Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200373298-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Xuân |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200303187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 16:00:00 đến ngày 2020-04-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,259,872,704 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí láng trại và một số công tác khác không xác định từ khối lượng thiết kế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Nền-mặt đường thuộc phần Giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,663 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Nền-mặt đường thuộc phần Giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 21,308 | 100m2 |
| 3 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Nền-mặt đường thuộc phần Giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,286 | 100m |
| 4 | Khe giả (Matíc chèn khe, rộng 3mm, sâu 4cm) | Nền-mặt đường thuộc phần Giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 612,5 | m |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Nền-mặt đường thuộc phần Giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,817 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 16 cm, mác 250 | Nền-mặt đường thuộc phần Giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 375,577 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bêtông lót bó nền đổ tại chỗ | Bó nền thuộc phần Giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,172 | 100m2 |
| 8 | Bêtông lót bó nền đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Bó nền thuộc phần Giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,29 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bêtông bó nền đổ tại chỗ | Bó nền thuộc phần Giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,688 | 100m2 |
| 10 | Bêtông bó nền đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Bó nền thuộc phần Giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 43,438 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Tổ chức giao thông thuộc phần Giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Tổ chức giao thông thuộc phần Giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo D80mm, dày 2mm | Tổ chức giao thông thuộc phần Giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Cắt lằn phui mặt đường BTXM hiện hữu | Cống thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 100m |
| 15 | Đào móng cống, đất cấp II | Cống thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,568 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Cống thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,366 | 100m3 |
| 17 | Cát lót đáy móng cống (không yêu cầu độ chặt) | Cống thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 18 | Bêtông lót đáy móng cống đá 1x2 M150 | Cống thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30,65 | m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn D600mm | Cống thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống d=600mm | Cống thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,145 | 100m |
| 21 | Vữa xi măng M100 mối nối cống (chiều dày quy đổi 3cm) | Cống thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,29 | m2 |
| 22 | Bê tông chèn móng cống, đá 1x2, M150 | Cống thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 52,105 | m3 |
| 23 | Đắp cát lằn phui cống bằng máy đầm cóc, K=0,95 | Cống thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,472 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất tận dụng lằn phui cống , K=0,95 | Cống thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,202 | 100m3 |
| 25 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Cống thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,608 | 100m3 |
| 26 | Đào móng đất cấp II | Hầm ga - nắp ngăn mùi - van ngăn mùi thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,278 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Hầm ga - nắp ngăn mùi - van ngăn mùi thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,764 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hầm ga - nắp ngăn mùi - van ngăn mùi thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,584 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót hố ga | Hầm ga - nắp ngăn mùi - van ngăn mùi thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | 100m2 |
| 30 | Bêtông lót đáy móng hầm ga đá 1x2 M150 | Hầm ga - nắp ngăn mùi - van ngăn mùi thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 58,413 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bêtông hầm ga đổ tại chỗ | Hầm ga - nắp ngăn mùi - van ngăn mùi thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,005 | 100m2 |
| 32 | Bêtông hầm ga đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Hầm ga - nắp ngăn mùi - van ngăn mùi thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 139,011 | m3 |
| 33 | Lắp đặt khuôn hầm ga tuyến chính | Hầm ga - nắp ngăn mùi - van ngăn mùi thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông khuôn hầm | Khuôn nắp Hầm ga - mương thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,395 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép khuôn hầm ga đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Khuôn nắp Hầm ga - mương thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,301 | tấn |
| 36 | Cốt thép khuôn hầm ga đúc sẵn, đường kính > 10mm | Khuôn nắp Hầm ga - mương thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 37 | Bêtông khuôn hầm ga đúc sẵn đá 1x2 M200 | Khuôn nắp Hầm ga - mương thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 35,518 | m3 |
| 38 | Thép hình khuôn hầm ga | Khuôn nắp Hầm ga - mương thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,173 | tấn |
| 39 | Gia công nắp đan thép hầm ga chính | Khuôn nắp Hầm ga - mương thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,394 | tấn |
| 40 | Lắp đặt nắp hầm ga, nắp mương (không tính vữa) | Khuôn nắp Hầm ga - mương thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 926 | cái |
| 41 | Đắp đất tận dụng lằn phui hầm ga , K=0,95 | Khuôn nắp Hầm ga - mương thuộc phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,514 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi