Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200418485-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200346937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hưng Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 10:52:00 đến ngày 2020-04-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,865,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm ở hiện trường để ở và điều hành thi công 1 %
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế 2,5 %
B CHI PHÍ XÂY DỰNG:
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 42,6782 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,1448 tấn
3 Tháo dỡ cửa (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 7,88 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 45,36 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 11,1248 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,495 m3
7 Phá dỡ Nền gạch lá nem (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 28,5768 m2
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 11,1117 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,2495 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,249 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 1,324 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 4,6392 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,8445 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,0803 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,0153 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,1024 tấn
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 7,4309 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 1,9748 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,198 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,024 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,0249 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 1,283 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,076 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao >50 m (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,0229 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,1405 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 1,4612 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,1339 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,0982 tấn
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 1,4178 m3
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 1,6907 m3
31 Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,2886 tấn
32 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,7302 100m2
33 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 42,582 m2
34 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 119,115 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 13,4 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 150,856 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 51,2742 m2
38 Bả bằng bột bả Mykolor - Vào tường (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 149,196 m2
39 Bả bằng bột bả Mykolor - Vào cột ,dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 50,5568 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 119,104 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 80,6488 m2
42 Cửa nhựa lõi thép uPVC, cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano Theo yêu cầu tại chương V 3,52 m2
43 Cửa nhựa lõi thép uPVC, cửa sổ 1 cánh mở hắt kính trắng Theo yêu cầu tại chương V 5,04 m2
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Theo yêu cầu tại chương V 50 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 Theo yêu cầu tại chương V 30 m
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
47 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo ĐG 5914/2015) Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
48 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo ĐG 5914/2015) Theo yêu cầu tại chương V 3 bộ
50 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,2 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,32 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại chương V 0,25 100m
53 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo yêu cầu tại chương V 32 cái
54 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm Theo yêu cầu tại chương V 9 cái
55 Khóa nước D27; D32 Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,12 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,12 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo yêu cầu tại chương V 0,16 100m
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo yêu cầu tại chương V 10 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo yêu cầu tại chương V 10 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo yêu cầu tại chương V 7 cái
62 Keo dán ống Theo yêu cầu tại chương V 4 Ống
63 Chóp thông hơi Theo yêu cầu tại chương V 1 Cái
64 Đinh vít các loại Theo yêu cầu tại chương V 100 Con
65 Lắp đặt chậu xí xổm gắn két nước treo tường Theo yêu cầu tại chương V 6 bộ
66 Lắp đặt máng rửa Inox Theo yêu cầu tại chương V 5 m dài
67 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
68 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Theo ĐG 5914/2015) Theo yêu cầu tại chương V 10 bộ
70 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
71 Van phao diện Theo yêu cầu tại chương V 1 Cái
72 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 22,5651 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 1,088 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 1,386 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V 0,024 100m2
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại chương V 0,1591 tấn
77 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 5,3262 m3
78 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 24 m2
79 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 26,853 m2
80 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 5,901 m2
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 0,9198 m3
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 0,0411 100m2
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại chương V 0,0821 tấn
84 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 10 cái
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 8,106 m3
86 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 81,0598 m2
87 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 81,0598 m2
D SÂN CHÀO CỜ VÀ SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 26,908 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 1,828 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 6,932 m3
4 Đắp cát nền móng công trình (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 20,215 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 5,615 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 57,375 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 57,375 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 4,14 m2
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 27,3 m2
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Theo yêu cầu tại chương V 50 m
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp (Theo ĐG 5914/2015) Theo yêu cầu tại chương V 4 bộ
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 336,854 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 3,369 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 3,369 100m3
16 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 168,427 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V 253,765 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V 2.537,644 m2
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 2.493,174 m2
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 394,47 m2
E CẢI TẠO SÂN BÓNG CHUYỀN VÀ ĐƯỜNG CHẠY
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 56,1 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 56,1 m3
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 139,431 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V 46,477 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 0,93 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 0,93 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 17,218 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Theo yêu cầu tại chương V 13,949 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V 32,36 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 7,222 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 0,421 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu tại chương V 0,418 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V 0,421 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu tại chương V 174 cái
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 228,541 m2
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu tại chương V 52,232 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->