Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200418485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Hưng Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 10:52:00 đến ngày 2020-04-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,865,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm ở hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | % | |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2,5 | % | |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG: | |||
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 42,6782 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1448 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 7,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 45,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 11,1248 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,495 | m3 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch lá nem (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 28,5768 | m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 11,1117 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2495 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,249 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,324 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 4,6392 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8445 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0803 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0153 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1024 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 7,4309 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9748 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,198 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0249 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,283 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,076 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao >50 m (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0229 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1405 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4612 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1339 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0982 | tấn |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4178 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6907 | m3 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2886 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7302 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 42,582 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 119,115 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 13,4 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 150,856 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 51,2742 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả Mykolor - Vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 149,196 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả Mykolor - Vào cột ,dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 50,5568 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 119,104 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 80,6488 | m2 |
| 42 | Cửa nhựa lõi thép uPVC, cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano | Theo yêu cầu tại chương V | 3,52 | m2 |
| 43 | Cửa nhựa lõi thép uPVC, cửa sổ 1 cánh mở hắt kính trắng | Theo yêu cầu tại chương V | 5,04 | m2 |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo ĐG 5914/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo ĐG 5914/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,32 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 55 | Khóa nước D27; D32 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 62 | Keo dán ống | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | Ống |
| 63 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 64 | Đinh vít các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | Con |
| 65 | Lắp đặt chậu xí xổm gắn két nước treo tường | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt máng rửa Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | m dài |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Theo ĐG 5914/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Van phao diện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 72 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 22,5651 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,088 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,386 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1591 | tấn |
| 77 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,3262 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 26,853 | m2 |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 5,901 | m2 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9198 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0411 | 100m2 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0821 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 8,106 | m3 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 81,0598 | m2 |
| 87 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 81,0598 | m2 |
| D | SÂN CHÀO CỜ VÀ SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 26,908 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,828 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 6,932 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 20,215 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 5,615 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 57,375 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 57,375 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 4,14 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 27,3 | m2 |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp (Theo ĐG 5914/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 336,854 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 3,369 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 3,369 | 100m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 168,427 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 253,765 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 2.537,644 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2.493,174 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 394,47 | m2 |
| E | CẢI TẠO SÂN BÓNG CHUYỀN VÀ ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 56,1 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 56,1 | m3 |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 139,431 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 46,477 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,93 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,93 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 17,218 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo yêu cầu tại chương V | 13,949 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 32,36 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,222 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,421 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,418 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,421 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu tại chương V | 174 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 228,541 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 52,232 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi