Gói thầu: Sửa chữa kè móng vị trí 262 đường dây 500kV 578 Pleiku - 572 Dốc Sỏi.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa kè móng vị trí 262 đường dây 500kV 578 Pleiku - 572 Dốc Sỏi. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200265341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xử lý sự cố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 09:44:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 95,680,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000 VNĐ ((Một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ các tấm lát mặt mái còn tốt bằng bê tông KT50x50x5cm | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm lát mặt mái còn tốt bằng bê tông KT50x50x5cm | Dùng xà ben, cuốc, xẻng tháo dỡ các tấm lát mặt mái còn tốt, tránh nứt vỡ, hư hỏng | 179 | Tấm |
| B | Tháo dỡ các tấm lát mặt mái bị hư hỏng bằng bê tông KT50x50x5cm | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm lát mặt mái bị hư hỏng bằng bê tông KT50x50x5cm | Dùng xà ben, cuốc, xẻng tháo dỡ các tấm lát mặt mái mặt mái bị hư hỏng | 268 | Tấm |
| C | Phá dỡ hệ dầm cũ bê tông cốt thép mác 200 (dầm dọc, dầm ngang) bằng thủ công. | |||
| 1 | Phá dỡ hệ dầm cũ bê tông cốt thép mác 200 (dầm dọc, dầm ngang) bằng thủ công. | Dùng búa, dụng cụ chuyên dùng để phá dở | 2,1 | m3 |
| D | Di chuyển các đoạn dầm bê tông cốt thép ra khỏi khu vực sạt lở bằng máy | |||
| 1 | Di chuyển các đoạn dầm bê tông cốt thép ra khỏi khu vực sạt lở bằng máy | Di chuyển các đoạn dầm bê tông cốt thép ra khỏi khu vực sạt lở bằng máy đào, đảm bảo an toàn cho con người, đường dây đang vận hành | 4,2 | m3 |
| E | Phá dỡ mương thoát nước cũ bê tông mác 150 bằng thủ công. | |||
| 1 | Phá dỡ mương thoát nước cũ bê tông mác 150 bằng thủ công. | Dùng búa, dụng cụ chuyên dùng để phá dở | 3,86 | m3 |
| F | Đào san gạt đất tạo mặt bằng mái kè bằng thủ công, đất cấp 3. | |||
| 1 | Đào san gạt đất tạo mặt bằng mái kè bằng thủ công, đất cấp 3. | Dùng cuốc, xẻng để đào, san gạt đất tạo mặt bằng mái kè theo TCVN 4447-2012 - Công tác đất - Quy pham thi công và nghiệm thu | 39 | m3 |
| G | Đào san gạt đất tạo mặt bằng mái kè bằng máy đào, đất cấp 3. | |||
| 1 | Đào san gạt đất tạo mặt bằng mái kè bằng máy đào, đất cấp 3. | Đào, san gạt đất tạo mặt bằng mái kè bằng máy đào theo TCVN 4447-2012 - Công tác đất - Quy pham thi công và nghiệm thu; đảm bảo khoảng cách an toàn khi thi công dưới đường dây đang mang điện. | 39 | m3 |
| H | Đào rãnh hệ dầm (dầm dọc, dầm ngang) bằng thủ công, đất cấp 3. | |||
| 1 | Đào rãnh hệ dầm (dầm dọc, dầm ngang) bằng thủ công, đất cấp 3. | Dùng cuốc, xẻng để đào rãnh hệ dầm theo TCVN 4447-2012 - Công tác đất - Quy pham thi công và nghiệm thu | 19,2 | m3 |
| I | Đào rãnh mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp 3 | |||
| 1 | Đào rãnh mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp 3 | Dùng cuốc, xẻng để đào mương thoát nước theo TCVN 4447-2012 - Công tác đất - Quy pham thi công và nghiệm thu | 6,77 | m3 |
| J | Gia công, lắp đặt ván khuôn | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt ván khuôn | Dùng ván khuôn thép, hoặc gỗ có kích thước theo đúng bản vẽ; ván khuôn kín khít, không cong vênh, định vị chắc chắn | 51,08 | m2 |
| K | Gia công, lắp đặt cốt thép | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Dùng các dụng cụ chuyên dùng để cắt, uốn theo đúng kích thước và lắp đặt theo đúng bản vẽ | 0,761 | tấn |
| L | Đổ bê tông hệ dầm mác 200, đá 1x2. | |||
| 1 | Đổ bê tông hệ dầm mác 200, đá 1x2. | Đổ bê tông bằng thủ công đúng theo thiết kế cấp phối và theo TCVN 4453: 1995 kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 6,29 | m3 |
| M | Gia cố chân mái kè bằng các đoạn dầm bê tông cốt thép tận dụng lại bằng máy đào | |||
| 1 | Gia cố chân mái kè bằng các đoạn dầm bê tông cốt thép tận dụng lại bằng máy đào | Theo thiết kế | 4,2 | m3 |
| N | Lấp đất hệ dầm bằng thủ công | |||
| 1 | Lấp đất hệ dầm bằng thủ công | Lấp đất, đầm kỹ theo TCVN 4447-2012 - Công tác đất - Quy pham thi công và nghiệm thu | 12,91 | m3 |
| O | Đúc bê tông tấm lát KT50x50x5cm bê tông mác 200, đá 1x2. | |||
| 1 | Đúc bê tông tấm lát KT50x50x5cm bê tông mác 200, đá 1x2. | Đúc bê tông bàng thủ công theo đúng thiết kế cấp phối | 268 | Tấm |
| P | Lát mặt mái kè bằng tấm lát KT50x50x5cm (0,5*0,5*447 tấm) | |||
| 1 | Lát mặt mái kè bằng tấm lát KT50x50x5cm (0,5*0,5*447 tấm) | Tạo mặt bàng mái bằng phắng, lặt mặt mái kè bằng tấm bê tông đúc sẵn, kín mạch | 447 | Tấm |
| Q | Đổ bê tông mương thoát nước mác 150, đá 1x2. | |||
| 1 | Đổ bê tông mương thoát nước mác 150, đá 1x2. | Đúc bê tông bàng thủ công theo đúng thiết kế cấp phối | 3,86 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi