Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng + Chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200418488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC |
| Tên gói thầu | Số 07 - Thi công xây dựng + Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 10:46:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,303,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 110,1188 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13.874,9688 | m3 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào hữu cơ dày 30cm (thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,968 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ dày 30cm (cơ giới) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,2071 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,7727 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất dải phân cách bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5405 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất taluy (đoạn hết phạm vi đường các tuyến) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,7057 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,694 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5058 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,93 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,93 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h (tại trạm trộn Hồng Lạc) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5161 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5161 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5161 | 100tấn |
| 14 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1857 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch block tự chèn dày 5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 619 | m2 |
| 16 | Bê tông móng block vỉa hè đổ tại chỗ M150 đá 1x2 dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng block | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 18 | VXM mác 75 dày 2cm đệm viên block | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,66 | m2 |
| 19 | Mua viên block M250, KT 230x260 (vát lượn góc) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 191 | m |
| 20 | Lắp đặt viên block vỉa hè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 191 | cái |
| 21 | Bê tông móng block dải phân cách đổ tại chỗ M150 đá 1x2 dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng block dải phân cách | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 23 | VXM mác 75 dày 2cm đệm viên block dải phân cách | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 24 | Bê tông M250 đá 1x2 viên block dải phân cách | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn viên block | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt viên block dải phân cách | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 27 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông khóa hè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 28 | Bê tông M150 đá 1x2 đổ tại chỗ khóa hè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,01 | m3 |
| 29 | VXM mác 75 dày 2cm đệm viên rãnh tam giác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,75 | m2 |
| 30 | Bê tông rãnh tam giác M200 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ rãnh tam giác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 32 | Lát viên rãnh tam giác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,75 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng hố trồng cây, đá 4x6, mác 150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông hố trồng cây, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài hố trồng cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 36 | Đất mầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 37 | Trồng cây Sấu Dg=8-10cm, H=3-4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 38 | Đào hữu cơ dày 30cm (thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,887 | m3 |
| 39 | Đào hữu cơ dày 30cm (cơ giới) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9498 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,7493 | 100m3 |
| 41 | Thi công cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9258 | 100m3 |
| 42 | Đá dăm đệm móng kênh dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,11 | m3 |
| 43 | Bê tông móng kênh M150 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 115,67 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ móng kênh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m2 |
| 45 | Xây tường kênh gạch Block bê tông VXM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 252,57 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 985,08 | m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ kênh, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,31 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ mũ kênh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất bê tông phủ bản, đá 1x2, M300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,46 | m3 |
| 50 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 54 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 55 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 100m2 |
| 56 | Bê tông M200 đá 1x2 giằng tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,94 | m3 |
| 57 | Cốt thép D<=10mm giằng tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,464 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ thanh chống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 59 | Bê tông M200 đá 1x2 thanh chống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 60 | Cốt thép D<=10mm thanh chống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 61 | Cốt thép D>10mm thanh chống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 62 | Lắp đặt thanh chống P<50kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 63 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ tấm đan cửa mở nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 65 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan cửa mở nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 66 | Cốt thép D<=10mm tấm đan cửa mở nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 67 | Cốt thép D>10mm tấm đan cửa mở nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 68 | Lắp đặt tấm đan P<50kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Đắp đất hoàn trả mương thủy lợi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,4505 | 100m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 72 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,38 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 105,57 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22 xây tường rãnh, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 215,42 | m3 |
| 76 | Trát tường mương, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 979,2 | m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,08 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,27 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,873 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt tấm đan rãnh KT: 70x100x8 đúc sẵn bằng thủ công, P<250kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 612 | cái |
| 83 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 86 | Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ thân rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 88 | Láng vữa XM M100, dày 2cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 89 | Sản xuất bê tông phủ bản, đá 1x2, M300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 90 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 94 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 95 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,46 | m2 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ mũ hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 105 | Thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 106 | Lắp đặt tấm đan, thủ công, trọng lượng <=250kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 107 | Mua đất đồi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4.961,1 | m3 |
| C | ĐƯỜNG ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép BG-8m,liền cần đơn, đế bích, tôn dày 3 ly, mạ kẽm nhúng nóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 2 | Cột thép BG-8m,liền cần đôi, đế bích, tôn dày 3 ly, mạ kẽm nhúng nóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Móng cột BG- M24 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | móng |
| 4 | Tiếp địa cột thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | Bảng điện+ cầu đấu , ATM 16A và lắp đặt cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 6 | Sơn đánh số cột thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| 7 | Đèn đường ERIS LED 100W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 8 | Cáp VX AL/XLPE 1KV 4x50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.010 | m |
| 10 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Làm đầu cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 12 | Dây đấu tiếp địa, của cột Cu/ PVC 0,75kV-1x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt M 16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 15 | Đầu cốt M10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 16 | Đầu cốt M4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 18 | Khóa đai | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Bản ốp cột + móc treo D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Kẹp hãm cáp VX 4x50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Hào cáp qua vỉa hè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 737 | m |
| 22 | Hào cáp qua đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 23 | ống nhựa xoắn HDPE f65/50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 24 | Giá đỡ tủ điện CS | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi