Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị hạng mục Văn phòng Điều hành khu công nghiệp Tân Phú Thạnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200365477-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thiết bị hạng mục Văn phòng Điều hành khu công nghiệp Tân Phú Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20191142760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 10:52:00 đến ngày 2020-04-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,338,610,025 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc phần xây dựng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,161 100M3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,107 100M3
3 Ép trước cọc bê tông ly tâm đúc sẵn dk 30cm, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật chương V 4,603 100M
4 Nối cọc bê tông ly tâm dk 30cm Mô tả kỹ thuật chương V 50 Mối nối
5 Sản xuất bê tông chèn đầu cọc B22,5 Mô tả kỹ thuật chương V 0,427 M3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 75,804 M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 13,139 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 19,759 M3
9 Bê tông xà dầm mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 14,538 M3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,684 M3
11 Bê tông cột, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,496 M3
12 Trải tấm cao su lót Mô tả kỹ thuật chương V 1,695 100M2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 16,956 M3
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 7,036 M3
15 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật chương V 1,575 100M2
16 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,899 100M2
17 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 1,883 100M2
18 SXLD ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,278 100M2
19 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 1,056 100M2
20 Ốp đá chẻ vào chân tường Mô tả kỹ thuật chương V 22,015 M2
21 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 40x80x180cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,286 M3
22 Xây tường gạch ống không nung 80x80x180 chiều dày <=10cm, h<=16 Mô tả kỹ thuật chương V 17,177 M3
23 Xây tường gạch ống không nung 80x80x180 chiều dày <=10cm, h<=16 Mô tả kỹ thuật chương V 14,998 M3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 243,288 M2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 631,678 M2
26 Trát lanh tô, sê nô vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 167,14 M2
27 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 874,966 M2
28 Bả bằng ma tít vào lanh tô, mái, sê nô Mô tả kỹ thuật chương V 102,28 M2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 401,848 M2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 631,678 M2
31 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,983 M3
32 Đắp vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 363,901 Mét
33 Tô lõm dày 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 7,194 Mét
34 Kẽ gon rộng 20 sâu 10 Mô tả kỹ thuật chương V 318,923 Mét
35 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 182,29 M2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250mm Mô tả kỹ thuật chương V 5,32 M2
37 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật chương V 23,6 M2
38 Lát đá granite dày 17mm Mô tả kỹ thuật chương V 7,818 M2
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,171 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,142 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,578 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,126 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ mái, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,165 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ mái, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,128 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,777 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,131 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,144 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,267 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,209 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,611 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,855 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,291 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,232 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,439 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,047 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,992 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,316 Tấn
59 SXLD trần Prima khung nổi 600x600và toàn bộ phụ kiện đi kèm theo Mô tả kỹ thuật chương V 181,055 M2
60 SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính cường lực dày 8ly, bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, chốt gài, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương...) Mô tả kỹ thuật chương V 9,18 M2
61 SX cửa đi khung nhôm hệ 1000( sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5ly, bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo bản lề, chốt gài, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương...) Mô tả kỹ thuật chương V 17,28 M2
62 SX cửa đi khung nhôm hệ 700(sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5ly, bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, chốt gài, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương...) Mô tả kỹ thuật chương V 2,8 M2
63 Sx cửa sổ mở khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính dày 5ly, bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, chốt gài,...) Mô tả kỹ thuật chương V 21,76 M2
64 Sx cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính dày 5ly, bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, chốt gài,...) Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 M2
65 SX khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 20x10x1,2 Mô tả kỹ thuật chương V 22,66 M2
66 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V 74,58 M2
67 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 22,66 M2
68 Sản xuất xà gồ, cầu phông, li tô thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 4,949 Tấn
69 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 4,949 Tấn
70 Lợp mái ngói 10v/m2, cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 2,692 100M2
B Nhà làm việc phần điện
1 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 Hộp
2 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 7 Cái
3 Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
4 Lắp đặt dimer quạt đôi(trọn bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật chương V 24 Cái
6 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
7 Lắp đặt đèn LED áp trần tròn 397x97mm 12W Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
8 Lắp đặt đèn LED 0.6m, 3 bóng âm trần máng xương cá Mô tả kỹ thuật chương V 20 Bộ
9 Lắp đặt đèn LED 12W âm trần Mô tả kỹ thuật chương V 15 Bộ
10 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường công suất 2.0HP Mô tả kỹ thuật chương V 3 Máy
11 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường công suất 1.5HP Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
12 Lắp đặt bộ tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
13 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 612 Mét
14 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 560 Mét
15 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 100 Mét
16 Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 70 Mét
17 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module Mô tả kỹ thuật chương V 5 Hộp
18 Lắp đặt MCB 3pha 63A (loại 2 tép) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
19 Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 2 tép) Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
20 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
21 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
22 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
23 Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép) Mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
24 Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 1.5HP - 2.0HP Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100M
25 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy Mô tả kỹ thuật chương V 350 Mét
26 Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) Mô tả kỹ thuật chương V 1
C Nhà làm việc phần cấp - thoát nước
1 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa xí) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
4 Lắp đặt vòi tắm Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
6 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
7 Lắp đặt giá treo đồ (Inox 304) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
8 Lắp đặt phễu Inox thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
9 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100M
10 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100M
11 Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100M
12 Lắp đặt ống PVC D60 dày 2mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100M
13 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,68 100M
14 Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100M
15 Lắp đăt Cút PVC D21 R.T Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
16 Lắp đăt cút PVC D 21 RN Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
17 Lắp đăt cút PVC D21 Mô tả kỹ thuật chương V 14 Cái
18 Lắp đăt cút PVC D 27x21 Mô tả kỹ thuật chương V 7 Cái
19 Lắp đăt cút PVC D 27 Mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
20 Lắp đăt cút PVC D 34 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
21 Lắp đăt cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
22 Lắp đăt cút PVC D 90 Mô tả kỹ thuật chương V 15 Cái
23 Lắp đăt cút PVC D 114 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
24 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
25 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
26 Lắp đặt măng sông, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật chương V 11 Cái
27 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 11 Cái
28 Van Thau D27 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
29 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,139 100M3
30 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,706 M3
31 Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 4,882 M3
32 Ván khuôn HTH, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100M2
33 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,102 Tấn
34 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,359 M3
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
37 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày 20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,996 M3
38 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày 10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,353 M3
39 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 16,616 M2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,65 M2
41 Làm tầng lọc bể tự hoại (đá 1x2, than củi, đá 4x6) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
D Nhà xe
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,087 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,058 100M3
3 Đóng cừ tràm chiều dài L=5m, ĐK gốc 80-100mm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 100M
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật chương V 0,42 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 3,516 M3
6 Bê tông đá 4x6, chiều rộng =250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,751 M3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,66 M3
8 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,405 M3
9 Bê tông nền đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,888 M3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,072 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,138 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,027 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,031 Tấn
14 Sản xuất xà gồ thép C40x80x15x1.8 Mô tả kỹ thuật chương V 0,145 Tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép C40x80x15x1.8 Mô tả kỹ thuật chương V 0,145 Tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 5,535 M2
17 Sản xuất vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 0,147 Tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,147 Tấn
19 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,43 100M2
20 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,542 M3
21 Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 17,136 M2
22 SX lắp bu lông đường kính =18 mm, L = 500 Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
23 Lắp công tắc đôi (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
24 Lắp đèn LED 1,2m, 18W Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
25 Lắp cáp điện CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 Mét
26 Lắp đặt ống điện tròn D20 chống cháy Mô tả kỹ thuật chương V 10 Mét
E Cổng - hàng rào
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,174 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,117 100M3
3 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm, gốc >=10cm vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 14,765 100M
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật chương V 1,257 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 1,751 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 1,751 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 2,861 M3
8 Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 M3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 2,152 M3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,128 100M2
11 Bê tông cọc neo, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 M3
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cọc neo Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100M2
13 Bê tông dầm móng, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,204 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm móng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,041 100M2
15 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 3,403 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,476 100M2
17 Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật chương V 2,692 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,536 100M2
19 Xây tường bó bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,404 M3
20 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,907 M3
21 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 246,618 M2
22 Xây tường xung quanh cột bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,467 M3
23 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 40,232 M2
24 Đắp vữa đầu cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,505 M2
25 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 27,4 Mét
26 Kẻ ron rộng 15 sâu 10 Mô tả kỹ thuật chương V 36 Mét
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 67,6 Mét
28 Trát giằng tường vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 57,201 M2
29 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 185,843 M2
30 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 97,433 M2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 283,276 M2
32 Ốp đá chẻ chân tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật chương V 10,28 M2
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,171 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,097 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,164 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,035 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,129 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,228 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,361 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,057 Tấn
42 SXLD khung hàng rào thép tròn đặc Fi18 làm nhọn đầu CK 150, thép hộp 50x50x2 Mô tả kỹ thuật chương V 22,661 M2
43 SXLD khung thép đầu rào tròn đặc Fi18 làm nhọn đầu CK 150 Mô tả kỹ thuật chương V 15,1 M2
44 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 47,421 M2
45 SXLD Bảng tên cổng chữ đồng (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
46 SXLD Cửa cổng khung sắt 01 cánh đẩy, đường ray Mô tả kỹ thuật chương V 9,66 M2
F Sân đường nội bộ - cây xanh
1 Phát hoang mặt bằng Mô tả kỹ thuật chương V 6,3 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 3,099 100M3
3 Phá dỡ nền gạch vỉa hè, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 12,75 M2
4 Phá dỡ nền đan bê tông vỉa hè, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 15,85 M2
5 Lót tấm cao su Mô tả kỹ thuật chương V 1,877 100M2
6 Ván khuôn gỗ nền đường đan bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,049 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép sân đường bê tông, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,583 Tấn
8 Bê tông đường đan bê tông cốt thép M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 18,77 M3
9 Vận chuyển đất trồng cây bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi = 500m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,46 100M3
10 Đắp đất hữu cơ trồng cỏ, cây xanh độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,46 100M3
11 Trồng cây sao đen hoành gốc >=10cm, chiều cao cây >=2,5m Mô tả kỹ thuật chương V 15 Cây
12 Trồng cây sanh cắt xén chiều cao cây 60-80cm Mô tả kỹ thuật chương V 8 Cây
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Mô tả kỹ thuật chương V 23 Cây/90ng
G Cấp - thoát nước ngoại vi
1 Đào đất đặt đường ống Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 39,65 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,21 100M3
3 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn => 4,2cm, gia cố hố ga, gối cống, đất C1 Mô tả kỹ thuật chương V 12,987 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 1,957 M3
5 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,44 M3
6 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,5 M3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 62,72 M2
8 Bê tông hố ga, tấm đan, mương hở, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 3,17 M3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,257 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,382 Tấn
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 50 Cái
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật chương V 11,125 Đoạn ống
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật chương V 23 Cái
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 Mối nối
15 Láng mương hở, HG dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 14,72 M2
16 Đào đất đặt ống nước, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 13,61 M3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,091 100M3
18 Lắp đai khởi thủy D110x25 HDPE Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
19 Lắp đặt Nối RN D25 HDPE Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1,8mm, PN12 Mô tả kỹ thuật chương V 0,785 100M
21 Lắp đặt ống HDPE D25 dày 2,0mm, PN12,5 Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100M
22 Lắp đặt co PVC 45 độ D27 Mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
23 Lắp đặt co PVC 90 độ D27 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
24 Lắp đặt co PVC 90 độ RN D27 Mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
25 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
26 Lắp đặt van thau D27 Mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
27 Lắp đặt van ren D25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
28 Lắp đặt khâu nối đồng D25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
29 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
30 Thử áp lực đường ống nhựa D25 Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100M
31 Thử áp lực đường ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật chương V 0,785 100M
32 Khử trùng ống nước đường kính 25/27mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,805 100M
H Cấp điện ngoại vi
1 Lắp đặt tủ điện kế 2 ngăn Mô tả kỹ thuật chương V 1 Hộp
2 Lắp đặt MCCB 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
3 Lắp đặt MCB 1 pha 63A (loại 2 tép) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
4 Lắp đặt MCB 16A (loại 1 tép) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
5 Lắp đặt cáp CXV 16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 100 Mét
6 Lắp đặt cáp CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 40 Mét
7 Lắp đặt Đèn Led pha 70W Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
8 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 4,095 M3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,027 100M3
10 Lấp lớp đá 4x6 kẹp cát đầm chặt Mô tả kỹ thuật chương V 0,075 M3
11 Ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 30 Mét
12 Lắp đặt ống HDPE D30/25mm bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 50 Mét
13 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 1,3 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100M2
15 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,512 M3
16 Dựng trụ BTLT 8,5m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 1 Trụ
17 Phụ kiện trọn bộ (bao gồm băng keo, bulong, ốc, vít…) Mô tả kỹ thuật chương V 1
I THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
2 Ghế đai đầu bò Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
3 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
4 Điện thoại cố định Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
5 Bộ máy vi tính Mô tả kỹ thuật chương V 7 Bộ
6 Máy in Lazer khổ A4 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
7 Máy photocopy Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
8 Ghế đai đầu bò Mô tả kỹ thuật chương V 50 cái
9 Bàn họp ở hội trường Mô tả kỹ thuật chương V 25 Cái
10 Máy chiếu treo trần Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
11 Màn chiếu Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
12 Bộ bàn ghế họp tiếp khách Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->