100m3
34 Trãi vải nhựa lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,102 100m2
35 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,032 M3
36 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 0,91 M3
37 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,078 100m2
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg Theo thiết kế được phê duyệt 18 Cái
39 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,642 M3
40 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,514 M3
41 Láng đáy hầm tự hoại, dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,82 M2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 42,219 M2
43 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,045 1000kg
44 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,039 1000kg
45 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,067 100m3
46 Trãi vải nhựa lót nền Theo thiết kế được phê duyệt 5,049 100m2
47 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 35,34 M3
48 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 19,028 M3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,393 M3
50 Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,595 M3
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 30,45 M2
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 2,726 100m3
53 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 30,635 M3
54 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 30,863 M3
55 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm Theo thiết kế được phê duyệt 441,47 M2
56 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm nhám mặt Theo thiết kế được phê duyệt 8,64 M2
57 Lát gạch granit 300x600 bậc tam cấp Theo thiết kế được phê duyệt 37,601 M2
58 Ốp đá chẻ chân tường goài kích thước 100x200 Theo thiết kế được phê duyệt 67,944 M2
59 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*40cm Theo thiết kế được phê duyệt 23,036 M2
60 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 25*50cm Theo thiết kế được phê duyệt 91,8 M2
61 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi (tấm chống ẩm, chống cháy) Theo thiết kế được phê duyệt 350,17 M2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 567,88 M2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 425,949 M2
64 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 75,26 M2
65 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 261,933 M2
66 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 232,934 M2
67 Trát trần, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 336,023 M2
68 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 100,4 M
69 Đắp phào đơn, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 320 M
70 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 72,02 M2
71 Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . Theo thiết kế được phê duyệt 178,22 M2
72 Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn Theo thiết kế được phê duyệt 72,02 M2
73 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 800,814 M2
74 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1.099,165 M2
75 Lắp dựng cửa đi khung nhôm H1000 + kính dày 5mm + khóa (tất cả phụ kiện) Theo thiết kế được phê duyệt 54,22 M2
76 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm H760 + kính dày 5mm + khóa (tất cả phụ kiện) Theo thiết kế được phê duyệt 40,28 M2
77 Lắp dựng vách ngăn di động trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 34,5 M2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 78,6 M2
79 Lắp dựng lam khung nhôm, khung lam nhôm trang trí. Theo thiết kế được phê duyệt 39,81 M2
80 Lắp dựng xà gồ thép C.45x125x15x2.5mm Theo thiết kế được phê duyệt 599 M
81 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được phê duyệt 157,2 M2
82 Lợp mái tole sóng vuông lạnh mạ màu, dày 0.42mm Theo thiết kế được phê duyệt 6,084 100m2
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,43 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 22 Cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
86 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 Theo thiết kế được phê duyệt 22 Cái
87 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg Theo thiết kế được phê duyệt 10 Cái
88 Kẻ ron tường Theo thiết kế được phê duyệt 3,74 10m
89 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 5,02 100m2
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,46 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,32 100m
93 Lắp đặt Ong uPVC D 27 dày 1,8mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,47 100m
94 Lắp đặt Co lơi y D114 Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
95 Lắp đặt Co lơi y D60- giảm D60/D34 Theo thiết kế được phê duyệt 18 Cái
96 Lắp đặt Co lơi y D60- giảm D34/D27 Theo thiết kế được phê duyệt 8 Cái
97 Lắp đặt Co, têD27 Theo thiết kế được phê duyệt 22 Cái
98 Lắp đặt Co r trong, r ngoài thau D27/21 Theo thiết kế được phê duyệt 16 Cái
99 Lắp đặt nối răng ngoài, r trong D34 Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
100 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
101 Lắp đặt giá treo Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
102 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
103 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
104 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
105 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
106 Lắp đặt giấy vệ sinh Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
107 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
108 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
109 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
110 Lắp đặt Tê hand Theo thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
111 Lắp đặt robinet Theo thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
112 Lắp đặt van thau, đường kính van <= 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
113 Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
114 Lắp đặt van 1 chiều D27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
115 Lắp đặt Luppe D34 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
116 Lắp đặt rắc co D27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
117 Lắp đặt rắc co D34 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
118 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bể
119 Lắp đặt máy bơm nước Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
120 Lắp đặt công tắc phao Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
121 Tủ điện âm tường 18PL Theo thiết kế được phê duyệt 1 Hộp
122 MCB 2P-63A/6kA Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
123 MCB 2P-10A, 16A, 20A Theo thiết kế được phê duyệt 7 Cái
124 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần Theo thiết kế được phê duyệt 20 Bộ
125 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường Theo thiết kế được phê duyệt 12 Bộ
126 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 16 Cái
127 Đèn âm trần D1,2- bóng Led 9w Theo thiết kế được phê duyệt 51 Bộ
128 Quạt tường 80W có dây( tắt& mở)+chuôi ghim Theo thiết kế được phê duyệt 8 Cái
129 Mặt một công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
130 Mặt hai công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 9 Cái
131 Mặt ba công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
132 Mặt hai công tắc 2 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
133 Mặt một dimmer quạt Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
134 Mặt hai dimmer quạt Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
135 Ổ cắm 3 chấu đôi cao 3m so với mặt nền Theo thiết kế được phê duyệt 12 Cái
136 hộp âm: Công tắc, ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 113 Hộp
137 Hộp nối 200x200 Theo thiết kế được phê duyệt 15 Hộp
138 Hộp nối 4 đường phi 20 Theo thiết kế được phê duyệt 89 Hộp
139 Ong P.V.C phi 20 ( Ong trắng cứng ) Theo thiết kế được phê duyệt 612 M
140 Măng sông phi 20 ( Ong trắng cứng ) Theo thiết kế được phê duyệt 198 Cái
141 Dây cáp điện CV 1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 989 M
142 Dây cáp điện CV 2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 576 M
143 Dây cáp điện CV 2,5mm2 tiếp đất Theo thiết kế được phê duyệt 138 M
144 Dây cáp điện CV 4mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 112 M
145 Dây cáp điện CV 4mm2 tiếp đất Theo thiết kế được phê duyệt 56 M
146 Dây cáp điện CV 16mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 54 M
147 Cáp đồng trần 25,0mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 25 M
148 Ong HDPE-TFP 50/40 Theo thiết kế được phê duyệt 53 M
149 Cọc tiếp đất phi 16 L=2,4m & ỐC XIẾT CÁP Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cọc
150 Dây cáp CVV 2C*1.5mm² (Đèn EMC) Theo thiết kế được phê duyệt 60 M
151 Đầu báo khói 24V Theo thiết kế được phê duyệt 14 Bộ
152 Công tắc khẩn Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
153 Còi báo động Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
154 Đèn chiếu sáng sự cố Theo thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
155 Ong P.V.C Þ16 Theo thiết kế được phê duyệt 164 M
156 Dây tín hiệu 2CX1.0mm² Theo thiết kế được phê duyệt 180 M
157 Ong P.V.C Þ20 Theo thiết kế được phê duyệt 20 M
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 67mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,64 100m
2 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm Theo thiết kế được phê duyệt 14 Cái
3 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
4 SƠN CHỐNG RỈ Theo thiết kế được phê duyệt 5 Kg
5 TỦ CHỬA CHÁY ( HCC ): VÒI , LĂNG PHUN, VAN CHỮA CHÁY D50 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Tủ
6 BÌNH CHỮA CHÁY BỘT MFZ8 - 8 Kg ( CHINA ) Theo thiết kế được phê duyệt 9 Cái
D PHÒNG LÀM VIỆC CÁN BỘ CÔNG AN
1 Đào móng công trình, chiều rộng mĩng <=6 m, bằng my đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 1,5233 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 1,2576 100m3
3 Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc = 4,5m vào đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 55,53 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 5,58 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 5,58 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 15,4027 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,5224 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 4,584 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 0,3536 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 1,0615 100m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 16,56 m2
12 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 16,56 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đ bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 16,56 m2
14 Đào kênh mương, rnh thốt nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 2,124 m3
15 Trải lớp nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,237 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 7,5516 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,8198 100m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,66 m2
19 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 8,66 m2
20 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 8,66 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 8,534 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 1,237 100m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 12,727 m2
24 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 12,807 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đ bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 12,807 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 0,3234 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0462 100m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,62 m2
29 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 4,62 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đ bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 4,62 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 9,1612 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,2214 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 1,1596 100m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 151,183 m2
35 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 110,293 m2
36 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 110,293 m2
37 Quét 2 nước xi măng Theo thiết kế được phê duyệt 20,88 m2
38 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo thiết kế được phê duyệt 26,55 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 26,55 m2
40 Lắp đặt ống PVC phi 34 Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 100m
41 Lắp đặt ống PVC phi 42 Theo thiết kế được phê duyệt 0,042 100m
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,4048 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0542 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,021 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,1996 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,089 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,1294 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0081 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,1082 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,4131 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0105 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0524 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,3654 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0759 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0639 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,3204 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,166 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,3341 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,2705 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0588 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,596 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,6834 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,3956 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,4278 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,034 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0333 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0808 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0219 tấn
69 Đắp cát công trình bằng my đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,7435 100m3
70 Trải lớp nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 4,7746 100m2
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 28,6476 m3
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,2281 tấn
73 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 112,171 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm nhám mặt, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 29,434 m2
75 Làm trần nhựa khung nổi 600x600mm (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) Theo thiết kế được phê duyệt 111,87 m2
76 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,5937 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,5937 tấn
78 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được phê duyệt 1,4784 100m2
79 Đắp cát cơng trình bằng my đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0054 100m3
80 Trải lớp nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,0386 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,006 tấn
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,2034 m3
83 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,2543 m3
84 Lát đá granite nhám có chỉ mũi bậc Theo thiết kế được phê duyệt 7,52 m2
85 Đào kênh mương, rnh thốt nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,4046 m3
86 Trải lớp nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,0357 100m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,1666 m3
88 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,2856 m3
89 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,33 m2
90 Công tác ốp gạch ceramic 50x230mm Theo thiết kế được phê duyệt 4,76 m2
91 Đắp cát công trình bằng my đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0458 100m3
92 Trải lớp nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,1696 100m2
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,0176 m3
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0301 tấn
95 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 16,96 m2
96 Đào kênh mương, rnh thốt nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,5304 m3
97 Trải lớp nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,0312 100m2
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,2184 m3
99 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,5325 m3
100 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 11,36 m2
101 Công tác ốp gạch ceramic 50x230mm Theo thiết kế được phê duyệt 11,36 m2
102 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,86 m2
103 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 52,8 m
104 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,3 m2
105 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,8977 m3
106 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 22,1889 m3
107 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,5592 m3
108 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,99 m2
109 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 17,5328 m2
110 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 214,37 m2
111 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 271,8548 m2
112 Bả bằng matít vào tường Theo thiết kế được phê duyệt 486,2248 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đ bả matít, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 214,37 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đ bả matít, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 271,8548 m2
115 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 25,55 m2
116 Công tác ốp đá chẻ 100x200mm Theo thiết kế được phê duyệt 25,55 m2
117 Công tác kẻ ron Theo thiết kế được phê duyệt 4,2 10m
118 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 2,5248 100m2
119 Lắp dựng cửa đi nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 19,31 m2
120 Lắp dựng cửa sổ nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 19,44 m2
121 Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox Theo thiết kế được phê duyệt 13,94 m2
122 Lắp dựng ổ khóa Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
123 Lắp dựng chốt khóa Theo thiết kế được phê duyệt 9 cái
124 Lắp dựng chữ bằng mica Theo thiết kế được phê duyệt 13 cái
125 Lắp đặt ống PVC phi 60 Theo thiết kế được phê duyệt 0,542 100m
126 Lắp đặt co PVC phi 60 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
127 Lắp đặt cầu chắn rác Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
128 Lắp đặt tủ điện âm tường 12PL Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
129 Lắp đặt MCP 2P-40A/10kA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
130 Lắp đặt MCP 2P-10A,6A/10kA Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
131 Lắp đặt bộ đèn led đơn 1.2M 18W áp trần Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
132 Lắp đặt bộ đèn led đôi 1.2M 2x18W âm trần Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
133 Lắp đặt quạt trần ĐK 1200 65W Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
134 Lắp đặt mặt một công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
135 Lắp đặt mặt hai công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
136 Lắp đặt mặt ba công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
137 Lắp đặt mặt một dimmer quạt Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
138 Lắp đặt mặt hai dimmer quạt Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
139 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
140 Lắp đặt đế nổi: công tắc, ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 29 hộp
141 Lắp đặt hộp nối 4 đường phi 20 Theo thiết kế được phê duyệt 21 hộp
142 Lắp đặt hộp nối 200x200 Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
143 Lắp đặt ống PVC phi 20 (ống trắng cứng chống cháy) Theo thiết kế được phê duyệt 137 m
144 Lắp đặt ống PVC phi 32 (ống trắng cứng chống cháy) Theo thiết kế được phê duyệt 40 m
145 Lắp đặt măng song phi 20 Theo thiết kế được phê duyệt 45 cái
146 Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 345 m
147 Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 480 m
148 Lắp đặt dây cáp điện CV 1C(2x6mm2) Theo thiết kế được phê duyệt 40 m
149 Lắp đặt cáp đồng trần 25.0mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 26 m
150 Lắp đặt cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m Theo thiết kế được phê duyệt 4 cọc
151 Lắp đặt ốc siết cáp Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
E SAN LẮP MẶT BẰNG
1 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Theo thiết kế được phê duyệt 14,05 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,8899 100m3
3 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Theo thiết kế được phê duyệt 0,8317 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2 Km Theo thiết kế được phê duyệt 7,8786 100m3
5 Đắp cát công trình bằng my đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 7,8786 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->