Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Trường Mầm non Dương Thành huyện Phú Bình; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Dương Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Trường Mầm non Dương Thành huyện Phú Bình; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (TW, tỉnh, huyện) hỗ trợ 50% tổng mức đầu tư, còn lại là ngân sách xã (trích từ nguồn cấp sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 22:59:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,831,422,984 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 3,2979 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 83,1544 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 30,4502 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,4677 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V, E-HSMT | 1,7451 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, E-HSMT | 0,1767 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, E-HSMT | 1,9351 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 42,966 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 7,1988 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 16,5457 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 13,1014 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 2,4505 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,5708 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 2,5413 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,3709 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 26,9553 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, E-HSMT | 5,266 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K= 0,90 | Chương V, E-HSMT | 131,6512 | m3 |
| 20 | Mua đất đắp tới chân công trình (bao gồm cả thuế tài nguyên môi trường) | Chương V, E-HSMT | 242,4884 | m3 |
| B | Phần kiến trúc + Kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,463 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột tròn | Chương V, E-HSMT | 0,0622 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,2757 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 2,5397 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 10,0919 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9,9291 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,9411 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 80,9915 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,5325 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,2635 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,7313 | m3 |
| 14 | Sản xuất lan can INOX ống D60x1.5, Hộp INOX 25x50x1.2 | Chương V, E-HSMT | 583,6354 | kg |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 38,208 | m2 |
| 16 | SXLD ống nhựa fi 32 thoát nước chân lan can | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,8568 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 3,8913 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,4661 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 1,9718 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 2,933 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 4,6769 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 21,8231 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 37,9618 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 389,126 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 238,93 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 201,3988 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuônxi phông, phễu | Chương V, E-HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V, E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 30 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,2419 | m3 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 154,02 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 241,428 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 650,205 | m2 |
| 34 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,768 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 234,25 | m |
| 36 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 39,0819 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V, E-HSMT | 367,273 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 38,1166 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 241,428 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.325,6398 | m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,1672 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,1488 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,1989 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,7098 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 48 | Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 24,9782 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 50,7 | m |
| 50 | SXLD lan can cầu thang sắt hộp | Chương V, E-HSMT | 171,346 | kg |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 9,342 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 9,342 | m2 |
| 53 | SXLD tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 KT 100x100 (Bao gồm cả sơn PU) | Chương V, E-HSMT | 10,38 | M |
| 54 | Sản xuất trụ cầu thang (Đã hoàn thiện) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Thép liên kết D16 giữa tường và tay vịn | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Đĩa ốp trang chí | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Thép liên kết D16 giữa với tường lên mái | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Cửa tôn lên mái | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Khóa cửa | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,463 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,2694 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,7551 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 1,1187 | tấn |
| 65 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 9,5832 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,0743 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 80,2661 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,3594 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,5687 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,1225 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,2763 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,0593 | m3 |
| 73 | SXLD lan can Inox D60x1.5, INOX hộp 25x50x1.2 | Chương V, E-HSMT | 744,8535 | kg |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 50,304 | m2 |
| 75 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 2,0425 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 4,5569 | 100m2 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,5041 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 1,5233 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 2,4237 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 4,3369 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 25,3383 | m3 |
| 83 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 45,569 | m3 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 455,69 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 261,12 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 190,98 | m2 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xi phông, phễu | Chương V, E-HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 89 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,2419 | m3 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 154,02 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 257,8218 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 649,956 | m2 |
| 93 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 28,6 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,2 | m |
| 95 | Trát phào đơn, vữa XM mác 50 (Cắt khía rãnh rộng 50x10) | Chương V, E-HSMT | 526,2 | m |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V, E-HSMT | 327,8088 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 133,9634 | m2 |
| 98 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 13,3963 | m3 |
| 99 | Quét si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V, E-HSMT | 133,9634 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 49,469 | m2 |
| 101 | Lát gạch Hạ Long 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 27,8944 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.403,726 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 257,8218 | m2 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,0194 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 20,4974 | m3 |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2035 | 100m2 |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,2529 | tấn |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,2387 | m3 |
| 109 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,8053 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,806 | tấn |
| 111 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Chương V, E-HSMT | 172,8 | m2 |
| 112 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V, E-HSMT | 4,8133 | 100m2 |
| 113 | Quét si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V, E-HSMT | 159,732 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 159,732 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 116 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu nước mái | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | Chương V, E-HSMT | 10 | quả |
| 119 | SXLD đai INOX | Chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 120 | SXLD ống thép fi 34 thoát tràn sê nô mái | Chương V, E-HSMT | 5,4 | cái |
| 121 | Thép không gi thoát nước qua dầm | Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 54,288 | m2 |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 208,8 | m |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 54,288 | m2 |
| 125 | Sản xuất sen hoa cửa sổ inox 20x30x1.2 | Chương V, E-HSMT | 171,4707 | kg |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 127 | Sản xuất cửa đi khuôn nhôm xingfa kính trắng hoặc kính mờ sanh đen an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly | Chương V, E-HSMT | 144,64 | m2 |
| 128 | Sản xuất cửa sổ khuôn nhôm xingfa kính trắng hoặc kính mờ sanh đen an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly | Chương V, E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 129 | Sản xuất vách kính khuôn xingfa kính trắng hoặc kính mờ sanh đen an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly | Chương V, E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 130 | Khóa cửa đi | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 131 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 33,1143 | m3 |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 3,7428 | m3 |
| 133 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 10,3203 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 23,2755 | m3 |
| 135 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 66,4075 | m2 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,1425 | m3 |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,5206 | m3 |
| 138 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,6808 | m3 |
| 139 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 100,125 | m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,2715 | tấn |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,1995 | 100m2 |
| 142 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,2049 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V, E-HSMT | 97 | cái |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 7,9659 | 100m2 |
| C | Cấp điện + Chống sét | |||
| 1 | Vỏ tủ kim loại chứa các MCCB sơn tĩnh điện | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Hộp Automat chứa 3-5 MCB | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V, E-HSMT | 32 | bảng |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=16mm | Chương V, E-HSMT | 900 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=32mm | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 740 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 725,2 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 18 | Dây thép fi 4mm | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha =75A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha =50A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 cực 250V/ 63A | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đào xúc đất để đắp đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 9 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 9 | m3 |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 29 | Gia công và và lắp đặt thép dẹt 40x4 | Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 32 | Đào đất đặt rãnh tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 15,316 | m3 |
| 33 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 15,136 | m3 |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | con sứ chân kim thu sét | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V, E-HSMT | 178,5 | m |
| 37 | Cọc đỡ dây thép chống sét | Chương V, E-HSMT | 150 | cái |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V, E-HSMT | 54,7 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V, E-HSMT | 12 | cọc |
| 40 | hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| D | Cấp, thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 29,2788 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 1,5826 | m3 |
| 3 | Ván khuôncột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d<=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0857 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, vữa M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,374 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 7,1097 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V, E-HSMT | 47,4002 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 48,5202 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... | Chương V, E-HSMT | 0,1255 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 12 | Lắp cấu kiện BTĐS trọng lượng <=250kg | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 15 | Lăp đặt van khoá D40mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lăp đặt van khoá, d <=25mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lăp đặt van phao + van xả đáy téc | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lăp đặt vòi khoá rửa tay, d <=25mm | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V, E-HSMT | 2 | bồn |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, D25mm | Chương V, E-HSMT | 55 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, D40mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, D25mm | Chương V, E-HSMT | 84 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, D40mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Ren nối các loại | Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 25 | Kép rắc co các loại | Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 32 | Cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 32 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Chương V, E-HSMT | 26 | Cái |
| 29 | Lặp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 30 | Lắp đặt vòi nóng lạnh | Chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê kiểm tra D110mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thông tắc D110mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê tê nhựa nối bằng p/p dán keo, D110mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90mm | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D60mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, D34mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, D60mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, D90mm | Chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, D110mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| E | Hệ thống Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10l/s; h=25m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=10l/s; h=25m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mm | Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 9 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Chương V, E-HSMT | 8 | bình |
| 10 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 3Kg | Chương V, E-HSMT | 8 | bình |
| 11 | Nội quy tiệu lệnh PCCC | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=125mm | Chương V, E-HSMT | 0,376 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt rọ hút D125mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cặp |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống d=125mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cặp |
| 27 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp đấu nối dây | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V, E-HSMT | 310 | m |
| 37 | Cáp cống nhiễu 10Px2x0,5mm | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16 mm | Chương V, E-HSMT | 310 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 25 mm | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 41 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| F | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Chương V, E-HSMT | 7,3 | m |
| 2 | Khoan giếng, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI | Chương V, E-HSMT | 52,7 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V, E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm | Chương V, E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm | Chương V, E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chõ hút sâu | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm Q=10m3/h; H=67m; 380V | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| G | San nền + Lát sân | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 1,2415 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 4,6249 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền (bao gồm cả cong vận chuyển, phí tài nguyên môi trường đến chân công trình) | Chương V, E-HSMT | 338,34 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 69,266 | m3 |
| 5 | Lát gạch Hạ Long 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 692,66 | m2 |
| H | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,2624 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 4,9088 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 16,8683 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14,9611 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,1546 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,1208 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,7006 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0875 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,4124 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,5407 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,0307 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 200,6172 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 62,9337 | m2 |
| 14 | Trát Phào kép, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 48,76 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 263,5509 | m2 |
| 16 | Sen hoa thép vuông đặc 14x14 tường rào | Chương V, E-HSMT | 1.544,3236 | kg |
| 17 | Mũi mác đỉnh cổng (vật liệu gang đúc sẵn) | Chương V, E-HSMT | 437 | cái |
| 18 | Hình tròn và hình chữ C (Thép vuông 14x14) | Chương V, E-HSMT | 1.035 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 147,384 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 147,384 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 3,1154 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,2618 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,1988 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,0385 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 26 | Thép L50x5 đặt sẵn trong cột chờ hàn bản lề cánh cổng | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 12 | m2 |
| 28 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 12 | m2 |
| 30 | Cánh cổng sắt | Chương V, E-HSMT | 9,1125 | m2 |
| 31 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Chương V, E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 32 | Tấm hợp kim nhôm | Chương V, E-HSMT | 4,69 | m2 |
| I | Thang thoát hiểm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,0706 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,162 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0686 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V, E-HSMT | 0,1542 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 8 | Sản xuất thang sắt | Chương V, E-HSMT | 2,1841 | tấn |
| 9 | Bu lông liên kết | Chương V, E-HSMT | 56 | Cái |
| 10 | Lắp dựng thang sắt | Chương V, E-HSMT | 2,1841 | tấn |
| 11 | Sản xuất lan can sắt cầu thang cứu hỏa | Chương V, E-HSMT | 360,6715 | kg |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 13 | Sơn tĩnh điện thang sắt ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 2.544,7714 | kg |
| J | Bể chứa nước phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Chương V, E-HSMT | 1,857 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V, E-HSMT | 20,6337 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 6,0794 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V, E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V, E-HSMT | 0,2981 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,9513 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0814 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 9,6503 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, PC30 | Chương V, E-HSMT | 12,87 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V, E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V, E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,4606 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2773 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,4637 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,8782 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M100 | Chương V, E-HSMT | 50,7484 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 60,216 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 58,764 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,4133 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V, E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 42,329 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất C3 | Chương V, E-HSMT | 0,4233 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi