Gói thầu: Gói thầu xây lắp Hệ thống giao thông, thoát nước khu dân cư Gò Thuyền A giai đoạn 2 (Khu B)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200411009-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2020 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Hệ thống giao thông, thoát nước khu dân cư Gò Thuyền A giai đoạn 2 (Khu B)
Số hiệu KHLCNT 20200410056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 08:34:00 đến ngày 2020-04-19 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,647,612,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 144,700,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất thi công hố ga, cống dọc , cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,308 100m3
2 Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,28 100m
3 Đắp cát lấp đệm móng dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,918 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,936 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 tấn
7 Sản xuất thép hình hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 tấn
8 Lắp đặt thép hình hố ga (vl phụ+nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 tấn
9 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 (đs 2-4) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,808 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,125 100m2
11 Sản xuất bê tông khuôn hầm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 (đs 2-4)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,243 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 100m2
13 Lắp dựng khuôn hầm (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
14 Bê tông đệm móng cửa thu đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,023 m3
15 Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa BT mác 250 (đs 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,601 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 100m2
17 ống nhựa PVC d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,5 m
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
20 Sản xuất thép hình nắp ga L90x90x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 tấn
21 Lắp đặt thép hình nắp ga L90x90x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 tấn
22 Sản xuất bê tông nắp ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,018 m3
23 Lắp dựng nắp ga (1,2*0.6*0.09) (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
24 Đắp đất lưng hố ga, cống dọc K=0,95 (tận dụng) (50% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,586 100m3
25 Đắp đất lưng hố ga, cống dọc K=0,95 (tận dụng) (50% đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,586 100m3
26 Đắp cát lấp lưng cống, độ chặt K=0,95 (50% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,632 100m3
27 Đắp cát lấp lưng cống độ chặt K=0,95 (50% đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,632 100m3
28 Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,92 100m
29 Đắp cát lấp đệm móng dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,472 m3
30 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 tấn
33 Sản xuất thép hình hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
34 Lắp đặt thép hình hố ga (vl phụ+nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
35 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 (đs 2-4) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9 m3
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,283 100m2
37 Sản xuất BT khuôn hầm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 (đs 2-4)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 100m2
39 Lắp dựng khuôn hầm (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
40 Bê tông đệm móng cửa thu đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
41 Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa BT mác 250 (đs 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m3
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 100m2
43 ống nhựa PVC d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
46 Sản xuất thép hình nắp ga L90x90x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 tấn
47 Lắp đặt thép hình nắp ga L90x90x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 tấn
48 Sản xuất bê tông nắp ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m3
49 Lắp dựng nắp ga (1,2*0.85*0.09) (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
50 Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,922 100m
51 Đắp cát lấp đệm móng dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
52 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
55 Sản xuất thép hình hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
56 Lắp đặt thép hình hố ga (vl phụ+nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
57 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 (đs 2-4) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,091 m3
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 100m2
59 Sản xuất bê tông khuôn hầm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 (đs 2-4)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 m3
60 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
61 Lắp dựng khuôn hầm (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Bê tông đệm móng cửa thu đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
63 Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa BT mác 250 (đs 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 m3
64 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
65 ống nhựa PVC d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
68 Sản xuất thép hình nắp ga L90x90x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
69 Lắp đặt thép hình nắp ga L90x90x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
70 Sản xuất bê tông nắp ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
71 Lắp dựng nắp ga (1,7*0.85*0.09) (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,299 100m
73 Đắp cát lấp đệm móng dày 42cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,458 m3
74 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,049 m3
75 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 100m2
76 Lắp đặt gối cống d=60cm (vl+nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
77 Lắp đặt cống rung ép d=600mm, đoạn ống dài 2.5m (nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 đoạn ống
78 Lắp đặt cống rung ép d=600mm, đoạn ống dài 2m (nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
79 Lắp đặt cống rung ép d=600mm, đoạn ống dài 1.5m (nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
80 Lắp đặt cống rung ép d=600mm, đoạn ống dài 1m (nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
81 Cống rung ép d=600mm (vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 m
82 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 mối nối
83 Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,426 100m
84 Đắp cát lấp đệm móng dày 42cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1 m3
85 BTXM lót móng M150 đá 1x2 (đs2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,741 m3
86 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m2
87 Bê tông móng cống đổ thêm đá 1x2, vữa BT mác 200 (đs 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,656 m3
88 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống đổ thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m2
89 Lắp đặt gối cống d=60cm (vl+nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 cái
90 Lắp đặt cống rung ép d=600mm, đoạn ống dài 2.5m (nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 đoạn ống
91 Cống rung ép d=600mm (H30-HK80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
92 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 mối nối
93 Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,113 100m
94 Đắp cát lấp đệm móng dày 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,959 m3
95 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 m3
96 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m2
97 Lắp đặt gối cống d=120cm (vl+nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 cái
98 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 đoạn ống
99 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
100 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
101 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
102 Cống rung ép d=1200mm (VH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,6 m
103 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 mối nối
104 Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,808 100m
105 Đắp cát lấp đệm móng dày 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,742 m3
106 BTXM lót móng M150 đá 1x2 (đs2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,146 m3
107 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
108 Bê tông móng cống đổ thêm đá 1x2, vữa BT mác 200 (đs 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 m3
109 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống đổ thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
110 Lắp đặt gối cống d=120cm (vl+nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
111 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn ống
112 Cống rung ép d=1200mm (H30-HK80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
113 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
B HỆ THỐNG NƯỚC THẢI
1 Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,551 100m
2 Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,018 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
5 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 (đs 2-4) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,994 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,724 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,506 tấn
9 Sản xuất bê tông nắp ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,057 m3
10 Lắp nắp ga 0,7x0,7 (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
11 Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm (50% đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D225mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,899 100m
C ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,013 100m3
2 Đắp đất vỉa hè độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,523 100m3
3 Đất đắp (tạm tính vận chuyển đến CT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,96 m3
4 Lớp móng cát lấp dày 30cm và bù phụ K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,659 100m3
5 Lớp móng sỏi đỏ dày 15cm K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,939 100m3
6 Làm móng mặt đường cấp phối đá dăm (lớp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,65 100m3
7 Làm móng mặt đường cấp phối đá dăm (lớp trên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,65 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,654 100m2
9 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,654 100m2
10 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,664 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 100m2
12 Khe nối đá vỉa= vữa XM mác 100 (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,292 m2
13 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 m3
14 Phá dỡ bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,982 m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,285 100m3
16 Rải bao ni lông ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,847 100m2
17 Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,772 m3
18 Đào móng trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,038 m3
19 Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2, vữa BT mác 150 (đs 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,038 m3
20 Trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
21 Trụ đỡ biển báo d90mm L=3m (kể cả BL, nắp chụp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
22 Biển báo tam giác phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Biển báo chữ nhật phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Phóng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 hố
25 Đào đất hố trồng cây xanh (kể cả xúc, mang đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,908 m3
26 Đất trồng cây mới (tạm tính ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,545 m3
27 Phân hữu cơ (tạm tính ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,363 m3
28 Trồng cây xanh, kíh thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cây
29 Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cây/90 ngày
30 Bê tông gờ hố trồng cây đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,203 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->