Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí hạng mục chung và chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200418487-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thái An
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí hạng mục chung và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200418471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 10:49:00 đến ngày 2020-04-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,140,152,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C CẢI TẠO CƠ QUAN HÀNH CHÁNH
D PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ nền gạch vệ sinh hư bể hiện hữu <=16m Theo hồ sơ thiết kế 33,14 m2
2 Tháo dỡ nền gạch phòng hư bể hiện hữu; H ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 614,355 m2
3 Tháo dỡ vữa lót gạch nền hiện hữu <=16m Theo hồ sơ thiết kế 25,9 m3
4 Tháo dỡ bê tông lót cán nền vệ sinh <=16m Theo hồ sơ thiết kế 2,359 m3
5 Đục phá lớp gạch ốp tường ceramic 200x250 Theo hồ sơ thiết kế 98,96 m2
6 Đục phá lớp gạch len chân tường 100x400, H ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 42,635 m2
7 Đục tẩy bề mặt tường tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế 159,635 m2
8 Tháo dỡ trần thạch cao khung kim loại nổi Theo hồ sơ thiết kế 228,96 m2
9 Tháo dỡ mái ngói bị hư, bể (50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 170,379 m2
10 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 28,75 m2
11 Tháo dỡ gạch gốm 100x200 ốp cột, tường mặt tiền hư bể Theo hồ sơ thiết kế 36,44 m2
12 Cạo sủi sơn nước tường trong nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 1.235,258 m2
13 Cạo sủi sơn nước tường ngoài nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 945,687 m2
14 Cạo sủi sơn nước trần trong nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 248,5 m2
15 Cạo sủi sơn nước trần ngoài nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 244,48 m2
16 Cạo sủi cột bê tông ngoài nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 36,42 m2
17 Cạo sủi sơn nước dầm trong nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 18,675 m2
18 Cạo sủi sơn nước dầm ngoài nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 73,6 m2
19 Đục bỏ lớp vữa tạo dốc vệ sinh, sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế 142,26 m2
20 Đục bỏ lớp vữa trát thành sê nô mái ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 72,42 m2
21 Đục bỏ lớp bt đá mi sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế 109,12 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn bông sắt, cửa đi, cửa sổ; lan can sắt các loại Theo hồ sơ thiết kế 554,116 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn dầu kèo mái nhà xe Theo hồ sơ thiết kế 11,826 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn gỗ cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 13,92 m2
25 Đục tường dày <=10cm tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 18,4 m2
26 Tháo dỡ cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 12 m2
27 Tháo dỡ khuôn cửa cũ Theo hồ sơ thiết kế 38 md
28 Bốc xếp để vận chuyển gạch lát cũ các loại Theo hồ sơ thiết kế 983,059 m2
29 Vận chuyển gạch lát cũ các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 983,059 m2
30 Vận chuyển gạch lát cũ các loại bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 983,059 m2
31 Bốc xếp để vận chuyển vữa trát, bột sơn... phế thải Theo hồ sơ thiết kế 60,027 m3
32 Vận chuyển các loại phế thải tường bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 60,027 m3
33 Vận chuyển các loại phế thải tường gạch bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 60,027 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn 105,515 m3
35 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 16km bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 105,515 m3
E PHẦN CẢI TẠO
1 Xây tường dày <=10cm gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,512 m3
2 BT lót nền lát gạch vệ sinh đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 2,359 m3
3 BT đá mi nền sê nô mái dày 5cm M200 Theo hồ sơ thiết kế 5,456 m3
4 Trát tường dày 1.5cm trong nhà, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 16,6 m2
5 Trát tường dày 1.5cm ngoài nhà, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 72,42 m2
6 Lát gạch thạch anh 600x600 VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 608,035 m2
7 Lát gạch ceramic nhám 300x300 nền vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 33,14 m2
8 Ốp gạch thạch anh 100x600 chân tường, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 42,635 m2
9 Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 300x600, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 117 m2
10 Ốp gạch gốm 100x200 trang trí, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 36,44 m2
11 Lát đá granite màu đen ngạch cửa Theo hồ sơ thiết kế 6,32 m2
12 Vệ sinh, đánh bóng tam cấp, cầu thang đá mài (70% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 25,317 m2
13 Dặm vá tam cấp, cầu thang đá mài (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 10,85 m2
14 Đóng trần thạch cao chống ẩm kt 600x600 khung kim loại nổi Theo hồ sơ thiết kế 228,96 m2
15 Thay mái ngói bị hư, bể (50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 170,379 m2
16 Vệ sinh mái ngói cũ (50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 170,379 m2
17 Bả mastic tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.251,858 m2
18 Bả mastic tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 977,517 m2
19 Bả mastic trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 248,5 m2
20 Bả mastic trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 244,48 m2
21 Bả mastic cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 36,42 m2
22 Bả mastic dầm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 18,675 m2
23 Bả mastic dầm ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 73,6 m2
24 Sơn tạo gai tường trang trí ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 40,59 m2
25 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.519,033 m2
26 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.291,427 m2
27 Vệ sinh tường ngoài nhà ốp đá chẻ Theo hồ sơ thiết kế 27,65 m2
28 Láng vữa tạo dốc nền vệ sinh, sê nô mái dày 3cm VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 142,26 m2
29 Quét hóa chất chống thấm sàn hành lang, vệ sinh, sàn mái, sênô Theo hồ sơ thiết kế 259,68 m2
30 Quét hóa chất chống thấm tường vệ sinh ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 150,66 m2
31 CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở trên kính dưới lambri nhôm, kính cường lực 6mm dán decal mờ, khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 12 m2
32 CC khóa tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 35 bộ
33 LD khóa tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 35 bộ
34 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 116,96 m2
35 Thay tấm kính bể cửa đi, kính cường lực dày 6mm Theo hồ sơ thiết kế 1,081 m2
36 CCLĐ mái tole lấy sáng nhà xe Theo hồ sơ thiết kế 28,75 m2
37 Sơn dầu 3 lớp cửa đi, cửa sổ các loại Theo hồ sơ thiết kế 554,116 m2
38 Sơn dầu 3 lớp kèo, xà gồ các loại Theo hồ sơ thiết kế 11,826 m2
39 Đánh vecni cửa gỗ cũ Theo hồ sơ thiết kế 13,92 m2
40 LD dàn giáo phục vụ thi công trong nhà (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 3,426 100m2
41 LD dàn giáo phục vụ thi công ngoài nhà (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 10,28 100m2
F PHẦN ĐIỆN
1 CCLD Đèn led tube 1,2m; daylight; máng siêu mỏng áp trần Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 CCLD Đèn led tube 1,2m 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 50 bộ
3 CCLD Đèn led tube 0,6m; daylight; máng siêu mỏng áp trần Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 CCLD Đèn led tube 1,2m; daylight; máng siêu mỏng áp tường Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 CCLD Đèn led downlight áp trần D250, 12W Theo hồ sơ thiết kế 28 bộ
6 CCLD Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
7 CCLĐ Ổ cắm điện đôi 3 cực, 16A-220V + đế + mặt nạ + viền Theo hồ sơ thiết kế 49 bộ
8 CCLĐ mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
9 CCLĐ mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
10 CCLĐ mặt 2 dimmer + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
11 CCLĐ mặt 2 công tắc 2 chiều + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
12 CCLĐ Cáp Cu/PVC 1Cx1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.180 m
13 CCLĐ ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 695 m
14 Tháo dỡ hệ thống điện Nhà Hành chánh Theo hồ sơ thiết kế 1 HT
G PHẦN NƯỚC
1 Tháo dỡ Xí bệt +thùng nước Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
2 Tháo dỡ Lavabo treo tường + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
3 Tháo dỡ Vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
4 Tháo dỡ Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
5 Tháo dỡ Kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
6 Tháo dỡ Gương soi 600x800 Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
7 Tháo dỡ Chậu tiểu nam + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
8 CCLĐ Xí bệt +thùng nước Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
9 CCLĐ Van góc 2 nhánh D20 Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
10 CCLĐ Vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
11 CCLĐ Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
12 CCLĐ Lavabo treo tường + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
13 CCLĐ Dây cấp nước 4 tấc Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
14 CCLĐ Vòi rửa lavabo Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
15 CCLĐ Kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
16 CCLĐ Gương soi 600x800 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
17 CCLĐ Phễu thu sàn D60 (KT150x150) Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
18 CCLĐ Chậu tiểu nam + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
H CẢI TẠO NHÀ HỌC VIÊN 1
I PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ nền gạch vệ sinh hư bể hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 83,268 m2
2 Tháo dỡ nền gạch phòng hư bể hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 621,453 m2
3 Tháo dỡ nền tam cấp hư bể hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 7,98 m2
4 Tháo dỡ vữa lót gạch nền hiện hữu <=16m Theo hồ sơ thiết kế 28,508 m3
5 Tháo dỡ bê tông lót cán nền vệ sinh <=16m Theo hồ sơ thiết kế 2,812 m3
6 Đục phá lớp gạch ốp tường ceramic 300x300 Theo hồ sơ thiết kế 230,58 m2
7 Đục phá lớp gạch len chân tường 100x400; H ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 37,835 m2
8 Đục tẩy bề mặt tường tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế 268,415 m2
9 Đục tường hộp gen xây gạch dày <=11cm Theo hồ sơ thiết kế 1,028 m3
10 Đục lớp vữa trát dầm, trần vệ sinh trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 81,36 m2
11 Đục lớp vữa trát tường cầu thang, vệ sinh trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 22,8 m2
12 Tháo dỡ khung sắt đỡ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2 CK
13 Tháo dỡ trần tole khung kim loại Theo hồ sơ thiết kế 194,02 m2
14 Tháo dỡ mái ngói bị hư, bể (50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 172,397 m2
15 Tháo dỡ mái tole mái vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 50,456 m2
16 Tháo dỡ xà gồ thép hộp mái tole mái vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 0,273 tấn
17 Cạo sủi sơn nước tường trong nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 895,94 m2
18 Cạo sủi sơn nước tường ngoài nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 766,998 m2
19 Cạo sủi trần bê tông trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 314,41 m2
20 Cạo sủi trần bê tông ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 227,91 m2
21 Cạo sủi cột bê tông ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 101,22 m2
22 Cạo sủi dầm bê tông trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 24,8 m2
23 Cạo sủi dầm bê tông ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 78,43 m2
24 Đục bỏ lớp vữa tạo dốc sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế 206,16 m2
25 Đục bỏ lớp vữa trát tường vệ sinh, thành sê nô mái ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 145,762 m2
26 Đục bỏ lớp bt đá mi mái sê nô, vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 206,16 m2
27 Cạo gỉ bông sắt cửa đi, cửa sổ; lan can sắt các loại Theo hồ sơ thiết kế 268,201 m2
28 Tháo dỡ cửa đi nhôm kính vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 26,6 m2
29 Bốc xếp để vận chuyển gạch lát cũ các loại Theo hồ sơ thiết kế 973,135 m2
30 Vận chuyển gạch lát cũ các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 973,135 m2
31 Vận chuyển gạch lát cũ các loại bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 973,135 m2
32 Bốc xếp để vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế 151,139 m3
33 Vận chuyển các loại phế thải tường bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 151,139 m3
34 Vận chuyển các loại phế thải tường gạch bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 151,139 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 212,679 m3
36 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 16km bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 212,679 m3
J PHẦN CẢI TẠO
1 BT lót nền lát gạch vệ sinh đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 2,812 m3
2 BT đá mi nền sê nô mái dày 5cm M200 Theo hồ sơ thiết kế 10,308 m3
3 Xây tường hộp gen, bít khe hở mái vệ sinh dày <=10cm gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,107 m3
4 Trát tường dày 1.5cm trong nhà, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 35,94 m2
5 Trát tường dày 1.5cm ngoài nhà, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 149,282 m2
6 Lát gạch thạch anh 600x600 VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 615,493 m2
7 Lát gạch ceramic nhám 300x300 nền vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 83,268 m2
8 Ốp gạch thạch anh 100x600 chân tường, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 37,835 m2
9 Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 300x600, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 230,58 m2
10 Lát đá granite màu đen ngạch cửa Theo hồ sơ thiết kế 5,96 m2
11 Lát gạch thạch anh có khía chống trượt mũi bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 7,98 m2
12 Vệ sinh, đánh bóng cầu thang đá mài (70% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 14,833 m2
13 Dặm vá cầu thang đá mài (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 6,357 m2
14 Đóng lại trần tôn khung kim loại Theo hồ sơ thiết kế 194,02 m2
15 Thay mái ngói bị hư, bể (50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 172,397 m2
16 Vệ sinh mái ngói cũ (50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 172,397 m2
17 Thay mái tole mái vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 50,456 m2
18 SX xà gồ thép hộp 50x100x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,273 tấn
19 LD xà gồ thép hộp Theo hồ sơ thiết kế 0,273 tấn
20 Bả mastic tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 931,88 m2
21 Bả mastic tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 916,28 m2
22 Bả mastic trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 314,41 m2
23 Bả mastic trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 227,91 m2
24 Bả mastic cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 101,22 m2
25 Bả mastic dầm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 24,8 m2
26 Bả mastic dầm ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 78,43 m2
27 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.271,09 m2
28 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.323,84 m2
29 Vệ sinh tường ngoài nhà ốp gạch gốm, đá chẻ Theo hồ sơ thiết kế 16,775 m2
30 Láng vữa tạo dốc nền vệ sinh, sê nô mái dày 3cm VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 289,428 m2
31 Quét hóa chất chống thấm sàn hành lang, vệ sinh, sàn mái, sênô Theo hồ sơ thiết kế 452,77 m2
32 Quét hóa chất chống thấm tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 145,762 m2
33 CCLĐ Khung thép đỡ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 6,7 md
34 Ốp đá granite màu đen bệ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 5,72 m2
35 CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở trên kính dưới lambri nhôm, kính cường lực 6mm dán decal mờ, khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 26,6 m2
36 CC khóa tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 31 bộ
37 LD khóa tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 31 bộ
38 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 107,13 m2
39 Sơn chống rỉ 2 lớp thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 13,92 m2
40 Sơn dầu 3 lớp cửa đi, cửa sổ các loại Theo hồ sơ thiết kế 268,201 m2
41 LD dàn giáo phục vụ thi công trong nhà (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 7,622 100m2
42 LD dàn giáo phục vụ thi công ngoài nhà (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 9,089 100m2
K PHẦN ĐIỆN
1 CCLD Đèn led tube 1,2m; daylight; máng siêu mỏng áp trần Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 CCLD Đèn led tube 1,2m 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 60 bộ
3 CCLD Đèn led tube 0,6m; daylight; máng siêu mỏng áp trần Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 CCLD Đèn led tube 1,2m; daylight; máng siêu mỏng áp tường Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
5 CCLD Đèn led downlight áp trần D250, 12W Theo hồ sơ thiết kế 23 bộ
6 CCLD Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
7 CCLĐ Ổ cắm điện đôi 3 cực, 16A-220V + đế + mặt nạ + viền Theo hồ sơ thiết kế 38 bộ
8 CCLĐ mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 CCLĐ mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
10 CCLĐ mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
11 CCLĐ mặt 5 công tắc 1 chiều + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
12 CCLĐ mặt 2 dimmer + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
13 CCLĐ mặt 3 dimmer + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
14 CCLĐ mặt 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
15 CCLĐ Cáp Cu/PVC 1Cx1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.400 m
16 CCLĐ ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 750 m
17 Tháo dỡ hệ thống điện Nhà Học viên 1 Theo hồ sơ thiết kế 1 HT
L PHẦN NƯỚC
1 Tháo dỡ Xí bệt +thùng nước Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
2 Tháo dỡ Vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
3 Tháo dỡ Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
4 Tháo dỡ Kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
5 Tháo dỡ Gương soi 600x800 Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
6 Tháo dỡ Lavabo đặt bàn + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
7 Tháo dỡ Chậu tiểu nam + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
8 Tháo dỡ Vòi tắm hương sen Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
9 CCLĐ Xí bệt +thùng nước Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
10 CCLĐ Van góc 2 nhánh D20 Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
11 CCLĐ Vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
12 CCLĐ Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
13 CCLĐ Lavabo đặt bàn + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
14 CCLĐ Dây cấp nước 4 tấc Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
15 CCLĐ Vòi rửa lavabo Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
16 CCLĐ Kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
17 CCLĐ Gương soi 600x800 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
18 CCLĐ Phễu thu sàn D60 (KT150x150) Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
19 CCLĐ Chậu tiểu nam + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
20 CCLĐ Vòi tắm hương sen Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
21 CCLĐ Ống PP-R D40 (PN10) Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
22 CCLĐ Ống PP-R D32 (PN10) Theo hồ sơ thiết kế 0,21 100m
23 CCLĐ Ống PP-R D25 (PN10) Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
24 CCLĐ Co PP-R D40 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
25 CCLĐ Co PP-R D32 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
26 CCLĐ Co PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
27 CCLĐ Co PP-R D25 ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
28 CCLĐ Tê PP-R D40 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
29 CCLĐ Tê PP-R D32 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
30 CCLĐ Tê PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
31 CCLĐ Tê PP-R D40/32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
32 CCLĐ Tê PP-R D40/25 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
33 CCLĐ Tê PP-R D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
34 CCLĐ Nối giảm PP-R D40/32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
35 CCLĐ Nối giảm PP-R D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
36 CCLĐ Van khóa PP-R D40 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
37 CCLĐ Van khóa PP-R D32 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
38 CCLĐ Van khóa PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
39 CCLĐ Măng song PP-R D40 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
40 CCLĐ Măng song PP-R D32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
41 CCLĐ Măng song PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
42 CCLĐ Ống uPVC D114 (PN9) Theo hồ sơ thiết kế 0,27 100m
43 CCLĐ Ống uPVC D90 (PN9) Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
44 CCLĐ Ống uPVC D60 (PN9) Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
45 CCLĐ Ống uPVC D42 (PN9) Theo hồ sơ thiết kế 0,035 100m
46 CCLĐ Ống uPVC D34 (PN12) Theo hồ sơ thiết kế 0,045 100m
47 CCLĐ Lơi uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
48 CCLĐ Lơi uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
49 CCLĐ Y uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
50 CCLĐ Y uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
51 CCLĐ Y uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
52 CCLĐ Y uPVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
53 CCLĐ Tê uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
54 CCLĐ Co uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
55 CCLĐ Co uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
56 CCLĐ Co uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
57 CCLĐ Nối giảm uPVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
58 CCLĐ Nối giảm uPVC D60/34 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
59 CCLĐ Con thỏ uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
60 CCLĐ Bít xả uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
61 CCLĐ Bít xả uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
62 CCLĐ Nút bít uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
63 CCLĐ Nút bít uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
64 CCLĐ Nút bít uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
65 CCLĐ Nút bít uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
M CẢI TẠO NHÀ HỌC VIÊN 2
N PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ nền gạch vệ sinh hư bể hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 88,013 m2
2 Tháo dỡ nền gạch phòng hư bể hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 615,303 m2
3 Tháo dỡ nền tam cấp hư bể hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 7,98 m2
4 Tháo dỡ vữa lót gạch nền hiện hữu <=16m Theo hồ sơ thiết kế 28,452 m3
5 Tháo dỡ bê tông lót cán nền vệ sinh <=16m Theo hồ sơ thiết kế 3,286 m3
6 Đục phá lớp gạch ốp tường ceramic 300x300 Theo hồ sơ thiết kế 262,62 m2
7 Đục phá lớp gạch len chân tường 100x400; H ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 33,235 m2
8 Đục tẩy bề mặt tường tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế 295,855 m2
9 Đục tường hộp gen xây gạch dày <=11cm Theo hồ sơ thiết kế 0,937 m3
10 Đục lớp vữa trát dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 81,03 m2
11 Tháo dỡ khung sắt đỡ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2 CK
12 Tháo dỡ trần tole khung kim loại Theo hồ sơ thiết kế 194,02 m2
13 Tháo dỡ mái ngói bị hư, bể (50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 172,397 m2
14 Tháo dỡ mái tole mái vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 50,456 m2
15 Tháo dỡ xà gồ thép hộp mái tole mái vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 0,273 tấn
16 Cạo sủi sơn nước tường trong nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 961,535 m2
17 Cạo sủi sơn nước tường ngoài nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 769,248 m2
18 Cạo sủi trần bê tông trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 313,625 m2
19 Cạo sủi trần bê tông ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 232,08 m2
20 Cạo sủi cột bê tông ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 101,22 m2
21 Cạo sủi dầm bê tông trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 22,72 m2
22 Cạo sủi dầm bê tông ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 78,43 m2
23 Đục bỏ lớp vữa tạo dốc sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế 206,16 m2
24 Đục bỏ lớp vữa trát tường vệ sinh, thành sê nô mái ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 157,942 m2
25 Đục bỏ lớp bt đá mi mái sê nô, vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 206,16 m2
26 Cạo gỉ bông sắt cửa đi, cửa sổ; lan can sắt các loại Theo hồ sơ thiết kế 268,201 m2
27 Tháo dỡ cửa đi nhôm kính vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 30,8 m2
28 Bốc xếp để vận chuyển gạch lát cũ các loại Theo hồ sơ thiết kế 999,17 m2
29 Vận chuyển gạch lát cũ các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 999,17 m2
30 Vận chuyển gạch lát cũ các loại bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 999,17 m2
31 Bốc xếp để vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế 156,723 m3
32 Vận chuyển các loại phế thải tường bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 156,723 m3
33 Vận chuyển các loại phế thải tường gạch bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 156,723 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 221,398 m3
35 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 16km bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 221,398 m3
O PHẦN CẢI TẠO
1 BT lót nền lát gạch vệ sinh đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 3,286 m3
2 BT đá mi nền sê nô mái dày 5cm M200 Theo hồ sơ thiết kế 10,308 m3
3 Xây tường hộp gen, bít khe hở mái vệ sinh dày <=10cm gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,099 m3
4 Trát tường dày 1.5cm trong nhà, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 13,08 m2
5 Trát tường dày 1.5cm ngoài nhà, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 161,462 m2
6 Lát gạch thạch anh 600x600 VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 609,163 m2
7 Lát gạch ceramic nhám 300x300 nền vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 88,013 m2
8 Ốp gạch thạch anh 100x600 chân tường, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 33,235 m2
9 Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 300x600, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 262,62 m2
10 Lát đá granite màu đen ngạch cửa Theo hồ sơ thiết kế 6,14 m2
11 Lát gạch thạch anh có khía chống trượt mũi bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 7,98 m2
12 Vệ sinh, đánh bóng cầu thang đá mài (70% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 14,833 m2
13 Dặm vá cầu thang đá mài (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 6,357 m2
14 Đóng trần tôn khung kim loại hư bể Theo hồ sơ thiết kế 194,02 m2
15 Thay mái ngói bị hư, bể (50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 172,397 m2
16 Vệ sinh mái ngói cũ (50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 172,397 m2
17 Thay mái tole mái vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 50,456 m2
18 SX xà gồ thép hộp 50x100x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,273 tấn
19 LD xà gồ thép hộp Theo hồ sơ thiết kế 0,273 tấn
20 Bả mastic tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 974,615 m2
21 Bả mastic tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 930,71 m2
22 Bả mastic trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 313,625 m2
23 Bả mastic trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 232,08 m2
24 Bả mastic cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 101,22 m2
25 Bả mastic dầm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 22,72 m2
26 Bả mastic dầm ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 78,43 m2
27 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.310,96 m2
28 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.342,44 m2
29 Vệ sinh tường ngoài nhà ốp gạch gốm, đá chẻ Theo hồ sơ thiết kế 16,775 m2
30 Láng vữa tạo dốc nền vệ sinh, sê nô mái dày 3cm VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 294,173 m2
31 Quét hóa chất chống thấm sàn hành lang, vệ sinh, sàn mái, sênô Theo hồ sơ thiết kế 456,26 m2
32 Quét hóa chất chống thấm tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 157,942 m2
33 SXLD Khung thép đỡ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 7,15 md
34 Ốp đá granite màu đen bệ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 6,08 m2
35 CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở trên kính dưới lambri nhôm, kính cường lực 6mm dán decal mờ, khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 30,8 m2
36 CC khóa tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 35 bộ
37 LD khóa tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 35 bộ
38 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 126,58 m2
39 Sơn chống rỉ 2 lớp thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 13,92 m2
40 Sơn dầu 3 lớp cửa đi, cửa sổ các loại Theo hồ sơ thiết kế 268,201 m2
41 LD dàn giáo phục vụ thi công trong nhà (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 7,622 100m2
42 LD dàn giáo phục vụ thi công ngoài nhà (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 9,089 100m2
P PHẦN ĐIỆN
1 CCLĐ Đèn led tube 1,2m; daylight; máng siêu mỏng áp trần Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
2 CCLĐ Đèn led tube 1,2m 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 60 bộ
3 CCLĐ Đèn led tube 0,6m; daylight; máng siêu mỏng áp trần Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 CCLĐ Đèn led tube 1,2m; daylight; máng siêu mỏng áp tường Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
5 CCLĐ Đèn led downlight áp trần D250, 12W Theo hồ sơ thiết kế 23 bộ
6 CCLĐ Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 21 bộ
7 CCLĐ Ổ cắm điện đôi 3 cực, 16A-220V + đế + mặt nạ + viền Theo hồ sơ thiết kế 28 bộ
8 CCLĐ mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
9 CCLĐ mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
10 CCLĐ mặt 5 công tắc 1 chiều + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
11 CCLĐ mặt 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 CCLĐ mặt 2 công tắc 2 chiều + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 CCLĐ mặt 3 gồm: 2 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
14 CCLĐ mặt 3 gồm: 2 công tắc 2 chiều + 1 dimmer + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
15 CCLĐ mặt 1 dimmer + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
16 CCLĐ mặt 2 dimmer + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
17 CCLĐ mặt 3 dimmer + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
18 CCLĐ Cáp Cu/PVC 1Cx1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.340 m
19 CCLĐ ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 702 m
20 Tháo dỡ hệ thống điện Nhà Học viên 2 Theo hồ sơ thiết kế 1 HT
21 Tháo dỡ Xí bệt +thùng nước Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
22 Tháo dỡ Vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
23 Tháo dỡ Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
24 Tháo dỡ Kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
25 Tháo dỡ Gương soi 600x800 Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
26 Tháo dỡ Lavabo đặt bàn + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
27 Tháo dỡ Chậu tiểu nam + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
28 Tháo dỡ Vòi tắm hương sen Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
29 CCLĐ Xí bệt +thùng nước Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
30 CCLĐ Van góc 2 nhánh D20 Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
31 CCLĐ Vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
32 CCLĐ Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
33 CCLĐ Lavabo đặt bàn + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
34 CCLĐ Dây cấp nước 4 tấc Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
35 CCLĐ Vòi rửa lavabo Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
36 CCLĐ Kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
37 CCLĐ Gương soi 600x800 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
38 CCLĐ Phễu thu sàn D60 (KT150x150) Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
39 CCLĐ Chậu tiểu nam + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
40 CCLĐ Vòi tắm hương sen Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
41 CCLĐ Ống PP-R D40 (PN10) Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
42 CCLĐ Ống PP-R D32 (PN10) Theo hồ sơ thiết kế 0,21 100m
43 CCLĐ Ống PP-R D25 (PN10) Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
44 CCLĐ Co PP-R D40 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
45 CCLĐ Co PP-R D32 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
46 CCLĐ Co PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
47 CCLĐ Co PP-R D25 ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
48 CCLĐ Tê PP-R D40 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
49 CCLĐ Tê PP-R D32 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
50 CCLĐ Tê PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
51 CCLĐ Tê PP-R D40/32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
52 CCLĐ Tê PP-R D40/25 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
53 CCLĐ Tê PP-R D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
54 CCLĐ Nối giảm PP-R D40/32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
55 CCLĐ Nối giảm PP-R D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
56 CCLĐ Van khóa PP-R D40 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
57 CCLĐ Van khóa PP-R D32 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
58 CCLĐ Van khóa PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
59 CCLĐ Măng song PP-R D40 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
60 CCLĐ Măng song PP-R D32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
61 CCLĐ Măng song PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
62 CCLĐ Ống uPVC D114 (PN9) Theo hồ sơ thiết kế 0,27 100m
63 CCLĐ Ống uPVC D90 (PN9) Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
64 CCLĐ Ống uPVC D60 (PN9) Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
65 CCLĐ Ống uPVC D42 (PN9) Theo hồ sơ thiết kế 0,035 100m
66 CCLĐ Ống uPVC D34 (PN12) Theo hồ sơ thiết kế 0,045 100m
67 CCLĐ Lơi uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
68 CCLĐ Lơi uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
69 CCLĐ Y uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
70 CCLĐ Y uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
71 CCLĐ Y uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
72 CCLĐ Y uPVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
73 CCLĐ Tê uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
74 CCLĐ Co uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
75 CCLĐ Co uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
76 CCLĐ Co uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
77 CCLĐ Nối giảm uPVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
78 CCLĐ Nối giảm uPVC D60/34 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
79 CCLĐ Con thỏ uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
80 CCLĐ Bít xả uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
81 CCLĐ Bít xả uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
82 CCLĐ Nút bít uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
83 CCLĐ Nút bít uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
84 CCLĐ Nút bít uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
85 CCLĐ Nút bít uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
Q CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
R PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 9,8 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế 32,9 md
3 Tháo dỡ nền gạch vệ sinh hư bể hiện hữu <=16m Theo hồ sơ thiết kế 26,26 m2
4 Tháo dỡ nền gạch ceramic 400x400 hư bể hiện hữu; H ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 194,33 m2
5 Tháo dỡ bê tông lót cán nền vệ sinh <=16m Theo hồ sơ thiết kế 2,626 m3
6 Đục phá lớp gạch ốp tường ceramic 300x300 Theo hồ sơ thiết kế 80,82 m2
7 Đục phá lớp gạch len chân tường 100x400 Theo hồ sơ thiết kế 15,95 m2
8 Đục phá tường gạch gốm 70x200 tường trang trí, VXM M75 (50 % diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 56,055 m2
9 Đục phá đá granite có khía chống trượt tam cấp, cầu thang (50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 83,904 m2
10 Đục tẩy bề mặt tường tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế 96,77 m2
11 Tháo dỡ khung sắt đỡ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2 CK
12 Cạo sủi sơn nước tường trong nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 1.189,39 m2
13 Cạo sủi sơn nước tường ngoài nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 1.289,99 m2
14 Cạo sủi tường sơn gai trong nhà 21,12 m2
15 Cạo sủi tường sơn gai ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 98,68 m2
16 Cạo sủi trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 201,59 m2
17 Cạo sủi trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 382,9 m2
18 Cạo sủi cột bê tông ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 119,16 m2
19 Cạo sủi cột bê tông trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 49,76 m2
20 Cạo sủi dầm bê tông trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 9,28 m2
21 Cạo sủi dầm bê tông ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 158,46 m2
22 Đục bỏ lớp vữa tạo dốc sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế 206,6 m2
23 Đục bỏ lớp bt đá mi sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế 206,6 m2
24 Đục bỏ lớp vữa trát tường trong nhà bị thấm mốc Theo hồ sơ thiết kế 8,64 m2
25 Đục bỏ lớp vữa trát tường ngoài nhà bị thấm mốc Theo hồ sơ thiết kế 124,12 m2
26 Cạo gỉ lan can sắt các loại Theo hồ sơ thiết kế 36,248 m2
27 Vệ sinh trần thạch cao hội trường trước khi sơn nước Theo hồ sơ thiết kế 476,86 m2
28 Bốc xếp để vận chuyển gạch lát cũ các loại Theo hồ sơ thiết kế 343,62 m2
29 Vận chuyển gạch lát cũ các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 343,62 m2
30 Vận chuyển gạch lát cũ các loại bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 343,62 m2
31 Bốc xếp để vận chuyển vữa trát, bột sơn... phế thải Theo hồ sơ thiết kế 28,557 m3
32 Vận chuyển các loại phế thải tường bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 28,557 m3
33 Vận chuyển các loại phế thải tường gạch bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 28,557 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 38,374 m3
35 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 38,374 m3
S PHẦN CẢI TẠO
1 BT lót nền lát gạch vệ sinh đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 2,626 m3
2 BT đá mi nền sê nô mái dày 5cm M200 Theo hồ sơ thiết kế 10,33 m3
3 Trát tường dày 1.5cm trong nhà, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 8,64 m2
4 Trát tường dày 1.5cm ngoài nhà, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 124,12 m2
5 Lát gạch thạch anh 600x600 VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 193,25 m2
6 Lát gạch ceramic nhám 300x300 nền vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 26,12 m2
7 Ốp gạch thạch anh 100x600 chân tường, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 15,95 m2
8 Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 300x600, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 80,82 m2
9 Lát đá granite màu đen ngạch cửa Theo hồ sơ thiết kế 1,22 m2
10 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 120,87 m2
11 Vệ sinh nền đá granite hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 670,965 m2
12 Vệ sinh gạch gốm ốp trang trí mặt tiền, chân tường ốp đá chẻ Theo hồ sơ thiết kế 117,855 m2
13 Ốp lại tường gạch gốm 70x200 tường trang trí, VXM M75 (50 % diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 56,055 m2
14 Vệ sinh, đánh bóng tam cấp, cầu thang, bệ ngồi ốp đá granite Theo hồ sơ thiết kế 123,894 m2
15 Lát đá granite có khía chống trượt tam cấp, cầu thang (50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 83,904 m2
16 Bả mastic tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.198,03 m2
17 Bả mastic tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.512,79 m2
18 Bả mastic trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 678,45 m2
19 Bả mastic trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 382,9 m2
20 Bả mastic cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 119,16 m2
21 Bả mastic cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 49,76 m2
22 Bả mastic dầm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 9,28 m2
23 Bả mastic dầm ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 158,46 m2
24 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.914,4 m2
25 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 2.074,63 m2
26 Sơn tạo gai tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 21,12 m2
27 Sơn tạo gai tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 98,68 m2
28 Láng vữa tạo dốc nền vệ sinh, sê nô mái dày 3cm VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 232,72 m2
29 Quét hóa chất chống thấm tường, sàn mái, sênô Theo hồ sơ thiết kế 213,38 m2
30 Quét hóa chất chống thấm tường trong, ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 132,76 m2
31 CCLĐ Khung thép đỡ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 4 md
32 Ốp đá granite màu đen bệ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 3,96 m2
33 CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở trên kính dưới lambri nhôm, kính cường lực 6mm dán film nhựa mờ, khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 9,8 m2
34 CC khóa tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
35 LD khóa tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
36 Sơn dầu 3 lớp lan can sắt các loại Theo hồ sơ thiết kế 36,248 m2
37 LD dàn giáo phục vụ thi công trong nhà (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 8,265 100m2
38 LD dàn giáo phục vụ thi công trong nhà, mỗi 1,2m tăng thêm (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 23,755 100m2
39 LD dàn giáo phục vụ thi công ngoài nhà (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 15,696 100m2
T PHẦN ĐIỆN
1 CCLĐ Đèn led tube 1,2m; daylight; máng siêu mỏng áp trần Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
2 CCLĐ Đèn led tube 1,2m 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
3 CCLĐ Đèn led panel 600x600, 36W Theo hồ sơ thiết kế 62 cái
4 CCLĐ Đèn led downlight áp trần D250, 12W Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
5 CCLĐ Đèn led downlight áp trần D160, 9W Theo hồ sơ thiết kế 116 cái
6 CCLĐ Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
7 Tháo dỡ hệ thống điện Hội trường Theo hồ sơ thiết kế 1 HT
U PHẦN NƯỚC
1 Tháo dỡ Xí bệt +thùng nước Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
2 Tháo dỡ Vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
3 Tháo dỡ Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
4 Tháo dỡ Gương soi Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
5 Tháo dỡ Lavabo đặt bàn + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
6 Tháo dỡ Chậu tiểu nam + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
7 CCLĐ Xí bệt +thùng nước Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
8 CCLĐ Van góc 2 nhánh D20 Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
9 CCLĐ Vòi xịt vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
10 CCLĐ Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
11 CCLĐ Lavabo đặt bàn + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
12 CCLĐ Vòi rửa lavabo Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
13 CCLĐ Dây cấp nước 4 tấc Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
14 CCLĐ Gương soi Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
15 CCLĐ Phễu thu sàn D60 (KT150x150) Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
16 CCLĐ Chậu tiểu nam + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
V CẢI TẠO NHÀ ĂN
W PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ nền gạch vệ sinh bể hiện hữu <=4m Theo hồ sơ thiết kế 20,06 m2
2 Tháo dỡ nền gạch phòng hư bể hiện hữu; H ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 387,05 m2
3 Tháo dỡ vữa lót gạch nền hiện hữu <=4m Theo hồ sơ thiết kế 16,284 m3
4 Tháo dỡ bê tông lót cán nền vệ sinh <=4m Theo hồ sơ thiết kế 2,006 m3
5 Đục phá lớp gạch ốp tường ceramic 300x300 Theo hồ sơ thiết kế 108,68 m2
6 Đục phá lớp gạch len chân tường 100x400, H ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 17,59 m2
7 Đục tẩy bề mặt tường tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế 143,95 m2
8 Tháo dỡ khung sắt đỡ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 1 CK
9 Tháo dỡ trần tôn khung kim loại Theo hồ sơ thiết kế 134,56 m2
10 Tháo dỡ mái ngói bị hư, bể (40% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 70,134 m2
11 Tháo dỡ tấm tole mái hiên Theo hồ sơ thiết kế 62,702 m2
12 Cạo sủi sơn nước tường trong nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 427,08 m2
13 Cạo sủi sơn nước tường ngoài nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 298,993 m2
14 Cạo sủi sơn nước trần trong nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 119,43 m2
15 Cạo sủi sơn nước trần ngoài nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 154,34 m2
16 Cạo sủi cột bê tông ngoài nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 51,86 m2
17 Cạo sủi sơn nước dầm trong nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 9,72 m2
18 Cạo sủi sơn nước dầm ngoài nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 36,345 m2
19 Đục bỏ lớp vữa tạo dốc vệ sinh, sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế 207,37 m2
20 Đục bỏ lớp vữa trát thành sê nô mái ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 113,54 m2
21 Đục bỏ lớp bt đá mi sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế 187,31 m2
22 Cạo gỉ bông sắt cửa đi, cửa sổ; lan can sắt các loại Theo hồ sơ thiết kế 70 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn dầu kèo mái tôn Theo hồ sơ thiết kế 38,275 m2
24 Tháo dỡ cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 7 m2
25 Bốc xếp để vận chuyển gạch lát cũ các loại Theo hồ sơ thiết kế 623,574 m2
26 Vận chuyển gạch lát cũ các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 623,574 m2
27 Vận chuyển gạch lát cũ các loại bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 623,574 m2
28 Bốc xếp để vận chuyển vữa trát, bột sơn... phế thải Theo hồ sơ thiết kế 50,162 m3
29 Vận chuyển các loại phế thải tường bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 50,162 m3
30 Vận chuyển các loại phế thải tường gạch bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 50,162 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 82,814 m3
32 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 16km bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 82,814 m3
X PHẦN CẢI TẠO
1 BT lót nền lát gạch vệ sinh đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 2,006 m3
2 BT đá mi nền sê nô mái dày 5cm M200 Theo hồ sơ thiết kế 9,366 m3
3 Trát tường dày 1.5cm ngoài nhà, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 113,54 m2
4 Lát gạch thạch anh 600x600 VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 325,04 m2
5 Lát gạch ceramic nhám 300x300 nền vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 80,15 m2
6 Ốp gạch thạch anh 100x600 chân tường, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 17,59 m2
7 Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 300x600, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 126,36 m2
8 Lát đá granite màu đen ngạch cửa Theo hồ sơ thiết kế 1,92 m2
9 Vệ sinh tường bên trong bệ bếp ốp gạch Ceramic trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 22,019 m2
10 Vệ sinh bề mặt bệ bếp ốp đá Granite Theo hồ sơ thiết kế 9,019 m2
11 Đóng trần tôn khung kim loại Theo hồ sơ thiết kế 134,56 m2
12 Thay mái ngói bị hư, bể (40% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 70,134 m2
13 Thay tấm tole mái hiên Theo hồ sơ thiết kế 62,702 m2
14 Bả mastic tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 427,08 m2
15 Bả mastic tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 412,533 m2
16 Bả mastic trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 119,43 m2
17 Bả mastic trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 154,34 m2
18 Bả mastic cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 51,86 m2
19 Bả mastic dầm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 9,72 m2
20 Bả mastic dầm ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 36,345 m2
21 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 129,15 m2
22 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 655,078 m2
23 Vệ sinh tường ngoài nhà ốp đá chẻ Theo hồ sơ thiết kế 29,01 m2
24 Vệ sinh tường ốp gạch gốm Theo hồ sơ thiết kế 8,44 m2
25 Vệ sinh mái ngói cũ (60% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 105,202 m2
26 Láng vữa tạo dốc nền vệ sinh, sê nô mái dày 3cm VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 207,37 m2
27 Quét hóa chất chống thấm sàn vệ sinh, sàn mái, sênô Theo hồ sơ thiết kế 260,92 m2
28 Quét hóa chất chống thấm tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 113,54 m2
29 CCLĐ Khung thép đỡ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2,7 md
30 Ốp đá granite màu đen bệ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2,31 m2
31 CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở trên kính dưới lambri nhôm, kính cường lực 6mm dán decal mờ, khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 7 m2
32 CC khóa tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
33 LD khóa tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
34 Ốp đá Granite màu đen quầy Theo hồ sơ thiết kế 2,59 m2
35 Sơn dầu 3 lớp bông sắt, lan can các loại Theo hồ sơ thiết kế 70 m2
36 Sơn dầu 3 lớp kèo, xà gồ các loại Theo hồ sơ thiết kế 38,275 m2
37 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 74,98 m2
38 LD dàn giáo phục vụ thi công trong nhà (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 1,482 100m2
39 LD dàn giáo phục vụ thi công trong nhà mỗi 1,2m tăng thêm (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 1,346 100m2
40 LD dàn giáo phục vụ thi công ngoài nhà (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 7,65 100m2
Y PHẦN ĐIỆN
1 CCLĐ Đèn led tube 1,2m; daylight; máng siêu mỏng áp trần Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
2 CCLĐ Đèn led tube 1,2m 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
3 CCLĐ Đèn led tube 0,6m; daylight; máng siêu mỏng áp trần Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
4 CCLĐ Đèn led tube 1,2m; daylight; máng siêu mỏng áp tường Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
5 CCLĐ Đèn led downlight áp trần D250, 12W Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
6 CCLĐ Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
7 CCLĐ Ổ cắm điện đôi 3 cực, 16A-220V + đế + mặt nạ + viền Theo hồ sơ thiết kế 23 bộ
8 CCLĐ mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
9 CCLĐ mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
10 CCLĐ mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
11 CCLĐ mặt 5 công tắc 1 chiều + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 CCLĐ mặt 2 dimmer + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
13 CCLĐ mặt 3 dimmer + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
14 CCLĐ mặt 2 công tắc 2 chiều + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
15 CCLĐ Cáp Cu/PVC 1Cx1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.320 m
16 CCLĐ ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 418 m
17 Tháo dỡ hệ thống điện Nhà ăn Theo hồ sơ thiết kế 1 HT
Z PHẦN NƯỚC
1 Tháo dỡ Xí bệt +thùng nước Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
2 Tháo dỡ Vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
3 Tháo dỡ Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
4 Tháo dỡ Kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
5 Tháo dỡ Gương soi 600x800 Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
6 Tháo dỡ Lavabo đặt bàn + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
7 Tháo dỡ Chậu tiểu nam + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
8 CCLĐ Xí bệt +thùng nước Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
9 CCLĐ Van góc 2 nhánh D20 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
10 CCLĐ Vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
11 CCLĐ Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
12 CCLĐ Lavabo đặt bàn + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
13 CCLĐ Dây cấp nước 4 tấc Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
14 CCLĐ Vòi rửa lavabo Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
15 CCLĐ Kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
16 CCLĐ Gương soi 600x800 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
17 CCLĐ Phễu thu sàn D50 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
18 CCLĐ Chậu tiểu nam + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
19 CCLĐ Ống PP-R D32 (PN10) Theo hồ sơ thiết kế 0,045 100m
20 CCLĐ Ống PP-R D25 (PN10) Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
21 CCLĐ Co PP-R D32 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
22 CCLĐ Co PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
23 CCLĐ Co PP-R D25 ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
24 CCLĐ Tê PP-R D32 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
25 CCLĐ Tê PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
26 CCLĐ Tê PP-R D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
27 CCLĐ Nối giảm PP-R D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
28 CCLĐ Van khóa PP-R D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 CCLĐ Van khóa PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
30 CCLĐ Măng song PP-R D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 CCLĐ Măng song PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
32 CCLĐ Ống uPVC D114 (PN9) Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
33 CCLĐ Ống uPVC D60 (PN9) Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
34 CCLĐ Ống uPVC D42 (PN9) Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
35 CCLĐ Ống uPVC D34 (PN12) Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
36 CCLĐ Lơi uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
37 CCLĐ Lơi uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
38 CCLĐ Y uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
39 CCLĐ Y uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
40 CCLĐ Y uPVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
41 CCLĐ Co uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
42 CCLĐ Co uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
43 CCLĐ Nối giảm uPVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
44 CCLĐ Nối giảm uPVC D60/34 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
45 CCLĐ Con thỏ uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
46 CCLĐ Bít xả uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
47 CCLĐ Bít xả uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
48 CCLĐ Nút bít uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
49 CCLĐ Nút bít uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
50 CCLĐ Nút bít uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
51 CCLĐ Nút bít uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
AA CẢI TẠO NHÀ KHO
AB PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ nền gạch 20x20 hư bể hiện hữu; H ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 174,71 m2
2 Tháo dỡ lớp vữa láng nền hiện hữu; H ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 174,71 m2
3 Băm nhám tường để ốp len tường Theo hồ sơ thiết kế 7,42 m2
4 Tháo dỡ mái tole sóng tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế 2,144 100m2
5 Tháo dỡ vách tole sóng tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,075 100m2
6 Cạo sủi sơn nước tường trong nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 250,976 m2
7 Cạo sủi sơn nước tường ngoài nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 232,415 m2
8 Cạo sủi cột bê tông trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 30,04 m2
9 Cạo sủi cột bê tông ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 14,8 m2
10 Cạo gỉ bông sắt cửa đi, cửa sổ các loại Theo hồ sơ thiết kế 68,68 m2
11 Cạo gỉ cột, kèo, xà gồ thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 161,088 m2
12 Bốc xếp để vận chuyển gạch lát cũ các loại Theo hồ sơ thiết kế 174,71 m2
13 Vận chuyển gạch lát cũ các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 174,71 m2
14 Vận chuyển gạch lát cũ các loại bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 174,71 m2
15 Bốc xếp các loại phế thải Theo hồ sơ thiết kế 8,612 m3
16 Vận chuyển các loại phế thải tường bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 8,612 m3
17 Vận chuyển các loại phế thải tường gạch bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 8,612 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 17,347 m3
19 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 16km bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 17,347 m3
AC PHẦN CẢI TẠO
1 Lát nền gạch thạch anh 600x600 VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 174,71 m2
2 Ốp len tường gạch thạch anh 100x600 VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 7,42 m2
3 Thay mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Theo hồ sơ thiết kế 221,905 m2
4 Bả mastic tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 258,396 m2
5 Bả mastic tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 232,415 m2
6 Bả mastic cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 30,04 m2
7 Bả mastic cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 14,8 m2
8 Sơn nước 3 lớp tường, cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 288,436 m2
9 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 247,215 m2
10 Sơn dầu 3 lớp thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 161,088 m2
11 Sơn dầu 3 lớp cửa đi, cửa sổ các loại Theo hồ sơ thiết kế 68,68 m2
12 LD dàn giáo phục vụ thi công trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1,812 100m2
13 LD dàn giáo phục vụ thi công ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 3,355 100m2
AD PHẦN ĐIỆN
1 CCLD Đèn led tube 1,2m 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
2 CCLD Ổ cắm điện đôi 3 cực, 16A-220V + đế + mặt nạ + viền Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 CCLD Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
4 CCLD Mặt 1 dimmer quạt trần + đế + mặt nạ + viền Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 CCLD Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ, đế, viền Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Tháo dỡ hệ thống điện Nhà Kho Theo hồ sơ thiết kế 1 HT
AE CẢI TẠO NHÀ XE 04 BÁNH
AF PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói cũ (20% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 16,85 m2
2 Cạo rỉ sơn cũ kèo, xà gồ, cầu phong, li tô Theo hồ sơ thiết kế 75,051 m2
3 Cạo sơn nước cũ tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 54,278 m2
4 Cạo sơn nước cũ cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 23,75 m2
5 Cạo sơn nước cũ sê nô ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 18,705 m2
6 Đục lớp láng vữa xi măng sê nô cũ Theo hồ sơ thiết kế 4,785 m2
7 Đục lớp vữa trát xi măng thành sê nô cũ Theo hồ sơ thiết kế 11,397 m2
8 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo hồ sơ thiết kế 1,501 m3
9 Vận chuyển các loại phế thải tường bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 1,501 m3
10 Vận chuyển các loại phế thải tường gạch bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 1,501 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 1,501 m3
12 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 16km bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 1,501 m3
AG PHẦN CẢI TẠO
1 Lợp lại mái ngói 22v/m2 (20% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 16,85 m2
2 Trát thành sê nô dày 1,5cm VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 11,397 m2
3 Láng vữa tạo dốc sàn sê nô dày 3cm VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,785 m2
4 Quét chống thấm sàn sê nô Theo hồ sơ thiết kế 4,785 m2
5 Quét chống thấm thành sê nô Theo hồ sơ thiết kế 11,397 m2
6 Sơn dầu 3 lớp xà gồ, kèo thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 75,051 m2
7 Bả matic tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 65,675 m2
8 Bả matic cột, sê nô ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 42,455 m2
9 Sơn nước tường, cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 108,13 m2
10 Vệ sinh mái ngói cũ (80% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 67,401 m2
11 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhà chiều cao chuẩn >3,6m Theo hồ sơ thiết kế 0,67 100m2
12 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhà mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế 0,67 100m2
13 LD dàn giáo phục vụ thi công ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 2,427 100m2
AH PHẦN ĐIỆN
1 CCLĐ Đèn led tube 1,2m; daylight; máng siêu mỏng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 CCLĐ Ổ cắm điện đôi 3 cực, 16A-220V + đế + mặt nạ + viền Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
AI CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
AJ PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ nền gạch phòng hư bể hiện hữu, H ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 4,09 m2
2 Tháo dỡ vữa lót gạch nền hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,164 m3
3 Đục phá lớp gạch len chân tường hư cũ Theo hồ sơ thiết kế 0,71 m2
4 Đục tẩy bề mặt tường tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế 0,71 m2
5 Cạo sủi sơn nước tường trong nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 14,28 m2
6 Cạo sủi sơn nước tường ngoài nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 14,43 m2
7 Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 4 m2
8 Bốc xếp để vận chuyển gạch lát cũ các loại Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m2
9 Vận chuyển gạch lát cũ các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m2
10 Vận chuyển gạch lát cũ các loại bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m2
11 Bốc xếp để vận chuyển vữa trát, bột sơn... phế thải Theo hồ sơ thiết kế 0,154 m3
12 Vận chuyển các loại phế thải tường bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 0,154 m3
13 Vận chuyển các loại phế thải tường gạch bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 0,154 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,569 m3
15 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 16km bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,569 m3
AK PHẦN CẢI TẠO
1 Lát gạch thạch anh 600x600 VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,09 m2
2 Ốp gạch thạch anh 100x600 chân tường, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,71 m2
3 Bả mastic tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 14,28 m2
4 Bả mastic tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 14,43 m2
5 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 14,28 m2
6 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 14,43 m2
7 Vệ sinh tường ngoài nhà ốp gạch gốm, đá chẻ Theo hồ sơ thiết kế 7,22 m2
8 Vệ sinh mái ngói cũ Theo hồ sơ thiết kế 22,175 m2
9 Đóng trần thạch cao chống ẩm kt 600x600 khung kim loại nổi Theo hồ sơ thiết kế 4 m2
10 LD dàn giáo phục vụ thi công ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 0,326 100m2
AL PHẦN ĐIỆN
1 CCLĐ Đèn led tube 1,2m; daylight; máng siêu mỏng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 CCLĐ Ổ cắm điện đôi 3 cực, 16A-220V + đế + mặt nạ + viền Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
AM CẢI TẠO CỔNG + TƯỜNG RÀO
AN PHẦN THÁO DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 5,1 m2
2 Cạo sủi sơn nước tường ngoài nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 931,165 m2
3 Cạo sủi sơn nước dầm ngoài nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 312,195 m2
4 Cạo sủi sơn nước cột ngoài nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 185,551 m2
5 Cạo gỉ hàng rào, cổng sắt các loại Theo hồ sơ thiết kế 282,21 m2
6 Phá dỡ bệ xây tường <=22cm hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 3,066 m3
7 Chặt bỏ gốc đa chết Theo hồ sơ thiết kế 1 cây
8 Bốc xếp để vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế 147,931 m3
9 Vận chuyển các loại phế thải tường gạch bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 147,931 m3
10 Vận chuyển các loại phế thải tường gạch bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 147,931 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 147,931 m3
12 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 16km bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 147,931 m3
AO PHẦN CẢI TẠO
1 Đào đất để chặt bỏ gốc đa chết Theo hồ sơ thiết kế 109,644 m3
2 Đắp cát và lu lèn lại phần gốc đa đã đào bỏ Theo hồ sơ thiết kế 99,582 m3
3 Bê tông lót nền khu vực gốc đa đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 4,025 m3
4 Bê tông nền khu vực gốc đa đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 6,038 m3
5 Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,1 m2
6 Bả mastic tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 936,265 m2
7 Bả mastic dầm ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 312,195 m2
8 Bả mastic cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 185,551 m2
9 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.434,011 m2
10 Sơn dầu 3 lớp hàng rào, cổng sắt các loại Theo hồ sơ thiết kế 282,21 m2
11 LD dàn giáo phục vụ thi công ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 9,593 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->