Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Sân vận động trung tâm xã Ngòi A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200404826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Sân vận động trung tâm xã Ngòi A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200377135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 14:58:00 đến ngày 2020-04-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,371,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Mặt bằng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 179,5415 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 179,5415 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn bằng máy, tính đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 19,4451 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 19,4451 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 162,8329 | 100m3 |
| 7 | Gia cố | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,3073 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,4281 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay | Theo quy định hiện hành | 1,7934 | 100m2 |
| 11 | Bê tông chân khay, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 82,9945 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,4515 | 100m |
| 13 | Rải bạt dứa lót mái | Theo quy định hiện hành | 3,7135 | 100m2 |
| 14 | Gỗ làm khe co giãn | Theo quy định hiện hành | 0,1944 | m3 |
| B | Cổng vào | |||
| 1 | Trụ cổng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,0967 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0035 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,05 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,5778 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,77 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3254 | m3 |
| 8 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 10,77 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,4 | m |
| 10 | Thép hình | Theo quy định hiện hành | 50,7144 | kg |
| 11 | Biển hộp khung thép mạ kẽm, 2 mặt ALU, chữ nổi, cao chữ 30cm, mặt bên bịt ALU | Theo quy định hiện hành | 3,6 | m2 |
| 12 | Đường vào | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 13 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1792 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo quy định hiện hành | 0,5973 | 100m2 |
| 15 | Rải bạt dứa | Theo quy định hiện hành | 0,6025 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định hiện hành | 0,0777 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 10,845 | m3 |
| 18 | Ma tít | Theo quy định hiện hành | 33,534 | kg |
| 19 | Gỗ làm khe co giãn | Theo quy định hiện hành | 0,0671 | m3 |
| 20 | Rãnh thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 21 | Xây gạch BT M75, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,6986 | m3 |
| 22 | Trát lóng rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 241,344 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 16,6259 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,5703 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 9,7552 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,6646 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định hiện hành | 268 | cái |
| C | Hàng rào nan bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 17,9929 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0504 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,9988 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,2057 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1401 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,3014 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1545 | tấn |
| 8 | Xây gạch BT M100, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,1659 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 146,7295 | m2 |
| 10 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 146,7295 | m2 |
| 11 | Bê tông nan bê tông, đá 0,5x1, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,4393 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nan bê tông | Theo quy định hiện hành | 0,6055 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép nan bê tông, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,3125 | tấn |
| 14 | Vít bắt thanh bê tông | Theo quy định hiện hành | 560,56 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nan bê tông đứng | Theo quy định hiện hành | 405 | cái |
| 16 | Lắp đặt nan bê tông ngang | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| D | Hàng rào B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0108 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định hiện hành | 0,486 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 5,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất rào thép B40 | Theo quy định hiện hành | 129,472 | 1m2 |
| 6 | Thép hình hàng rào | Theo quy định hiện hành | 822,6744 | kg |
| 7 | Thép tấm, nẹp hàng rào | Theo quy định hiện hành | 169,5544 | kg |
| 8 | Thép ống D60 mạ kẽm làm cột | Theo quy định hiện hành | 383,2596 | kg |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,3833 | tấn |
| E | Khán đài | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,2479 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2371 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,483 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,127 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng ngăn ngang, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 16,918 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng ngăn dọc, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 27,8967 | m3 |
| 7 | Xây gạch BT M100, xây bậc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,7382 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 130,263 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 6,3276 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo quy định hiện hành | 0,0465 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5082 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0729 | tấn |
| 13 | Ống giảm áp, đk ống d32mm | Theo quy định hiện hành | 0,1056 | 100m |
| 14 | Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 22,729 | m3 |
| F | THUẾ , PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế TNMT | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | khai thác đất để đắp | Theo quy định hiện hành | 17.954,15 | m3 |
| 3 | Phí môi trường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 4 | Khai thác đất để đắp | Theo quy định hiện hành | 17.954,15 | m3 |
| 5 | Tận dụng từ đào sang đắp | Theo quy định hiện hành | 299,18 | m3 |
| 6 | Đổ đi | Theo quy định hiện hành | 1.944,51 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi