Gói thầu: Số 1: Di dời trụ điện trên đường GTNT (bổ sung xã Mỹ Trung và HMB.A)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200408905-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Số 1: Di dời trụ điện trên đường GTNT (bổ sung xã Mỹ Trung và HMB.A)
Số hiệu KHLCNT 20200363415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 15:26:00 đến ngày 2020-04-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,737,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) 1 khoản
2 + Chi phí xây dựng lán trại + Chi phí xây dựng lán trại 1 khoản
B TUYẾN ĐƯỜNG KÊNH 6 BẰNG LĂNG XÃ MỸ TRUNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY (PHẦN XÂY DỰNG)
C A - Phần xây dựng lắp mới
1 Đà cản BTCT 1,2m Đà cản BTCT 1,2m 2 Cái
2 Boulon 22x700 VRS + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) Boulon 22x700 VRS + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) 1 Bộ
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 1,33 M3
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 1,33 M3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg 2 Cái
6 V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m 0,08 Tấn
7 Đà cản BTCT 1,2m Đà cản BTCT 1,2m 58 Cái
8 Boulon 22x700 VRS + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) Boulon 22x700 VRS + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) 29 Bộ
9 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 33,06 M3
10 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 33,06 M3
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg 58 Cái
12 V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m 2,32 Tấn
13 Đà cản BTCT 1,2m Đà cản BTCT 1,2m 37 Cái
14 Đà cản BTCT 1,5m Đà cản BTCT 1,5m 37 Cái
15 Boulon 22x650 VRS + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) Boulon 22x650 VRS + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) 74 Bộ
16 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 192,4 M3
17 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 192,4 M3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg 37 Cái
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 37 Cái
20 V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m 12,21 Tấn
21 Boulon 16x450 VRS + 02 LĐV phi 18 (50x50x5) Boulon 16x450 VRS + 02 LĐV phi 18 (50x50x5) 2 Bộ
22 Boulon 16x600 VRS + 02 LĐV phi 18 (50x50x5) Boulon 16x600 VRS + 02 LĐV phi 18 (50x50x5) 2 Bộ
23 Boulon 22x800 VRS + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) Boulon 22x800 VRS + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) 2 Bộ
24 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 4,58 M3
25 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 1,542 M3
26 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 3,038 M3
27 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 7,92 M3
28 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 2,64 M3
29 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 6,6 M3
30 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 9,6 M3
31 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 2,3 M3
32 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 7,3 M3
33 Móng neo MN2 (0,4x1,5)m Móng neo MN2 (0,4x1,5)m 30 Cái
34 Ty neo 22x2400 + LĐV phi 24 (80x80x6) Ty neo 22x2400 + LĐV phi 24 (80x80x6) 30 Cây
35 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 36 M3
36 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 36 M3
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 30 Cái
38 V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m 7,5 Tấn
39 Móng neo MN2 (0,2x1,2)m Móng neo MN2 (0,2x1,2)m 13 Cái
40 Ty neo 22x2400 + LĐV phi 24 (80x80x6) Ty neo 22x2400 + LĐV phi 24 (80x80x6) 13 Cây
41 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 15,6 M3
42 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 15,6 M3
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 13 Cái
44 V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m 1,04 Tấn
D B. Phần XD tháo dỡ thu hồi
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 67,11 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 67,11 M3
E III - TUYẾN ĐƯỜNG KÊNH 6 BẰNG LĂNG XÃ MỸ TRUNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY (PHẦN LẮP ĐẶT)
F A - Phần lắp đặt mới
1 Dựng cột bê tông cao <=8M, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công Dựng cột bê tông cao <=8M, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công 6 Cột
2 Vận chuyển cột bê tông, cự ly <= 100m Vận chuyển cột bê tông, cự ly <= 100m 3,06 Tấn
3 Dựng cột bê tông cao <=12M, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công Dựng cột bê tông cao <=12M, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công 36 Cột
4 Vận chuyển cột bê tông, cự ly <= 100m Vận chuyển cột bê tông, cự ly <= 100m 40,536 Tấn
5 Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20M Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20M 13 Bộ
6 Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20M Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20M 9 Bộ
7 Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20M Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20M 21 Bộ
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp I Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp I 1,2 10 cọc
9 Kéo rải dây tiếp địa Kéo rải dây tiếp địa 12,48 10 mét
10 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ ,trọng lượng 25 kg Lắp đặt xà thép cho cột đỡ ,trọng lượng 25 kg 1 Bộ
11 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ ,trọng lượng 25 kg Lắp đặt xà thép cho cột đỡ ,trọng lượng 25 kg 13 Bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ ,trọng lượng 50 kg Lắp đặt xà thép cho cột đỡ ,trọng lượng 50 kg 28 Bộ
13 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột tròn Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột tròn 7,5 10 sứ
14 Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR, S<=50mm2 Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR, S<=50mm2 0,279 Km/dây
15 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M) tiết diện <=25mm2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M) tiết diện <=25mm2 0,006 Km/dây
16 Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm A, tiết diện dây <=50mm2 Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm A, tiết diện dây <=50mm2 0,0697 Km/dây
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x50mm2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x50mm2 0,0697 Km/dây
18 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M) tiết diện <=16mm2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M) tiết diện <=16mm2 0,22 Km/dây
G B. Phần lắp đặt tháo dỡ thu hồi
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <=8m, thi công bằng cẩu kết hợp thủ công Thay cột bê tông, chiều cao cột <=8m, thi công bằng cẩu kết hợp thủ công 6 Trụ
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <=10m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công Thay cột bê tông, chiều cao cột <=10m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công 34 Trụ
3 Thay dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20m Thay dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20m 17 Bộ
4 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg 36 Bộ
5 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg 36 Bộ
H C - Phần lắp đặt tháo dỡ lặp lại
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <=8m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công Thay cột bê tông, chiều cao cột <=8m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công 24 Trụ
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <=12m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công Thay cột bê tông, chiều cao cột <=12m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công 5 Trụ
3 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg 1 Bộ
4 Thay xà néo, trọng lượng xà 50kg Thay xà néo, trọng lượng xà 50kg 2 Bộ
5 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg 1 Bộ
6 Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <=50mm2 Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <=50mm2 13,94 Km
7 Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây <=50mm2 Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây <=50mm2 6,97 Km
8 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV, thay trên cột tròn Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV, thay trên cột tròn 14,7 10 sứ
9 Thay cách điện Polymer/Composite/Silicon néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp <=35kV, chiều cao lắp đặt <=20m Thay cách điện Polymer/Composite/Silicon néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp <=35kV, chiều cao lắp đặt <=20m 15 Bộ
10 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 91 Sứ
11 Thay sứ hạ thế loại 2 sứ bằng thủ công Thay sứ hạ thế loại 2 sứ bằng thủ công 1 Sứ
12 Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <=20m Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <=20m 60 Bộ
13 Thay hệ thống tụ bù, điện áp 6-35kV, trên cột Thay hệ thống tụ bù, điện áp 6-35kV, trên cột 1 Bộ
14 Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=16mm2 Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=16mm2 2,2 Km
I IV - TUYẾN ĐƯỜNG KÊNH 6 BẰNG LĂNG XÃ MỸ TRUNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY (PHẦN VẬT LIỆU LẮP ĐẶT)
J A - Phần lắp đặt mới
1 Trụ BTLT 7,5m ( F300) Trụ BTLT 7,5m ( F300) 6 Trụ
2 Sơn đen, trắng, đỏ Sơn đen, trắng, đỏ 0,6 Kg
3 Trụ BTLT 12m ( F540) Trụ BTLT 12m ( F540) 36 Trụ
4 Sơn đen, trắng, đỏ Sơn đen, trắng, đỏ 3,6 Kg
5 Boulon mắt 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon mắt 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 13 Bộ
6 Yếm cáp Yếm cáp 26 Cái
7 Kẹp cáp 3 boulon 3/8'' Kẹp cáp 3 boulon 3/8'' 104 Cái
8 Sứ chằng Sứ chằng 13 Cục
9 Máng che dây chằng Máng che dây chằng 13 Cái
10 Cáp thép chằng 3/8'' Cáp thép chằng 3/8'' 143 Mét
11 Boulon mắt 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon mắt 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 9 Bộ
12 Yếm cáp Yếm cáp 18 Cái
13 Kẹp cáp 3 boulon 3/8'' Kẹp cáp 3 boulon 3/8'' 72 Cái
14 Sứ chằng Sứ chằng 8 Cục
15 Máng che dây chằng Máng che dây chằng 8 Cái
16 Cáp thép chằng 3/8'' Cáp thép chằng 3/8'' 117 Mét
17 Boulon mắt 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon mắt 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 21 Bộ
18 Yếm cáp Yếm cáp 42 Cái
19 Kẹp cáp 3 boulon 5/8" Kẹp cáp 3 boulon 5/8" 168 Cái
20 Sứ chằng Sứ chằng 21 Cục
21 Máng che dây chằng Máng che dây chằng 21 Cái
22 Cáp thép chằng 5/8'' Cáp thép chằng 5/8'' 357 Mét
23 Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng 12 Bộ
24 Dây đồng trần xoắn 25mm2 Dây đồng trần xoắn 25mm2 27,6 M
25 Đầu cosse ép Cu 25 Đầu cosse ép Cu 25 24 Cái
26 Boulon 12x25 + LĐT phi 14 Boulon 12x25 + LĐT phi 14 24 Bộ
27 Kẹp ép nối WR 189 Kẹp ép nối WR 189 24 Cái
28 Xà V ( 75x75x8)-2m 3 ốp + chống V (50x50x5)-2,1m Xà V ( 75x75x8)-2m 3 ốp + chống V (50x50x5)-2,1m 1 Cây
29 Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 1 Bộ
30 Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 2 Bộ
31 Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 1 Bộ
32 Xà V ( 75x75x8)-2m 3 ốp + chống V (50x50x5)-2,1m Xà V ( 75x75x8)-2m 3 ốp + chống V (50x50x5)-2,1m 13 Cây
33 Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 13 Bộ
34 Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 26 Bộ
35 Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 13 Bộ
36 Xà V ( 75x75x8)-2m 3 ốp + chống V (50x50x5)-2,1m Xà V ( 75x75x8)-2m 3 ốp + chống V (50x50x5)-2,1m 56 Cây
37 Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 56 Bộ
38 Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 56 Bộ
39 Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 28 Bộ
40 Sứ đứng 24kV + ty Sứ đứng 24kV + ty 75 Bộ
41 Cáp CXV 24kV -25mm2 Cáp CXV 24kV -25mm2 6 M
42 Cáp nhôm lõi thép AS - 50mm2 Cáp nhôm lõi thép AS - 50mm2 54,37 Kg
43 Cáp nhôm bọc AV - 70mm2 Cáp nhôm bọc AV - 70mm2 69,7 Mét
44 Cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 Cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 69,7 Mét
45 Cáp DuCV 2x7mm2 (2m/khách hàng Cáp DuCV 2x7mm2 (2m/khách hàng 220 Mét
46 Ống nối dây cỡ (50-70)mm2 Ống nối dây cỡ (50-70)mm2 10 Cái
47 Kẹp AC 2 boulon (50-70)mm2 Kẹp AC 2 boulon (50-70)mm2 2 Cái
48 Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 5 Bộ
49 Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 3 Bộ
50 Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 3 Bộ
51 Boulon móc 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon móc 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 30 Bộ
52 Kẹp treo cáp ABC Kẹp treo cáp ABC 2 Bộ
53 Kẹp nối IPC Kẹp nối IPC 78 Cái
54 Móc treo chữ A Móc treo chữ A 2 Cái
55 Băng keo cách điện Băng keo cách điện 18 Cuộn
K V - TUYẾN ĐƯỜNG KÊNH 6 BẰNG LĂNG XÃ MỸ TRUNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY (PHẦN THIẾT BỊ THÁO DỠ LẮP LẠI)
1 Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22) kV Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22) kV 2 1 bộ 1 pha
L VI - TUYẾN ĐƯỜNG KÊNH 6 BẰNG LĂNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT)
M A. Phần lắp đặt lắp mới
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp I Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp I 1,2 10 cọc
2 Kéo rải tiếp địa Kéo rải tiếp địa 4,4 10m
3 Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây <= 95mm2 Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây <= 95mm2 12 Mét
4 Lắp đặt ống PVC ( 10m) Lắp đặt ống PVC ( 10m) 3,2 10 mét
N B. Phần tháo dỡ thu hồi
1 Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=25mm2 Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=25mm2 0,004 Km
O C. Phần tháo dỡ lắp lại
1 Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=25mm2 Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=25mm2 0,008 Km
2 Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=70mm2 Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=70mm2 0,064 Km
3 Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha 4 Tủ
4 Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <=20m Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <=20m 4 Bộ
P VII - TUYẾN ĐƯỜNG KÊNH 6 BẰNG LĂNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT LIỆU LẮP ĐẶT)
Q A - Phần lắp đặt mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng 12 Bộ
2 Dây đồng trần xoắn 25mm2 Dây đồng trần xoắn 25mm2 12 M
3 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Đầu cosse ép Cu 25mm2 16 Cái
4 Boulon 12x25 + 01 LĐT phi 14 Boulon 12x25 + 01 LĐT phi 14 16 Bộ
5 Dây sắt D10 mạ kẽm Dây sắt D10 mạ kẽm 32 M
6 Đai thép Đai thép 24 Cái
7 Kẹp ép nối WR 189 Kẹp ép nối WR 189 16 Cái
8 Cáp CXV 24kV - 25mm2 Cáp CXV 24kV - 25mm2 12 M
9 Boulon 16x300 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x300 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 8 Bộ
10 Ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm Ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm 32 M
11 Co nối PVC D60 Co nối PVC D60 5 Cái
12 Nút bít PVC D60 Nút bít PVC D60 4 Cái
13 Keo dán ống PVC Keo dán ống PVC 6 Chai
14 Chai silicon ( bít đầu ống nhựa) Chai silicon ( bít đầu ống nhựa) 6 Chai
15 Đai thép Đai thép 16 Cái
R VIII-TUYẾN ĐƯỜNG KÊNH 6 BẰNG LĂNG XÃ MỸ TRUNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN THIẾT BỊ THÁO DỠ LẮP LẠI)
1 Thay máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất <=50KVA Thay máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất <=50KVA 4 Máy
2 Thay chống sét van, cấp điện áp <=35kV Thay chống sét van, cấp điện áp <=35kV 4 Bộ (1pha)
3 Thay cầu chì trời tự rơi, điện áp 35 ( 22)kV Thay cầu chì trời tự rơi, điện áp 35 ( 22)kV 4 1 bộ (1 pha)
S IX -TUYẾN ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH MỘT THƯỚC XÃ HẬU MỸ BẮC A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY (PHẦN XÂY DỰNG)
T A - Phần xây dựng lắp mới
1 Đà cản BTCT 1,2m Đà cản BTCT 1,2m 28 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m Đà cản BTCT 1,5m 28 Cái
3 Boulon 22x650 VRS 2 đầu + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) Boulon 22x650 VRS 2 đầu + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) 56 Bộ
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 106,96 M3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 106,96 M3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg 28 Cái
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 28 Cái
8 V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m 9,24 Tấn
9 Đà cản BTCT 1,2m Đà cản BTCT 1,2m 17 Cái
10 Đà cản BTCT 1,5m Đà cản BTCT 1,5m 17 Cái
11 Boulon 22x650 VRS 2 đầu + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) Boulon 22x650 VRS 2 đầu + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) 34 Bộ
12 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 88,4 M3
13 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 88,4 M3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg 17 Cái
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 17 Cái
16 V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m 5,61 Tấn
17 Boulon 16x450 VRS + 02 LĐV phi 18 (50x50x5) Boulon 16x450 VRS + 02 LĐV phi 18 (50x50x5) 6 Bộ
18 Boulon 16x600 VRS + 02 LĐV phi 18 (50x50x5) Boulon 16x600 VRS + 02 LĐV phi 18 (50x50x5) 6 Bộ
19 Boulon 22x800 VRS 2 đầu + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) Boulon 22x800 VRS 2 đầu + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) 6 Bộ
20 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 13,74 M3
21 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 4,626 M3
22 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 9,114 M3
23 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 7,68 M3
24 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 1,84 M3
25 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 5,84 M3
26 Móng neo MN2 (0,4x1,5)m Móng neo MN2 (0,4x1,5)m 6 Cái
27 Ty neo 22x2400 + LĐV phi 24 (80x80x6) Ty neo 22x2400 + LĐV phi 24 (80x80x6) 6 Cây
28 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 7,2 M3
29 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 7,2 M3
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 6 Cái
31 V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m 1,5 Tấn
32 Móng neo MN2 (0,2x1,2)m Móng neo MN2 (0,2x1,2)m 4 Cái
33 Ty neo 22x2400 + LĐV phi 24 (80x80x6) Ty neo 22x2400 + LĐV phi 24 (80x80x6) 4 Cây
34 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 4,8 M3
35 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 4,8 M3
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 4 Cái
37 V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m 0,32 Tấn
U B. Phần XD tháo dỡ thu hồi
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 118,46 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 118,46 M3
V X - TUYẾN ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH MỘT THƯỚC XÃ HẬU MỸ BẮC A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY (PHẦN LẮP ĐẶT)
W A - Phần lắp đặt mới
1 Dựng cột bê tông cao <=12M, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công Dựng cột bê tông cao <=12M, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công 29 Cột
2 Vận chuyển cột bê tông, cự ly <= 100m Vận chuyển cột bê tông, cự ly <= 100m 32,654 Tấn
3 Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20M Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20M 4 Bộ
4 Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20M Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20M 6 Bộ
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp I Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp I 1,3 10 cọc
6 Kéo rải dây tiếp địa Kéo rải dây tiếp địa 13,52 10 mét
7 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ ,trọng lượng 25 kg Lắp đặt xà thép cho cột đỡ ,trọng lượng 25 kg 44 Bộ
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ ,trọng lượng 50 kg Lắp đặt xà thép cho cột đỡ ,trọng lượng 50 kg 4 Bộ
9 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột tròn Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột tròn 0,8 10 sứ
10 Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR, S<=50mm2 Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR, S<=50mm2 0,285 Km/dây
11 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M) tiết diện <=25mm2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M) tiết diện <=25mm2 0,009 Km/dây
12 Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm A, tiết diện dây <=50mm2 Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm A, tiết diện dây <=50mm2 0,0714 Km/dây
13 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M) tiết diện <=16mm2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M) tiết diện <=16mm2 0,326 Km/dây
X B. Phần lắp đặt tháo dỡ thu hồi
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <=10m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công Thay cột bê tông, chiều cao cột <=10m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công 21 Trụ
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <=12m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công Thay cột bê tông, chiều cao cột <=12m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công 2 Trụ
3 Thay dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20m Thay dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20m 14 Bộ
4 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg 48 Bộ
5 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg 9 Bộ
Y C. Phần tháo dỡ lắp lại
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <=10m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công Thay cột bê tông, chiều cao cột <=10m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công 28 Trụ
2 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg 9 Bộ
3 Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <=50mm2 Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <=50mm2 14,272 Km
4 Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây <=50mm2 Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây <=50mm2 3,57 Km
5 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV, thay trên cột tròn Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV, thay trên cột tròn 16,2 10 sứ
6 Thay cách điện Polymer/Composite/Silicon néo đơn cho dây dẫn Thay cách điện Polymer/Composite/Silicon néo đơn cho dây dẫn 42 Bộ
7 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 110 Sứ
8 Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <=20m Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <=20m 4 Bộ
9 Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=16mm2 Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=16mm2 3,26 Km
Z XI -TUYẾN ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH MỘT THƯỚC XÃ HẬU MỸ BẮC A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY (PHẦN VẬT LIỆU LẮP ĐẶT)
AA A - Phần lắp đặt mới
1 Trụ BTLT 12m ( F540) Trụ BTLT 12m ( F540) 29 Trụ
2 Sơn đen, trắng, đỏ Sơn đen, trắng, đỏ 2,9 Kg
3 Boulon mắt 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon mắt 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 4 Bộ
4 Yếm cáp Yếm cáp 8 Cái
5 Kẹp cáp 3 boulon 3/8" Kẹp cáp 3 boulon 3/8" 32 Cái
6 Sứ chằng Sứ chằng 4 Cục
7 Máng che dây chằng Máng che dây chằng 4 Cái
8 Cáp thép chằng 3/8'' Cáp thép chằng 3/8'' 52 Mét
9 Boulon mắt 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon mắt 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 6 Bộ
10 Yếm cáp Yếm cáp 12 Cái
11 Kẹp cáp 3 boulon 5/8" Kẹp cáp 3 boulon 5/8" 48 Cái
12 Sứ chằng Sứ chằng 6 Cục
13 Máng che dây chằng Máng che dây chằng 6 Cái
14 Cáp thép chằng 5/8'' Cáp thép chằng 5/8'' 102 Mét
15 Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng 13 Bộ
16 Dây đồng trần xoắn 25mm2 Dây đồng trần xoắn 25mm2 29,9 M
17 Đầu cosse ép Cu 25 Đầu cosse ép Cu 25 26 Cái
18 Boulon 12x25 + 01 LĐT phi 14 Boulon 12x25 + 01 LĐT phi 14 26 Cái
19 Kẹp ép nối WR 189 Kẹp ép nối WR 189 26 Cái
20 Xà V ( 75x75x8)-2m 3 ốp + chống V (50x50x5)-2,1m Xà V ( 75x75x8)-2m 3 ốp + chống V (50x50x5)-2,1m 44 Cây
21 Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 44 Bộ
22 Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 88 Bộ
23 Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 (50x50x5) Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 (50x50x5) 44 Bộ
24 Xà V ( 75x75x8)-2m 3 ốp + chống V (50x50x5)-2,1m Xà V ( 75x75x8)-2m 3 ốp + chống V (50x50x5)-2,1m 8 Cây
25 Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 8 Bộ
26 Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 8 Bộ
27 Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 (50x50x5) Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 (50x50x5) 4 Bộ
28 Sứ đứng 24kV + ty Sứ đứng 24kV + ty 8 Bộ
29 Cáp CXV 24kV - 25mm2 Cáp CXV 24kV - 25mm2 9 Mét
30 Cáp nhôm lõi thép AS - 50mm2 Cáp nhôm lõi thép AS - 50mm2 55,66 Kg
31 Cáp nhôm bọc AV - 50mm2 Cáp nhôm bọc AV - 50mm2 71,36 Mét
32 Cáp DuCV 2x7mm2 (2m/khách hàng) Cáp DuCV 2x7mm2 (2m/khách hàng) 326 Mét
33 Ống nối dây cỡ (50-70)mm2 Ống nối dây cỡ (50-70)mm2 37 Cái
34 Kẹp AC (50-70)mm2 ( 2 boulon) Kẹp AC (50-70)mm2 ( 2 boulon) 9 Cái
35 Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 18 Bộ
36 Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 9 Bộ
37 Boulon 16x400 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x400 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 58 Bộ
38 Boulon móc 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon móc 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 2 Bộ
39 Ty sứ 24kV Ty sứ 24kV 44 Cái
40 Kẹp nối IPC Kẹp nối IPC 104 Cái
41 Kẹp ép nối WR 279 Kẹp ép nối WR 279 10 Cái
42 Băng keo cách điện Băng keo cách điện 27 Cuộn
AB XII-TUYẾN ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH MỘT THƯỚC XÃ HẬU MỸ BẮC A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY (PHẦN THIẾT BỊ THÁO DỠ LẮP LẠI)
1 Tháo dỡ và lắp lại cầu chì tự rơi (FCO) 27KV - 100A ( 2 bộ). Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22) kV Tháo dỡ và lắp lại cầu chì tự rơi (FCO) 27KV - 100A ( 2 bộ). Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22) kV 3 1 bộ 1 pha
AC XIII -TUYẾN ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH MỘT THƯỚC XÃ HẬU MỸ BẮC A - PHẦN TRẠM (PHẦN LẮP ĐẶT)
AD A. Phần lắp đặt lắp mới
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp I Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp I 1,5 10 cọc
2 Kéo rải tiếp địa Kéo rải tiếp địa 5,5 10m
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp I Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp I 0,3 10 cọc
4 Kéo rải tiếp địa Kéo rải tiếp địa 1,1 10m
5 Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây <= 95mm2 Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây <= 95mm2 21 Mét
6 Lắp đặt ống PVC ( 10m) Lắp đặt ống PVC ( 10m) 4 10 mét
AE B. Phần tháo dỡ thu hồi
1 Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=25mm2 Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=25mm2 0,011 Km
AF C. Phần tháo dỡ lắp lại
1 Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=25mm2 Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=25mm2 0,016 Km
2 Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=70mm2 Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=70mm2 0,112 Km
3 Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha 6 Tủ
4 Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <=20m Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <=20m 8 Bộ
5 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg 1 Bộ
AG XIV - TUYẾN ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH MỘT THƯỚC XÃ HẬU MỸ BẮC A - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT LIỆU LẮP ĐẶT)
AH A - Phần lắp đặt mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng 15 Bộ
2 Dây đồng trần xoắn 25mm2 Dây đồng trần xoắn 25mm2 15 M
3 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Đầu cosse ép Cu 25mm2 20 Cái
4 Boulon 12x25 + 01 LĐT phi 14 Boulon 12x25 + 01 LĐT phi 14 20 Bộ
5 Dây sắt D10 mạ kẽm Dây sắt D10 mạ kẽm 40 M
6 Đai thép Đai thép 30 Cái
7 Kẹp ép nối WR 189 Kẹp ép nối WR 189 20 Cái
8 Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng 3 Bộ
9 Dây đồng trần xoắn 25mm2 Dây đồng trần xoắn 25mm2 3 M
10 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Đầu cosse ép Cu 25mm2 4 Cái
11 Boulon 12x25 + 01 LĐT phi 14 Boulon 12x25 + 01 LĐT phi 14 4 Bộ
12 Dây sắt D10 mạ kẽm Dây sắt D10 mạ kẽm 8 M
13 Đai thép Đai thép 6 Cái
14 Kẹp ép nối WR 189 Kẹp ép nối WR 189 4 Cái
15 Cáp CXV 24kV - 25mm2 Cáp CXV 24kV - 25mm2 21 M
16 Boulon 16x300 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) Boulon 16x300 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) 12 Bộ
17 Ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm Ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm 40 M
18 Co nối PVC D60 Co nối PVC D60 5 Cái
19 Nút bít PVC D60 Nút bít PVC D60 4 Cái
20 Keo dán ống PVC Keo dán ống PVC 6 Chai
21 Chai silicon ( bít đầu ống nhựa) Chai silicon ( bít đầu ống nhựa) 6 Chai
22 Đai thép Đai thép 24 Cái
AI XV - TUYẾN ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH MỘT THƯỚC XÃ HẬU MỸ BẮC A - PHẦN TRẠM ( PHẦN THIẾT BỊ THÁO DỠ LẮP LẠI)
AJ A - Thiết bị tháo dỡ lắp lại
1 Thay máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất <=50KVA Thay máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất <=50KVA 8 Máy
2 Thay chống sét van, cấp điện áp <=35kV Thay chống sét van, cấp điện áp <=35kV 8 Bộ (1pha)
3 Thay cầu chì trời tự rơi, điện áp 35 ( 22)kV Thay cầu chì trời tự rơi, điện áp 35 ( 22)kV 8 1 bộ (1 pha)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->