Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng + Chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200418488-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC
Tên gói thầu Số 07 - Thi công xây dựng + Chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200409577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 10:46:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,303,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 110,1188 100m3
2 Mua đất đồi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13.874,9688 m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào hữu cơ dày 30cm (thủ công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,968 m3
2 Đào hữu cơ dày 30cm (cơ giới) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,2071 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,7727 100m3
4 Đắp đất dải phân cách bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5405 100m3
5 Đắp đất taluy (đoạn hết phạm vi đường các tuyến) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,391 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,7057 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,694 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5058 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,93 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,93 100m2
11 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h (tại trạm trộn Hồng Lạc) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5161 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5161 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5161 100tấn
14 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1857 100m3
15 Lát gạch block tự chèn dày 5cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 619 m2
16 Bê tông móng block vỉa hè đổ tại chỗ M150 đá 1x2 dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,97 m3
17 Ván khuôn gỗ móng block BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,38 100m2
18 VXM mác 75 dày 2cm đệm viên block BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,66 m2
19 Mua viên block M250, KT 230x260 (vát lượn góc) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 191 m
20 Lắp đặt viên block vỉa hè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 191 cái
21 Bê tông móng block dải phân cách đổ tại chỗ M150 đá 1x2 dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
22 Ván khuôn gỗ móng block dải phân cách BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
23 VXM mác 75 dày 2cm đệm viên block dải phân cách BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
24 Bê tông M250 đá 1x2 viên block dải phân cách BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
25 Ván khuôn thép, ván khuôn viên block BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
26 Lắp đặt viên block dải phân cách BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51 cái
27 Ván khuôn gỗ đổ bê tông khóa hè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
28 Bê tông M150 đá 1x2 đổ tại chỗ khóa hè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,01 m3
29 VXM mác 75 dày 2cm đệm viên rãnh tam giác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,75 m2
30 Bê tông rãnh tam giác M200 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,39 m3
31 Ván khuôn gỗ rãnh tam giác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
32 Lát viên rãnh tam giác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,75 m2
33 Bê tông lót móng hố trồng cây, đá 4x6, mác 150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
34 Xây gạch bê tông hố trồng cây, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
35 Trát tường ngoài hố trồng cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
36 Đất mầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
37 Trồng cây Sấu Dg=8-10cm, H=3-4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cây
38 Đào hữu cơ dày 30cm (thủ công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,887 m3
39 Đào hữu cơ dày 30cm (cơ giới) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9498 100m3
40 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,7493 100m3
41 Thi công cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9258 100m3
42 Đá dăm đệm móng kênh dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 77,11 m3
43 Bê tông móng kênh M150 đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 115,67 m3
44 Ván khuôn gỗ móng kênh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7 100m2
45 Xây tường kênh gạch Block bê tông VXM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 252,57 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 985,08 m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ kênh, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,31 m3
48 Ván khuôn gỗ mũ kênh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,82 100m2
49 Sản xuất bê tông phủ bản, đá 1x2, M300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,46 m3
50 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,61 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,858 tấn
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
54 Lắp dựng tấm đan bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 82 cái
55 Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,72 100m2
56 Bê tông M200 đá 1x2 giằng tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,94 m3
57 Cốt thép D<=10mm giằng tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,464 tấn
58 Ván khuôn gỗ thanh chống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
59 Bê tông M200 đá 1x2 thanh chống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
60 Cốt thép D<=10mm thanh chống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
61 Cốt thép D>10mm thanh chống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
62 Lắp đặt thanh chống P<50kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64 cái
63 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,52 m2
64 Ván khuôn gỗ tấm đan cửa mở nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
65 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan cửa mở nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
66 Cốt thép D<=10mm tấm đan cửa mở nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
67 Cốt thép D>10mm tấm đan cửa mở nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
68 Lắp đặt tấm đan P<50kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Đắp đất hoàn trả mương thủy lợi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,4505 100m3
70 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m2
72 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70,38 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 105,57 m3
74 Ván khuôn gỗ móng rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,84 100m2
75 Xây gạch BT 6,5x10,5x22 xây tường rãnh, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 215,42 m3
76 Trát tường mương, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 979,2 m2
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,08 m3
78 Ván khuôn gỗ mũ rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9 100m2
79 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,27 m3
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,873 tấn
81 Ván khuôn gỗ tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,66 100m2
82 Lắp đặt tấm đan rãnh KT: 70x100x8 đúc sẵn bằng thủ công, P<250kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 612 cái
83 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
85 Ván khuôn gỗ móng rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
86 Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,37 m3
87 Ván khuôn gỗ thân rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,61 100m2
88 Láng vữa XM M100, dày 2cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,18 m2
89 Sản xuất bê tông phủ bản, đá 1x2, M300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
90 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 m3
91 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
94 Lắp dựng tấm đan bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 cái
95 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
97 Ván khuôn móng hố ga BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
98 Xây gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,26 m3
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,46 m2
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
101 Ván khuôn gỗ mũ hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
102 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 m3
103 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
104 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
105 Thép hình BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,515 tấn
106 Lắp đặt tấm đan, thủ công, trọng lượng <=250kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
107 Mua đất đồi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4.961,1 m3
C ĐƯỜNG ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Cột thép BG-8m,liền cần đơn, đế bích, tôn dày 3 ly, mạ kẽm nhúng nóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22 cột
2 Cột thép BG-8m,liền cần đôi, đế bích, tôn dày 3 ly, mạ kẽm nhúng nóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cột
3 Móng cột BG- M24 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26 móng
4 Tiếp địa cột thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26 bộ
5 Bảng điện+ cầu đấu , ATM 16A và lắp đặt cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26 bộ
6 Sơn đánh số cột thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26 cột
7 Đèn đường ERIS LED 100W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 bộ
8 Cáp VX AL/XLPE 1KV 4x50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.010 m
10 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 300 m
11 Làm đầu cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 đầu
12 Dây đấu tiếp địa, của cột Cu/ PVC 0,75kV-1x4mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 m
13 Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Đầu cốt M 16 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 153 cái
15 Đầu cốt M10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51 cái
16 Đầu cốt M4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52 cái
17 Đai thép không gỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 m
18 Khóa đai BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 bộ
19 Bản ốp cột + móc treo D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Kẹp hãm cáp VX 4x50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Hào cáp qua vỉa hè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 737 m
22 Hào cáp qua đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 75 m
23 ống nhựa xoắn HDPE f65/50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 880 m
24 Giá đỡ tủ điện CS BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D THIẾT BỊ
1 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->