Gói thầu: Gói thầu số 05: Trạm Y tế xã Long Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200418342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Trạm Y tế xã Long Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200376985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết (Bổ sung có mục tiêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 10:31:00 đến ngày 2020-04-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,455,652,033 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,08 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,57 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,6425 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên trụ, cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,98 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,15 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,3 | m |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,445 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | m3 |
| 10 | Vệ sinh đá mài (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7686 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9014 | m3 |
| 13 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,63 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8241 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,63 | m2 |
| 16 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,08 | m2 |
| 17 | Lắp dựng các loại cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,001 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,819 | m2 |
| 19 | Lắp dựng các loại cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7ly tay nắm inox, có khung nhôm bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,291 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa sổ mở khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7ly, có khung nhôm bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa sắt kéo, không lá sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | m2 |
| 25 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,819 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt trần prima 600x600, khung kim loại nổi (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,57 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,64 | m2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,58 | m2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,15 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,15 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,79 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn + chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện lắp nổi 700x500x250x1.5 (tủ gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Tủ điện nổi lắp tường có nắp bảo hộ 4 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 38 | Đèn neon siêu mỏng chóa nhựa 2x1.2m gắn nổi (Duhal hoặc tương tương) sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 39 | Đèn neon siêu mỏng chóa nhựa 1x1.2m gắn nổi (Duhal hoặc tương tương) sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 40 | Đèn neon siêu mỏng chóa nhựa 1x0.6m gắn nổi (Duhal hoặc tương tương) sử dụng bóng led tuýt nano 0.6m, 9W, 1000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 41 | Quạt trần sải cánh 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 42 | Quạt treo tường 65W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 44 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 45 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 46 | Dimer quạt 700W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 47 | Mặt nạ và khung Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 48 | Hộp nhựa chìm cho khung Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 49 | Đế nổi, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 50 | Ống nhựa vuông A40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 51 | Ống nhựa vuông A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 52 | Ống nhựa vuông A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 53 | Cáp Duplex lõi đồng DuCV-2x6.0mm2-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 54 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2-0.6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889 | m |
| 55 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2-0.6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 56 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2-0.6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012 | m |
| 57 | MCB 40A, 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | MCB 16A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 59 | MCB 10A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | MCB 6A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 61 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 62 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bịch |
| 63 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 64 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 65 | Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 66 | Colier liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Rắc sứ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | NHÀ CHE TIỀN CHẾ 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 3 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1709 | tấn |
| 15 | Cung cấp bulon D12 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Cung cấp thép D90x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,07 | kg |
| 17 | Cung cấp thép bản dày 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | kg |
| 18 | Cung cấp thép bản dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,07 | kg |
| 19 | Cung cấp thép LDC40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | kg |
| 20 | Cung cấp thép hộp 20x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | kg |
| 21 | Cung cấp thép hộp 20x20x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | kg |
| 22 | Cung cấp thép hộp 40x80x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,37 | kg |
| 23 | Cung cấp thép hộp 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,01 | kg |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt trần prima 600x600 khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng các loại cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,553 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,553 | m2 |
| 29 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp vách tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5416 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tole dày 5 zem, rộng 200 cao 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1537 | m2 |
| 33 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 34 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | NHÀ CHE TIỀN CHẾ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 3 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | tấn |
| 15 | Cung cấp bulon D12 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Cung cấp thép D90x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7 | kg |
| 17 | Cung cấp thép bản dày 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | kg |
| 18 | Cung cấp thép bản dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,07 | kg |
| 19 | Cung cấp thép LDC20x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | kg |
| 20 | Cung cấp thép hộp 20x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,77 | kg |
| 21 | Cung cấp thép hộp 20x20x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,04 | kg |
| 22 | Cung cấp thép hộp 40x80x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,98 | kg |
| 23 | Ống nhựa PVC D60x2.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m |
| 24 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7171 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tole dày 5 zem, rộng 210 cao 380 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8911 | m2 |
| 27 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m |
| 28 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ lưới B40 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,05 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5063 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm chiều dài L=3m gốc>=80; ngọn >=35, đóng 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,225 | 100m |
| 6 | Đào bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 7 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2908 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9075 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2908 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4234 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0782 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1852 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3084 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7042 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5192 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8239 | m3 |
| 23 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,52 | m2 |
| 24 | Cung cấp thép D16, nhọn đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,73 | kg |
| 25 | Cung cấp thép LDC 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,76 | kg |
| 26 | Cung cấp thép bản dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,06 | kg |
| 27 | Cung cấp thép LDC 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,34 | kg |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | m2 |
| 29 | Chạm khắc sơn nhũ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,5134 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,52 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9214 | m2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,51 | m2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,44 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,95 | m2 |
| E | SÂN ĐAN + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1024 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1064 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0435 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6722 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2922 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x8, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4736 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC D220x8.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2424 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6035 | m2 |
| 15 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 16 | Vệ sinh mặt đan hiện hữu trước khi đỗ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,9 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,432 | m3 |
| 18 | Cắt khe ron sâu 30, rộng 20 khoảng cách 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,29 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi