Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371402-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu; ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 11:42:00 đến ngày 2020-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,387,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,818,950 VNĐ ((Tám mươi triệu tám trăm mười tám nghìn chín trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | ||
| B | Hạng mục: Xây mới khối 12 phòng học (Phần Xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng<=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,385 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,467 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,499 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,916 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,464 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,173 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,553 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,983 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,319 | m3 |
| 15 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 30x20x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,84 | m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,717 | m3 |
| 17 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,077 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,604 | m3 |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,488 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Ống cống giếng thí D800, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,073 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,152 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn gạch bộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,318 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,806 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,321 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,591 | tấn |
| 50 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,694 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch BT cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,656 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch BT cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,832 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,455 | m2 |
| 56 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,31 | m2 |
| 57 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,095 | m2 |
| 58 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,85 | m2 |
| 59 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,895 | m2 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,118 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | tấn |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,135 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,885 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,04 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,88 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,21 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,845 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,115 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,6 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,072 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,41 | m2 |
| 73 | Trát hầm vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 74 | Ngâm nước ximăng 5kg/m2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,13 | m2 |
| 75 | Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,355 | m2 |
| 76 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,075 | m2 |
| 77 | Lợp mái ngói 10v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | 100m2 |
| 78 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,81 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 80 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,08 | m2 |
| 81 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,08 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 83 | Cửa đi khung sắt hộp 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,84 | m2 |
| 85 | Cửa sổ khung sắt hộp 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,84 | m2 |
| 86 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,32 | m2 |
| 87 | Ổ khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m2 |
| 89 | SX lan can tay vịn Inox Þ60, chống Þ27, Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,23 | m |
| 90 | SX lan can tay vịn Inox Þ60, chống Þ42, ngang Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,96 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,445 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.215,397 | m2 |
| C | Hạng mục: Xây mới khối 12 phòng học (Phần Điện Nước) | |||
| 1 | Lắp đặt dây CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,48 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CXV-4C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,48 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CXV-3C-6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 6 | Đào mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 7 | Lấp rãnh mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 8 | Hố ga điện 600x600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 11 | Tủ điện âm tường 24 module dạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB-3P-32A-6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 16 | Tủ điện âm tường 12 module dạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 20 | Tủ điện âm tường 12 module dạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 24 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Kéo rải dây CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 26 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m |
| 28 | Phụ kiện lắp đặt ổ cắm (Băng keo, nối ống...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 29 | Lắp đặt đèn led dạng batten 2x1,2m bao hồm ballast và starter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led dạng batten 1x1,2m bao hồm ballast và starter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led dạng reflector chiếu bảng 1x1,2m bao hồm ballast và starter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 3 way trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp dimmer x4, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.782 | m |
| 39 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,5 | m |
| 41 | Phụ kiện lắp đặt chiếu sáng (Hộp nhảy dây, băng keo, dây đai...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 42 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, chuông báo cháy, đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DVV-12C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DVV-4C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 51 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 52 | Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 58 | Giếng khoan D60 (bao gồm lúp pê và ống D60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Hộc chứa máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Tủ bơm (MCB + Đèn báo pha + Contactor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Bộ công tắc phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Bơm nước giếng khoan 1.5HP (bơm nước li tâm + bộ hút chân không) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm (Hoa sen hay tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Tê giảm 34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Tê giảm 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Tê giảm 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Nối thẳng ren trong các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt lavabo, vòi nước lavabo, ống thải chử P , chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi xịt bồn xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 98 | Lắp đặt van D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chắn rác D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam, vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 103 | Thông tắc sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Dây 2 đầu răng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | dây |
| 105 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị cấp thoát nước (keo, cao su non, silicon...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 106 | Lắp đặt ống STK D90-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống STK D76-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 109 | Lắp đặt nối STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt co STK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt co STK 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt co STK 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt T STK D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối giảm STK D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Tủ chữa cháy 400x600x200 (bao gồm van gốc, cuộn vòi 20m , lăng phun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 118 | Giá treo ống STK bằng sắt V, ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | Hạng mục: Xây mới khối 03 phòng học (Phần Xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng<=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,318 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,638 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,534 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,943 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,887 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,931 | m3 |
| 13 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 30x20x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,16 | m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,165 | m3 |
| 15 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,745 | m3 |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn gạch bộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 42 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch BT cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,236 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch BT cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,486 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,57 | m2 |
| 47 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,375 | m2 |
| 48 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,01 | m2 |
| 49 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m2 |
| 50 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,26 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | tấn |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,52 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,24 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,584 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,569 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,528 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,46 | m2 |
| 61 | Ngâm nước ximăng 5kg/m2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m2 |
| 62 | Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,56 | m2 |
| 63 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,452 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 10v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m2 |
| 66 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,57 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,44 | m |
| 68 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 69 | Cửa đi khung sắt hộp 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 71 | Cửa sổ khung sắt hộp 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 72 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 73 | Ổ khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 75 | SX lan can tay vịn Inox Þ60, chống Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m |
| 76 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,44 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,784 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,757 | m2 |
| E | Hạng mục: Xây mới khối 03 phòng học (Phần Điện nước) | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 8 module dạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-2P-32A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 5 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Kéo rải dây CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt ổ cắm (Băng keo, nối ống...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt đèn led dạng batten 2x1,2m bao hồm ballast và starter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led dạng batten 1x1,2m bao hồm ballast và starter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led dạng reflector chiếu bảng 1x1,2m bao hồm ballast và starter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp dimmer x4, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt chiếu sáng (Hộp nhảy dây, băng keo, dây đai...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị cấp thoát nước (keo, cao su non, silicon...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| F | Hạng mục: Di dời và làm mới nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | tấn |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,094 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,368 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,062 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 16 | Boulon neo Þ12, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,49 | m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn màu chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m2 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | m3 |
| 20 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,848 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,191 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | m3 |
| 23 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,257 | m3 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,244 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | m2 |
| 29 | Sản xuất cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | tấn |
| 35 | Boulon Þ12, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 36 | Boulon Þ10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Boulon Þ10, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 39 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | 100m2 |
| G | Hạng mục: Sửa chữa nhà xe học sinh | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 3 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,622 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,072 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,184 | m2 |
| H | Hạng mục: Sửa chữa Cổng – hàng rào | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn, lớp vôi cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177,741 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn, lớp vôi cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,374 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn, lớp vôi cũ xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,23 | m2 |
| 4 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,921 | m2 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,108 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,369 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | m3 |
| 13 | Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bằng chốt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,921 | m2 |
| 16 | Khắc chữ chìm trên đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m2 |
| 17 | Tháo kính, vệ sinh kính, thay ron kính và lắp lại kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,276 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,35 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,284 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,284 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,374 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,23 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,604 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220,525 | m2 |
| 25 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,709 | m2 |
| I | Hạng mục: Điện nước Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA, hộp chứa MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led dạng batten 1x1,2m bao hồm ballast và starter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi