Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình:
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371284-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 15:41:00 đến ngày 2020-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,237,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 205,4352 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 170,0736 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2603 | tấn |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7128 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,0852 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1858 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,72 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 200,283 | m2 |
| 11 | Vận chuyển Gạch vỡ + bê tông+ vữa trát ra bãi thải phạm vi 2000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,5447 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,9552 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,199 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,15 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 111,171 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,199 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,15 | 1m2 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 134 | lỗ |
| 2 | "Bơm keo ramset để liên kết thép với dầm cũ(công bậc 3.5/7):" | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | tuýp |
| 3 | Đào móng đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,877 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8776 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng vữa mác 150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0377 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4721 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3513 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3588 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7685 | tấn |
| 10 | Bê tông móng vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,9878 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3679 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,4877 | m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4672 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền vữa mác 150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2239 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải phạm vi 2000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4388 | 100m3 |
| D | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1082 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2461 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6377 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,6374 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,2537 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9918 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9377 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9413 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5371 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,3088 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,6283 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7758 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,3187 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2122 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1345 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4295 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3563 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2224 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0142 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,2305 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ gạch BTKN 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7543 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤ 16m, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,462 | m3 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1712 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1712 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,436 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7488 | 100m2 |
| 27 | Tấm tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,27 | m |
| 28 | Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 32 | Cửa sổ mở trượt khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8- 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,52 | m2 |
| 37 | Hoa sẳt vuông đặc 12x12mm (cả lắp dựng, sơn 3 nước): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2941 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,9164 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,3971 | m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1539 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4369 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3888 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2026 | tấn |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch BTKN 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9981 | m3 |
| 46 | Sản xuất lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,549 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,4125 | m2 |
| 49 | Trụ cầu thang sắt (cả sơn và lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Đai giữ ống + vít nở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Lắp dựng thang lên mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1583 | m2 |
| 54 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1671 | kg |
| 55 | Khóa móc gang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Phễu hút mùi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| E | Phần Hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,7738 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 459,0307 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 455,764 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,478 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,073 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 135,506 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74,82 | m |
| 8 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79,7979 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,0518 | m2 |
| 10 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) ,khung xương Vĩnh Tường, tấm thạchcao Gyproc hoặc Boral dày 9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 344,9624 | m2 |
| 11 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,8582 | m2 |
| 12 | Bả matít vào trần thạch cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 344,9624 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 344,9624 | 1m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,3412 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96,25 | m |
| 16 | Xốp cứng tôn nền dầy 300mm, tỷ trọng 30kg/m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,2692 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 254,6809 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,2156 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 222,711 | m2 |
| 20 | Đá Granit tự nhiên màu trắng sứ bát | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,812 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 459,0307 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 645,821 | 1m2 |
| 23 | Thang máy vận chuyển thức ăn, tải trọng 100kg/2 tầng (Loại thang máy:TMTP001, hương hiệu, xuất xứ:Hexacorp. Kiểu mở cửa:Mở bằng tay theo chiều dọc), đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa ( loại chứa 3-6 MCB ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-63A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2CM1*EH | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng vòng compact 1x23W, có chao chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba-10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần 1,4m 80W + hộp số | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt hút mùi trên tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 260 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 380 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 340 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 380 | m |
| G | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 7 | Bầu sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đào móng đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 10 | Đo điện trở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| H | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 100x100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van phao D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van cửa có ren, D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co, D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút tê nhựa PPR, D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút tê nhựa PPR, D25/20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Côn nhựa PPR, D25/20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR ren trong, D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa, D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Dây cấp thiết bị | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| I | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa thoát nước thải, D60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa thoát nước thải, D34 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa D60/34 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa D110/42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Miệng thông tắc D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Miệng thông tắc D60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa, D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cút nhựa, D60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa , D42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa, D34 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cút nhựa, D75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D34 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa, D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa , D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu nhựa thu nước mưa, D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Đai inox treo ống D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Đai inox treo ống D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Đai inox treo ống D60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Đai inox treo ống D42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Đai inox treo ống D34 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| J | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1313 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7056 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải phạm vi 2000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0939 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng vữa mác 150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1376 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa, gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5301 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,236 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,236 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,236 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7403 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,475 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi