Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị hạng mục Văn phòng Điều hành khu công nghiệp Tân Phú Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200365477-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thiết bị hạng mục Văn phòng Điều hành khu công nghiệp Tân Phú Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20191142760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 10:52:00 đến ngày 2020-04-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,338,610,025 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,161 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,107 | 100M3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông ly tâm đúc sẵn dk 30cm, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,603 | 100M |
| 4 | Nối cọc bê tông ly tâm dk 30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | Mối nối |
| 5 | Sản xuất bê tông chèn đầu cọc B22,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,427 | M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,804 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,139 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,759 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,538 | M3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,684 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,496 | M3 |
| 12 | Trải tấm cao su lót | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,695 | 100M2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,956 | M3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,036 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,575 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,899 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,883 | 100M2 |
| 18 | SXLD ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,278 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,056 | 100M2 |
| 20 | Ốp đá chẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,015 | M2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 40x80x180cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,286 | M3 |
| 22 | Xây tường gạch ống không nung 80x80x180 chiều dày <=10cm, h<=16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,177 | M3 |
| 23 | Xây tường gạch ống không nung 80x80x180 chiều dày <=10cm, h<=16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,998 | M3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 243,288 | M2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 631,678 | M2 |
| 26 | Trát lanh tô, sê nô vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 167,14 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 874,966 | M2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào lanh tô, mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật chương V | 102,28 | M2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 401,848 | M2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 631,678 | M2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,983 | M3 |
| 32 | Đắp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 363,901 | Mét |
| 33 | Tô lõm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,194 | Mét |
| 34 | Kẽ gon rộng 20 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 318,923 | Mét |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 182,29 | M2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,32 | M2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,6 | M2 |
| 38 | Lát đá granite dày 17mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,818 | M2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,171 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,142 | Tấn | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,578 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ mái, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,165 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ mái, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,777 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,131 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,267 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,209 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,611 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,855 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,291 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,232 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,439 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,047 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,992 | Tấn | |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,316 | Tấn |
| 59 | SXLD trần Prima khung nổi 600x600và toàn bộ phụ kiện đi kèm theo | Mô tả kỹ thuật chương V | 181,055 | M2 |
| 60 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính cường lực dày 8ly, bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, chốt gài, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,18 | M2 |
| 61 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000( sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5ly, bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo bản lề, chốt gài, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | M2 |
| 62 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700(sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5ly, bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, chốt gài, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | M2 |
| 63 | Sx cửa sổ mở khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính dày 5ly, bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, chốt gài,...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,76 | M2 |
| 64 | Sx cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính dày 5ly, bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, chốt gài,...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | M2 |
| 65 | SX khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 20x10x1,2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,66 | M2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,58 | M2 |
| 67 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,66 | M2 |
| 68 | Sản xuất xà gồ, cầu phông, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,949 | Tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,949 | Tấn |
| 70 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,692 | 100M2 |
| B | Nhà làm việc phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đôi(trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn 397x97mm 12W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED 0.6m, 3 bóng âm trần máng xương cá | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED 12W âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường công suất 2.0HP | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 11 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường công suất 1.5HP | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 12 | Lắp đặt bộ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 612 | Mét |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 560 | Mét |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | Mét |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | Mét |
| 17 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 3pha 63A (loại 2 tép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 2 tép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 1.5HP - 2.0HP | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100M |
| 25 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 350 | Mét |
| 26 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| C | Nhà làm việc phần cấp - thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa xí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo đồ (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt phễu Inox thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,68 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100M |
| 15 | Lắp đăt Cút PVC D21 R.T | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đăt cút PVC D 21 RN | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đăt cút PVC D21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 18 | Lắp đăt cút PVC D 27x21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 19 | Lắp đăt cút PVC D 27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đăt cút PVC D 34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đăt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 22 | Lắp đăt cút PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 23 | Lắp đăt cút PVC D 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 24 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 25 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 28 | Van Thau D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 29 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,139 | 100M3 |
| 30 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,706 | M3 |
| 31 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,882 | M3 |
| 32 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100M2 |
| 33 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,102 | Tấn |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,359 | M3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 37 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày 20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,996 | M3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày 10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,353 | M3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,616 | M2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,65 | M2 |
| 41 | Làm tầng lọc bể tự hoại (đá 1x2, than củi, đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| D | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,058 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm chiều dài L=5m, ĐK gốc 80-100mm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,516 | M3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, chiều rộng =250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,751 | M3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,66 | M3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,405 | M3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,888 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,138 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | Tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép C40x80x15x1.8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,145 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x15x1.8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,145 | Tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,535 | M2 |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,147 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,147 | Tấn |
| 19 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,43 | 100M2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,542 | M3 |
| 21 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,136 | M2 |
| 22 | SX lắp bu lông đường kính =18 mm, L = 500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 23 | Lắp công tắc đôi (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đèn LED 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Mét |
| 26 | Lắp đặt ống điện tròn D20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Mét |
| E | Cổng - hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,174 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,117 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm, gốc >=10cm vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,765 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,257 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,751 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,751 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,861 | M3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,152 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | 100M2 |
| 11 | Bê tông cọc neo, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cọc neo | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100M2 |
| 13 | Bê tông dầm móng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,204 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm móng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | 100M2 |
| 15 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,403 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,476 | 100M2 |
| 17 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,692 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,536 | 100M2 |
| 19 | Xây tường bó bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,404 | M3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,907 | M3 |
| 21 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 246,618 | M2 |
| 22 | Xây tường xung quanh cột bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,467 | M3 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,232 | M2 |
| 24 | Đắp vữa đầu cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,505 | M2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,4 | Mét |
| 26 | Kẻ ron rộng 15 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Mét |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,6 | Mét |
| 28 | Trát giằng tường vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,201 | M2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 185,843 | M2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,433 | M2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 283,276 | M2 |
| 32 | Ốp đá chẻ chân tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,28 | M2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,171 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,097 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,164 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,129 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,228 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,361 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | Tấn |
| 42 | SXLD khung hàng rào thép tròn đặc Fi18 làm nhọn đầu CK 150, thép hộp 50x50x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,661 | M2 |
| 43 | SXLD khung thép đầu rào tròn đặc Fi18 làm nhọn đầu CK 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,1 | M2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,421 | M2 |
| 45 | SXLD Bảng tên cổng chữ đồng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 46 | SXLD Cửa cổng khung sắt 01 cánh đẩy, đường ray | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,66 | M2 |
| F | Sân đường nội bộ - cây xanh | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,099 | 100M3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,75 | M2 |
| 4 | Phá dỡ nền đan bê tông vỉa hè, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,85 | M2 |
| 5 | Lót tấm cao su | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,877 | 100M2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền đường đan bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sân đường bê tông, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,583 | Tấn |
| 8 | Bê tông đường đan bê tông cốt thép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,77 | M3 |
| 9 | Vận chuyển đất trồng cây bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi = 500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,46 | 100M3 |
| 10 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ, cây xanh độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,46 | 100M3 |
| 11 | Trồng cây sao đen hoành gốc >=10cm, chiều cao cây >=2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cây |
| 12 | Trồng cây sanh cắt xén chiều cao cây 60-80cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | Cây/90ng |
| G | Cấp - thoát nước ngoại vi | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,65 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn => 4,2cm, gia cố hố ga, gối cống, đất C1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,987 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,957 | M3 |
| 5 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,44 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,5 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,72 | M2 |
| 8 | Bê tông hố ga, tấm đan, mương hở, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,17 | M3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,257 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,382 | Tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,125 | Đoạn ống |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | Cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Mối nối |
| 15 | Láng mương hở, HG dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,72 | M2 |
| 16 | Đào đất đặt ống nước, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,61 | M3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,091 | 100M3 |
| 18 | Lắp đai khởi thủy D110x25 HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Nối RN D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1,8mm, PN12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,785 | 100M |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE D25 dày 2,0mm, PN12,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100M |
| 22 | Lắp đặt co PVC 45 độ D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC 90 độ D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co PVC 90 độ RN D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van thau D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nối đồng D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100M |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,785 | 100M |
| 32 | Khử trùng ống nước đường kính 25/27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,805 | 100M |
| H | Cấp điện ngoại vi | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kế 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 pha 63A (loại 2 tép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 16A (loại 1 tép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cáp CXV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | Mét |
| 6 | Lắp đặt cáp CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led pha 70W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,095 | M3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 100M3 |
| 10 | Lấp lớp đá 4x6 kẹp cát đầm chặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | M3 |
| 11 | Ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Mét |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D30/25mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | Mét |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100M2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,512 | M3 |
| 16 | Dựng trụ BTLT 8,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Trụ |
| 17 | Phụ kiện trọn bộ (bao gồm băng keo, bulong, ốc, vít…) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 2 | Ghế đai đầu bò | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Điện thoại cố định | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ máy vi tính | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Máy in Lazer khổ A4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 7 | Máy photocopy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 8 | Ghế đai đầu bò | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 9 | Bàn họp ở hội trường | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | Cái |
| 10 | Máy chiếu treo trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Màn chiếu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Bộ bàn ghế họp tiếp khách | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi