Gói thầu: Gói thầu xây lắp Hệ thống giao thông, thoát nước khu dân cư Gò Thuyền A giai đoạn 2 (Khu B)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200411009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2020 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Hệ thống giao thông, thoát nước khu dân cư Gò Thuyền A giai đoạn 2 (Khu B) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200410056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 08:34:00 đến ngày 2020-04-19 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,647,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 144,700,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga, cống dọc , cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,308 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,28 | 100m |
| 3 | Đắp cát lấp đệm móng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,918 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,936 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình hố ga (vl phụ+nc+m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 9 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 (đs 2-4) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,808 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông khuôn hầm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 (đs 2-4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,243 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng khuôn hầm (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 14 | Bê tông đệm móng cửa thu đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,023 | m3 |
| 15 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa BT mác 250 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,601 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | 100m2 |
| 17 | ống nhựa PVC d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5 | m |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 20 | Sản xuất thép hình nắp ga L90x90x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép hình nắp ga L90x90x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | tấn |
| 22 | Sản xuất bê tông nắp ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,018 | m3 |
| 23 | Lắp dựng nắp ga (1,2*0.6*0.09) (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 24 | Đắp đất lưng hố ga, cống dọc K=0,95 (tận dụng) (50% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,586 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất lưng hố ga, cống dọc K=0,95 (tận dụng) (50% đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,586 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát lấp lưng cống, độ chặt K=0,95 (50% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,632 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát lấp lưng cống độ chặt K=0,95 (50% đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,632 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | 100m |
| 29 | Đắp cát lấp đệm móng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,472 | m3 |
| 30 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 33 | Sản xuất thép hình hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thép hình hố ga (vl phụ+nc+m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 35 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 (đs 2-4) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,283 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất BT khuôn hầm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 (đs 2-4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng khuôn hầm (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Bê tông đệm móng cửa thu đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 41 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa BT mác 250 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m2 |
| 43 | ống nhựa PVC d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 46 | Sản xuất thép hình nắp ga L90x90x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thép hình nắp ga L90x90x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | tấn |
| 48 | Sản xuất bê tông nắp ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 49 | Lắp dựng nắp ga (1,2*0.85*0.09) (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 50 | Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,922 | 100m |
| 51 | Đắp cát lấp đệm móng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 52 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 55 | Sản xuất thép hình hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 56 | Lắp đặt thép hình hố ga (vl phụ+nc+m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 57 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 (đs 2-4) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,091 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất bê tông khuôn hầm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 (đs 2-4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng khuôn hầm (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Bê tông đệm móng cửa thu đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 63 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa BT mác 250 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 65 | ống nhựa PVC d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 68 | Sản xuất thép hình nắp ga L90x90x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 69 | Lắp đặt thép hình nắp ga L90x90x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 70 | Sản xuất bê tông nắp ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 71 | Lắp dựng nắp ga (1,7*0.85*0.09) (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,299 | 100m |
| 73 | Đắp cát lấp đệm móng dày 42cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,458 | m3 |
| 74 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,049 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt gối cống d=60cm (vl+nc+m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 77 | Lắp đặt cống rung ép d=600mm, đoạn ống dài 2.5m (nc+m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | đoạn ống |
| 78 | Lắp đặt cống rung ép d=600mm, đoạn ống dài 2m (nc+m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 79 | Lắp đặt cống rung ép d=600mm, đoạn ống dài 1.5m (nc+m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 80 | Lắp đặt cống rung ép d=600mm, đoạn ống dài 1m (nc+m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 81 | Cống rung ép d=600mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m |
| 82 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | mối nối |
| 83 | Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,426 | 100m |
| 84 | Đắp cát lấp đệm móng dày 42cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1 | m3 |
| 85 | BTXM lót móng M150 đá 1x2 (đs2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,741 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng cống đổ thêm đá 1x2, vữa BT mác 200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,656 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống đổ thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt gối cống d=60cm (vl+nc+m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | cái |
| 90 | Lắp đặt cống rung ép d=600mm, đoạn ống dài 2.5m (nc+m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | đoạn ống |
| 91 | Cống rung ép d=600mm (H30-HK80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 92 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | mối nối |
| 93 | Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,113 | 100m |
| 94 | Đắp cát lấp đệm móng dày 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,959 | m3 |
| 95 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt gối cống d=120cm (vl+nc+m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | đoạn ống |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 101 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 102 | Cống rung ép d=1200mm (VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,6 | m |
| 103 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | mối nối |
| 104 | Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,808 | 100m |
| 105 | Đắp cát lấp đệm móng dày 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,742 | m3 |
| 106 | BTXM lót móng M150 đá 1x2 (đs2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 108 | Bê tông móng cống đổ thêm đá 1x2, vữa BT mác 200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống đổ thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt gối cống d=120cm (vl+nc+m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 112 | Cống rung ép d=1200mm (H30-HK80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 113 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| B | HỆ THỐNG NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,551 | 100m |
| 2 | Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,018 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 (đs 2-4) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,994 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,724 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông nắp ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,057 | m3 |
| 10 | Lắp nắp ga 0,7x0,7 (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 11 | Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm (50% đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,899 | 100m |
| C | ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,013 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất vỉa hè độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,523 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp (tạm tính vận chuyển đến CT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,96 | m3 |
| 4 | Lớp móng cát lấp dày 30cm và bù phụ K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,659 | 100m3 |
| 5 | Lớp móng sỏi đỏ dày 15cm K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,939 | 100m3 |
| 6 | Làm móng mặt đường cấp phối đá dăm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | 100m3 |
| 7 | Làm móng mặt đường cấp phối đá dăm (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,654 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,654 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,664 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | 100m2 |
| 12 | Khe nối đá vỉa= vữa XM mác 100 (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,292 | m2 |
| 13 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,982 | m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,285 | 100m3 |
| 16 | Rải bao ni lông ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,847 | 100m2 |
| 17 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,772 | m3 |
| 18 | Đào móng trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m3 |
| 19 | Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2, vữa BT mác 150 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m3 |
| 20 | Trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3m (kể cả BL, nắp chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Biển báo tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Biển báo chữ nhật phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | hố |
| 25 | Đào đất hố trồng cây xanh (kể cả xúc, mang đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,908 | m3 |
| 26 | Đất trồng cây mới (tạm tính ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,545 | m3 |
| 27 | Phân hữu cơ (tạm tính ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,363 | m3 |
| 28 | Trồng cây xanh, kíh thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cây |
| 29 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cây/90 ngày |
| 30 | Bê tông gờ hố trồng cây đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,203 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi