Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200371402-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200370704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu; ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 11:42:00 đến ngày 2020-04-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,387,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,818,950 VNĐ ((Tám mươi triệu tám trăm mười tám nghìn chín trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1
B Hạng mục: Xây mới khối 12 phòng học (Phần Xây dựng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng<=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,385 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,467 m3
3 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,453 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 100m3
6 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,499 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,916 m3
8 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,464 m3
9 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,72 m3
10 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,173 m3
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,553 m3
13 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,983 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,319 m3
15 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 30x20x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,84 m2
16 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,717 m3
17 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,077 m3
18 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,192 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,604 m3
20 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,488 m3
21 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 cái
22 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Ống cống giếng thí D800, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,073 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,152 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn gạch bộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,318 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,806 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,019 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,321 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,361 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,712 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,516 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,615 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,908 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,591 tấn
50 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,457 m3
51 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
52 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,694 m3
53 Xây tường gạch BT cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,656 m3
54 Xây tường gạch BT cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,832 m3
55 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,455 m2
56 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,31 m2
57 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,095 m2
58 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,85 m2
59 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,895 m2
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
61 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,118 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,209 tấn
63 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,135 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 821,885 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,04 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,88 m2
67 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,21 m2
68 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.061,845 m2
69 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,115 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,6 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,072 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,41 m2
73 Trát hầm vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
74 Ngâm nước ximăng 5kg/m2, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,13 m2
75 Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,355 m2
76 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,075 m2
77 Lợp mái ngói 10v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,904 100m2
78 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,81 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 m
80 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,08 m2
81 Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,08 m2
82 Lắp dựng cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,64 m2
83 Cửa đi khung sắt hộp 40x40x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,64 m2
84 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,84 m2
85 Cửa sổ khung sắt hộp 40x40x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,84 m2
86 Kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,32 m2
87 Ổ khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
88 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,78 m2
89 SX lan can tay vịn Inox Þ60, chống Þ27, Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,23 m
90 SX lan can tay vịn Inox Þ60, chống Þ42, ngang Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
91 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m
92 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,96 m2
93 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.469,445 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.215,397 m2
C Hạng mục: Xây mới khối 12 phòng học (Phần Điện Nước)
1 Lắp đặt dây CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
2 Lắp đặt dây CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,48 m
3 Lắp đặt dây CXV-4C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,48 m
4 Lắp đặt dây CXV-3C-6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
5 Lắp đặt ống HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
6 Đào mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
7 Lấp rãnh mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
8 Hố ga điện 600x600x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
10 Phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
11 Tủ điện âm tường 24 module dạng âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt MCCB-3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCCB-3P-32A-6.0KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
16 Tủ điện âm tường 12 module dạng âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt MCB-3P-32A-6.0KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
20 Tủ điện âm tường 12 module dạng âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt MCB-3P-32A-6.0KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
24 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
26 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 769 m
27 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 m
28 Phụ kiện lắp đặt ổ cắm (Băng keo, nối ống...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
29 Lắp đặt đèn led dạng batten 2x1,2m bao hồm ballast và starter Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
30 Lắp đặt đèn led dạng batten 1x1,2m bao hồm ballast và starter Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
31 Lắp đặt đèn led dạng reflector chiếu bảng 1x1,2m bao hồm ballast và starter Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
32 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
33 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 3 way trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
37 Lắp dimmer x4, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.782 m
39 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468 m
40 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 787,5 m
41 Phụ kiện lắp đặt chiếu sáng (Hộp nhảy dây, băng keo, dây đai...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
42 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
43 Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, chuông báo cháy, đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
44 Lắp đặt điện trở đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DVV-12C-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
46 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DVV-4C-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
48 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
49 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
51 Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
52 Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt van D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
58 Giếng khoan D60 (bao gồm lúp pê và ống D60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Hộc chứa máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Tủ bơm (MCB + Đèn báo pha + Contactor) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Bộ công tắc phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Bơm nước giếng khoan 1.5HP (bơm nước li tâm + bộ hút chân không) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
64 Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
65 Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
66 Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
67 Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
68 Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm (Hoa sen hay tđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
81 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
82 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
83 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
84 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
86 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
87 Tê giảm 34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
88 Tê giảm 60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
89 Tê giảm 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
90 Nối thẳng ren trong các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
91 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
92 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
93 Lắp đặt lavabo, vòi nước lavabo, ống thải chử P , chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
94 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
95 Lắp đặt vòi xịt bồn xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
96 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
97 Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
98 Lắp đặt van D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt cầu chắn rác D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
100 Lắp đặt cầu chắn rác D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
102 Lắp đặt chậu tiểu nam, vòi xả inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
103 Thông tắc sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Dây 2 đầu răng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 dây
105 Phụ kiện lắp đặt thiết bị cấp thoát nước (keo, cao su non, silicon...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
106 Lắp đặt ống STK D90-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
107 Lắp đặt ống STK D76-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
108 Lắp đặt ống STK D60-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
109 Lắp đặt nối STK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Lắp đặt nối STK D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
111 Lắp đặt nối STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt co STK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Lắp đặt co STK 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Lắp đặt co STK 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Lắp đặt T STK D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt nối giảm STK D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Tủ chữa cháy 400x600x200 (bao gồm van gốc, cuộn vòi 20m , lăng phun) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
118 Giá treo ống STK bằng sắt V, ty treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
D Hạng mục: Xây mới khối 03 phòng học (Phần Xây dựng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng<=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,282 100m3
2 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m3
5 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,848 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,318 m3
7 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,638 m3
8 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,534 m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,943 m3
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,887 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,931 m3
13 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 30x20x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,16 m2
14 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,165 m3
15 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,745 m3
17 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
18 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn gạch bộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,686 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
42 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
43 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,051 m3
44 Xây tường gạch BT cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,236 m3
45 Xây tường gạch BT cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,486 m3
46 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,57 m2
47 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,375 m2
48 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,01 m2
49 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,23 m2
50 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,26 m2
51 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 tấn
53 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,52 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,24 m2
55 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,584 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,569 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,2 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,528 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,46 m2
61 Ngâm nước ximăng 5kg/m2, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,76 m2
62 Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,56 m2
63 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,452 m2
64 Tháo dỡ mái ngói cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 m2
65 Lợp mái ngói 10v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 100m2
66 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,57 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,44 m
68 Lắp dựng cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
69 Cửa đi khung sắt hộp 40x40x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
70 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m2
71 Cửa sổ khung sắt hộp 40x40x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m2
72 Kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 m2
73 Ổ khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m2
75 SX lan can tay vịn Inox Þ60, chống Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m
76 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m
77 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,44 m2
78 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,784 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,757 m2
E Hạng mục: Xây mới khối 03 phòng học (Phần Điện nước)
1 Tủ điện âm tường 8 module dạng âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB-2P-32A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
5 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
9 Phụ kiện lắp đặt ổ cắm (Băng keo, nối ống...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
10 Lắp đặt đèn led dạng batten 2x1,2m bao hồm ballast và starter Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
11 Lắp đặt đèn led dạng batten 1x1,2m bao hồm ballast và starter Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Lắp đặt đèn led dạng reflector chiếu bảng 1x1,2m bao hồm ballast và starter Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp dimmer x4, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
19 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
20 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Phụ kiện lắp đặt chiếu sáng (Hộp nhảy dây, băng keo, dây đai...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
22 Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt cầu chắn rác D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Phụ kiện lắp đặt thiết bị cấp thoát nước (keo, cao su non, silicon...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
F Hạng mục: Di dời và làm mới nhà xe
1 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 100 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,489 tấn
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 m3
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,094 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,241 m3
7 Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,368 m3
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,062 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
11 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,115 m2
13 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,963 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
16 Boulon neo Þ12, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,49 m2
18 Lợp mái bằng tôn màu chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 100m2
19 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,677 m3
20 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,848 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,191 m3
22 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,607 m3
23 Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,257 m3
24 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,244 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
27 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,115 m2
29 Sản xuất cột bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
30 Lắp dựng cột thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
31 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 tấn
35 Boulon Þ12, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
36 Boulon Þ10, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
37 Boulon Þ10, L=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
39 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,436 100m2
G Hạng mục: Sửa chữa nhà xe học sinh
1 Sản xuất cột bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
2 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
3 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,622 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,072 m2
5 Vệ sinh mái tôn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,184 m2
H Hạng mục: Sửa chữa Cổng – hàng rào
1 Vệ sinh lớp sơn, lớp vôi cũ tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.177,741 m2
2 Vệ sinh lớp sơn, lớp vôi cũ tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,374 m2
3 Vệ sinh lớp sơn, lớp vôi cũ xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,23 m2
4 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m2
5 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m2
6 Tháo dỡ đá ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,921 m2
7 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,108 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,369 m3
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,777 m3
10 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,64 m3
11 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m3
12 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,895 m3
13 Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m2
14 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m2
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bằng chốt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,921 m2
16 Khắc chữ chìm trên đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 m2
17 Tháo kính, vệ sinh kính, thay ron kính và lắp lại kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,276 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,35 m2
19 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,284 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,284 m2
21 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,374 m2
22 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,23 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,604 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.220,525 m2
25 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,709 m2
I Hạng mục: Điện nước Nhà bảo vệ
1 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA, hộp chứa MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt đèn led dạng batten 1x1,2m bao hồm ballast và starter Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt quạt đão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->