Gói thầu: 01.XL Xây lắp và hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200418812-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu 01.XL Xây lắp và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200418525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2018 - 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 12:24:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,301,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản mục
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản mục
B Hạng mục 2: Chi phí xây lắp
1 Đào móng công trình, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 184,6075 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 12,195 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,36 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 1,0674 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,1778 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 18,0345 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ móng Chương V của E-HSMT 0,3295 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,8385 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 26,5587 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 38,8008 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,7418 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,1152 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, Chương V của E-HSMT 0,7093 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 7,7853 m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,8444 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT 1,3035 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,84 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 25,1654 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,3516 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,0852 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,9676 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,8417 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,1203 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 44,8783 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V của E-HSMT 0,1017 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô Chương V của E-HSMT 0,1115 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,408 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Chương V của E-HSMT 32 cái
29 Xây trụ, cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,0545 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lam, lan can Chương V của E-HSMT 0,1808 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lam, lan can, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,0381 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lam, lan can, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,0723 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lam, lan can, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,1638 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,9629 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 2,6277 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,308 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 1,7429 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 1,732 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 12,0525 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 25,4814 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20,6035 m3
42 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,8369 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,4185 tấn
44 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 2,8869 100m2
45 Ke chống bão (2 cái/m2) Chương V của E-HSMT 576 cái
46 Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,40mm Chương V của E-HSMT 28,8 m
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 222,022 m2
48 Trát tường ngoài(không bả, sơn), dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 72,744 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 269,2396 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 50,58 m2
51 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 110,868 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 254,81 m2
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 47,688 m2
54 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 123,448 m
55 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 114,48 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 86,04 m
57 Trát chi tiết chóp đầu trụ Chương V của E-HSMT 9 cái
58 Bả bằng bột bả Kova vào tường Chương V của E-HSMT 491,261 m2
59 Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần Chương V của E-HSMT 416,258 m2
60 Quét nước ximăng 2 nước Chương V của E-HSMT 72,744 m2
61 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 368,851 m2
62 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 526,3 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 225,2816 m2
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 31,248 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Chương V của E-HSMT 5,85 m2
66 Cửa đi nhựa lõi thép uPVC-Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiên kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, cả lắp dựng) Chương V của E-HSMT 22,08 m2
67 Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC-Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiên kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp 6.38, cả lắp dựng) Chương V của E-HSMT 21,6 m2
68 Ô thoáng cửa đi cửa sổ vách cố định(Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiên kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp 6.38, cả lắp dựng Chương V của E-HSMT 9,6 m2
69 Hoa sắt bảo vệ, sắt vuông đặc 12x12mm(đã sơn 3 nước và lắp dựng) Chương V của E-HSMT 30,0736 m2
70 Hoa sắt lan can thép hộp mạ kẽm (sơn tĩnh điện chống gỉ) Chương V của E-HSMT 5,3784 m2
71 Lắp đặt tủ điện tổng<=150x200mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
72 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V của E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A Chương V của E-HSMT 1 bộ
74 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V của E-HSMT 4 cái
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
78 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 16 bộ
79 Lắp đặt hộp nối Chương V của E-HSMT 4 hộp
80 Lắp đặt đèn trần vuông Chương V của E-HSMT 4 bộ
81 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V của E-HSMT 8 bảng
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V của E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Chương V của E-HSMT 4 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x60mm Chương V của E-HSMT 18 hộp
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V của E-HSMT 8 cái
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V của E-HSMT 290 m
87 băng dính Chương V của E-HSMT 3 cuộn
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 10 cái
90 Đai inox bắt ống Chương V của E-HSMT 12 cái
91 Đinh vít 5 cm, vít nở Chương V của E-HSMT 24 cái
92 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V của E-HSMT 5 cái
93 Bầu hồ lô Chương V của E-HSMT 5 cái
94 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 5 cọc
95 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Chương V của E-HSMT 30 m
96 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V của E-HSMT 45 m
97 Chân bật giữ dây thu sét D8 Chương V của E-HSMT 10 cái
98 Hộp đựng bình cứu hỏa đôi Chương V của E-HSMT 2 cái
99 Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC Chương V của E-HSMT 4 cái
100 Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC Chương V của E-HSMT 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->