Gói thầu: Cứng hóa Đường kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình (đoạn từ kênh Phú Thành 3 đến cống trạm bơm thủy lợi đầu kênh cùng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200343733-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Cứng hóa Đường kênh ranh Tam Nông - Thanh Bình (đoạn từ kênh Phú Thành 3 đến cống trạm bơm thủy lợi đầu kênh cùng)
Số hiệu KHLCNT 20200327039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ và vốn hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa nước năm 2019-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 14:16:00 đến ngày 2020-04-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,301,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3442 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6033 100m3
3 Đắp đất lề đường K>=0,90 bằng đất đào tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2261 100m3
4 Cung cấp cát đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.845,285 m3
5 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly < 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4529 100 m3
6 Lu nền đường đào bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,212 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1253 100m3
8 Rải vải ni long lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,128 100m2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,095 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,4191 Tấn
11 Bê tông tấm đan mặt đường đá 1x2 M250 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.241,529 m3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lề đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,728 100m2
13 Bê tông mặt lề đường đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
14 Tháo dỡ các cọc tiêu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cấu kiện
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3276 100m2
16 Làm cọc tiêu 15x15x120cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
17 Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quan 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,648 m2
18 Sơn cọc tiêu sơn màu trắng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
19 Lắp đặt cọc tiêu 15x15x120cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
20 Đào móng biển báo 40x40x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
21 Bê tông móng biển báo 40x40x57cm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
22 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ sắt ống Đk 75,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Gỗ làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,297 M3
26 Matit nhựa chét khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 906,605 Kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->