Gói thầu: Số 1: Di dời trụ điện trên đường GTNT (bổ sung xã Mỹ Trung và HMB.A)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Số 1: Di dời trụ điện trên đường GTNT (bổ sung xã Mỹ Trung và HMB.A) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200363415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 15:26:00 đến ngày 2020-04-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,737,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) | + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) | 1 | khoản |
| 2 | + Chi phí xây dựng lán trại | + Chi phí xây dựng lán trại | 1 | khoản |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG KÊNH 6 BẰNG LĂNG XÃ MỸ TRUNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| C | A - Phần xây dựng lắp mới | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Đà cản BTCT 1,2m | 2 | Cái |
| 2 | Boulon 22x700 VRS + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) | Boulon 22x700 VRS + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) | 1 | Bộ |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 1,33 | M3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,33 | M3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 2 | Cái |
| 6 | V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m | V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m | 0,08 | Tấn |
| 7 | Đà cản BTCT 1,2m | Đà cản BTCT 1,2m | 58 | Cái |
| 8 | Boulon 22x700 VRS + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) | Boulon 22x700 VRS + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) | 29 | Bộ |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 33,06 | M3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 33,06 | M3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 58 | Cái |
| 12 | V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m | V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m | 2,32 | Tấn |
| 13 | Đà cản BTCT 1,2m | Đà cản BTCT 1,2m | 37 | Cái |
| 14 | Đà cản BTCT 1,5m | Đà cản BTCT 1,5m | 37 | Cái |
| 15 | Boulon 22x650 VRS + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) | Boulon 22x650 VRS + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) | 74 | Bộ |
| 16 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 192,4 | M3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 192,4 | M3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 37 | Cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 37 | Cái |
| 20 | V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m | V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m | 12,21 | Tấn |
| 21 | Boulon 16x450 VRS + 02 LĐV phi 18 (50x50x5) | Boulon 16x450 VRS + 02 LĐV phi 18 (50x50x5) | 2 | Bộ |
| 22 | Boulon 16x600 VRS + 02 LĐV phi 18 (50x50x5) | Boulon 16x600 VRS + 02 LĐV phi 18 (50x50x5) | 2 | Bộ |
| 23 | Boulon 22x800 VRS + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) | Boulon 22x800 VRS + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) | 2 | Bộ |
| 24 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 4,58 | M3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,542 | M3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 3,038 | M3 |
| 27 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 7,92 | M3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,64 | M3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 6,6 | M3 |
| 30 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 9,6 | M3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,3 | M3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 7,3 | M3 |
| 33 | Móng neo MN2 (0,4x1,5)m | Móng neo MN2 (0,4x1,5)m | 30 | Cái |
| 34 | Ty neo 22x2400 + LĐV phi 24 (80x80x6) | Ty neo 22x2400 + LĐV phi 24 (80x80x6) | 30 | Cây |
| 35 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 36 | M3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 36 | M3 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 30 | Cái |
| 38 | V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m | V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m | 7,5 | Tấn |
| 39 | Móng neo MN2 (0,2x1,2)m | Móng neo MN2 (0,2x1,2)m | 13 | Cái |
| 40 | Ty neo 22x2400 + LĐV phi 24 (80x80x6) | Ty neo 22x2400 + LĐV phi 24 (80x80x6) | 13 | Cây |
| 41 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 15,6 | M3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 15,6 | M3 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 13 | Cái |
| 44 | V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m | V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m | 1,04 | Tấn |
| D | B. Phần XD tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 67,11 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 67,11 | M3 |
| E | III - TUYẾN ĐƯỜNG KÊNH 6 BẰNG LĂNG XÃ MỸ TRUNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| F | A - Phần lắp đặt mới | |||
| 1 | Dựng cột bê tông cao <=8M, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Dựng cột bê tông cao <=8M, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 6 | Cột |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly <= 100m | Vận chuyển cột bê tông, cự ly <= 100m | 3,06 | Tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông cao <=12M, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Dựng cột bê tông cao <=12M, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 36 | Cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly <= 100m | Vận chuyển cột bê tông, cự ly <= 100m | 40,536 | Tấn |
| 5 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20M | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20M | 13 | Bộ |
| 6 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20M | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20M | 9 | Bộ |
| 7 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20M | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20M | 21 | Bộ |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp I | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp I | 1,2 | 10 cọc |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | Kéo rải dây tiếp địa | 12,48 | 10 mét |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ ,trọng lượng 25 kg | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ ,trọng lượng 25 kg | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ ,trọng lượng 25 kg | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ ,trọng lượng 25 kg | 13 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ ,trọng lượng 50 kg | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ ,trọng lượng 50 kg | 28 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột tròn | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột tròn | 7,5 | 10 sứ |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR, S<=50mm2 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR, S<=50mm2 | 0,279 | Km/dây |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M) tiết diện <=25mm2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M) tiết diện <=25mm2 | 0,006 | Km/dây |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm A, tiết diện dây <=50mm2 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm A, tiết diện dây <=50mm2 | 0,0697 | Km/dây |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x50mm2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x50mm2 | 0,0697 | Km/dây |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M) tiết diện <=16mm2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M) tiết diện <=16mm2 | 0,22 | Km/dây |
| G | B. Phần lắp đặt tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <=8m, thi công bằng cẩu kết hợp thủ công | Thay cột bê tông, chiều cao cột <=8m, thi công bằng cẩu kết hợp thủ công | 6 | Trụ |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <=10m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Thay cột bê tông, chiều cao cột <=10m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 34 | Trụ |
| 3 | Thay dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20m | Thay dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20m | 17 | Bộ |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | 36 | Bộ |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | 36 | Bộ |
| H | C - Phần lắp đặt tháo dỡ lặp lại | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <=8m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Thay cột bê tông, chiều cao cột <=8m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 24 | Trụ |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <=12m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Thay cột bê tông, chiều cao cột <=12m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 5 | Trụ |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | 1 | Bộ |
| 4 | Thay xà néo, trọng lượng xà 50kg | Thay xà néo, trọng lượng xà 50kg | 2 | Bộ |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | 1 | Bộ |
| 6 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <=50mm2 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <=50mm2 | 13,94 | Km |
| 7 | Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây <=50mm2 | Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây <=50mm2 | 6,97 | Km |
| 8 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV, thay trên cột tròn | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV, thay trên cột tròn | 14,7 | 10 sứ |
| 9 | Thay cách điện Polymer/Composite/Silicon néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp <=35kV, chiều cao lắp đặt <=20m | Thay cách điện Polymer/Composite/Silicon néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp <=35kV, chiều cao lắp đặt <=20m | 15 | Bộ |
| 10 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 91 | Sứ |
| 11 | Thay sứ hạ thế loại 2 sứ bằng thủ công | Thay sứ hạ thế loại 2 sứ bằng thủ công | 1 | Sứ |
| 12 | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <=20m | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <=20m | 60 | Bộ |
| 13 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 6-35kV, trên cột | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 6-35kV, trên cột | 1 | Bộ |
| 14 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=16mm2 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=16mm2 | 2,2 | Km |
| I | IV - TUYẾN ĐƯỜNG KÊNH 6 BẰNG LĂNG XÃ MỸ TRUNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY (PHẦN VẬT LIỆU LẮP ĐẶT) | |||
| J | A - Phần lắp đặt mới | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m ( F300) | Trụ BTLT 7,5m ( F300) | 6 | Trụ |
| 2 | Sơn đen, trắng, đỏ | Sơn đen, trắng, đỏ | 0,6 | Kg |
| 3 | Trụ BTLT 12m ( F540) | Trụ BTLT 12m ( F540) | 36 | Trụ |
| 4 | Sơn đen, trắng, đỏ | Sơn đen, trắng, đỏ | 3,6 | Kg |
| 5 | Boulon mắt 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon mắt 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 13 | Bộ |
| 6 | Yếm cáp | Yếm cáp | 26 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp 3 boulon 3/8'' | Kẹp cáp 3 boulon 3/8'' | 104 | Cái |
| 8 | Sứ chằng | Sứ chằng | 13 | Cục |
| 9 | Máng che dây chằng | Máng che dây chằng | 13 | Cái |
| 10 | Cáp thép chằng 3/8'' | Cáp thép chằng 3/8'' | 143 | Mét |
| 11 | Boulon mắt 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon mắt 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 9 | Bộ |
| 12 | Yếm cáp | Yếm cáp | 18 | Cái |
| 13 | Kẹp cáp 3 boulon 3/8'' | Kẹp cáp 3 boulon 3/8'' | 72 | Cái |
| 14 | Sứ chằng | Sứ chằng | 8 | Cục |
| 15 | Máng che dây chằng | Máng che dây chằng | 8 | Cái |
| 16 | Cáp thép chằng 3/8'' | Cáp thép chằng 3/8'' | 117 | Mét |
| 17 | Boulon mắt 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon mắt 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 21 | Bộ |
| 18 | Yếm cáp | Yếm cáp | 42 | Cái |
| 19 | Kẹp cáp 3 boulon 5/8" | Kẹp cáp 3 boulon 5/8" | 168 | Cái |
| 20 | Sứ chằng | Sứ chằng | 21 | Cục |
| 21 | Máng che dây chằng | Máng che dây chằng | 21 | Cái |
| 22 | Cáp thép chằng 5/8'' | Cáp thép chằng 5/8'' | 357 | Mét |
| 23 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | 12 | Bộ |
| 24 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | 27,6 | M |
| 25 | Đầu cosse ép Cu 25 | Đầu cosse ép Cu 25 | 24 | Cái |
| 26 | Boulon 12x25 + LĐT phi 14 | Boulon 12x25 + LĐT phi 14 | 24 | Bộ |
| 27 | Kẹp ép nối WR 189 | Kẹp ép nối WR 189 | 24 | Cái |
| 28 | Xà V ( 75x75x8)-2m 3 ốp + chống V (50x50x5)-2,1m | Xà V ( 75x75x8)-2m 3 ốp + chống V (50x50x5)-2,1m | 1 | Cây |
| 29 | Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 1 | Bộ |
| 30 | Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 2 | Bộ |
| 31 | Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 1 | Bộ |
| 32 | Xà V ( 75x75x8)-2m 3 ốp + chống V (50x50x5)-2,1m | Xà V ( 75x75x8)-2m 3 ốp + chống V (50x50x5)-2,1m | 13 | Cây |
| 33 | Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 13 | Bộ |
| 34 | Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 26 | Bộ |
| 35 | Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 13 | Bộ |
| 36 | Xà V ( 75x75x8)-2m 3 ốp + chống V (50x50x5)-2,1m | Xà V ( 75x75x8)-2m 3 ốp + chống V (50x50x5)-2,1m | 56 | Cây |
| 37 | Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 56 | Bộ |
| 38 | Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 56 | Bộ |
| 39 | Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 28 | Bộ |
| 40 | Sứ đứng 24kV + ty | Sứ đứng 24kV + ty | 75 | Bộ |
| 41 | Cáp CXV 24kV -25mm2 | Cáp CXV 24kV -25mm2 | 6 | M |
| 42 | Cáp nhôm lõi thép AS - 50mm2 | Cáp nhôm lõi thép AS - 50mm2 | 54,37 | Kg |
| 43 | Cáp nhôm bọc AV - 70mm2 | Cáp nhôm bọc AV - 70mm2 | 69,7 | Mét |
| 44 | Cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 | 69,7 | Mét |
| 45 | Cáp DuCV 2x7mm2 (2m/khách hàng | Cáp DuCV 2x7mm2 (2m/khách hàng | 220 | Mét |
| 46 | Ống nối dây cỡ (50-70)mm2 | Ống nối dây cỡ (50-70)mm2 | 10 | Cái |
| 47 | Kẹp AC 2 boulon (50-70)mm2 | Kẹp AC 2 boulon (50-70)mm2 | 2 | Cái |
| 48 | Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 5 | Bộ |
| 49 | Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 3 | Bộ |
| 50 | Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 3 | Bộ |
| 51 | Boulon móc 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon móc 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 30 | Bộ |
| 52 | Kẹp treo cáp ABC | Kẹp treo cáp ABC | 2 | Bộ |
| 53 | Kẹp nối IPC | Kẹp nối IPC | 78 | Cái |
| 54 | Móc treo chữ A | Móc treo chữ A | 2 | Cái |
| 55 | Băng keo cách điện | Băng keo cách điện | 18 | Cuộn |
| K | V - TUYẾN ĐƯỜNG KÊNH 6 BẰNG LĂNG XÃ MỸ TRUNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY (PHẦN THIẾT BỊ THÁO DỠ LẮP LẠI) | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22) kV | Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22) kV | 2 | 1 bộ 1 pha |
| L | VI - TUYẾN ĐƯỜNG KÊNH 6 BẰNG LĂNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| M | A. Phần lắp đặt lắp mới | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp I | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp I | 1,2 | 10 cọc |
| 2 | Kéo rải tiếp địa | Kéo rải tiếp địa | 4,4 | 10m |
| 3 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây <= 95mm2 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây <= 95mm2 | 12 | Mét |
| 4 | Lắp đặt ống PVC ( 10m) | Lắp đặt ống PVC ( 10m) | 3,2 | 10 mét |
| N | B. Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=25mm2 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=25mm2 | 0,004 | Km |
| O | C. Phần tháo dỡ lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=25mm2 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=25mm2 | 0,008 | Km |
| 2 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=70mm2 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=70mm2 | 0,064 | Km |
| 3 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 4 | Tủ |
| 4 | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <=20m | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <=20m | 4 | Bộ |
| P | VII - TUYẾN ĐƯỜNG KÊNH 6 BẰNG LĂNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT LIỆU LẮP ĐẶT) | |||
| Q | A - Phần lắp đặt mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | 12 | Bộ |
| 2 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | 12 | M |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | 16 | Cái |
| 4 | Boulon 12x25 + 01 LĐT phi 14 | Boulon 12x25 + 01 LĐT phi 14 | 16 | Bộ |
| 5 | Dây sắt D10 mạ kẽm | Dây sắt D10 mạ kẽm | 32 | M |
| 6 | Đai thép | Đai thép | 24 | Cái |
| 7 | Kẹp ép nối WR 189 | Kẹp ép nối WR 189 | 16 | Cái |
| 8 | Cáp CXV 24kV - 25mm2 | Cáp CXV 24kV - 25mm2 | 12 | M |
| 9 | Boulon 16x300 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x300 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 8 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm | Ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm | 32 | M |
| 11 | Co nối PVC D60 | Co nối PVC D60 | 5 | Cái |
| 12 | Nút bít PVC D60 | Nút bít PVC D60 | 4 | Cái |
| 13 | Keo dán ống PVC | Keo dán ống PVC | 6 | Chai |
| 14 | Chai silicon ( bít đầu ống nhựa) | Chai silicon ( bít đầu ống nhựa) | 6 | Chai |
| 15 | Đai thép | Đai thép | 16 | Cái |
| R | VIII-TUYẾN ĐƯỜNG KÊNH 6 BẰNG LĂNG XÃ MỸ TRUNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN THIẾT BỊ THÁO DỠ LẮP LẠI) | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất <=50KVA | Thay máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất <=50KVA | 4 | Máy |
| 2 | Thay chống sét van, cấp điện áp <=35kV | Thay chống sét van, cấp điện áp <=35kV | 4 | Bộ (1pha) |
| 3 | Thay cầu chì trời tự rơi, điện áp 35 ( 22)kV | Thay cầu chì trời tự rơi, điện áp 35 ( 22)kV | 4 | 1 bộ (1 pha) |
| S | IX -TUYẾN ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH MỘT THƯỚC XÃ HẬU MỸ BẮC A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| T | A - Phần xây dựng lắp mới | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Đà cản BTCT 1,2m | 28 | Cái |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m | Đà cản BTCT 1,5m | 28 | Cái |
| 3 | Boulon 22x650 VRS 2 đầu + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) | Boulon 22x650 VRS 2 đầu + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) | 56 | Bộ |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 106,96 | M3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 106,96 | M3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 28 | Cái |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 28 | Cái |
| 8 | V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m | V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m | 9,24 | Tấn |
| 9 | Đà cản BTCT 1,2m | Đà cản BTCT 1,2m | 17 | Cái |
| 10 | Đà cản BTCT 1,5m | Đà cản BTCT 1,5m | 17 | Cái |
| 11 | Boulon 22x650 VRS 2 đầu + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) | Boulon 22x650 VRS 2 đầu + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) | 34 | Bộ |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 88,4 | M3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 88,4 | M3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 17 | Cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 17 | Cái |
| 16 | V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m | V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m | 5,61 | Tấn |
| 17 | Boulon 16x450 VRS + 02 LĐV phi 18 (50x50x5) | Boulon 16x450 VRS + 02 LĐV phi 18 (50x50x5) | 6 | Bộ |
| 18 | Boulon 16x600 VRS + 02 LĐV phi 18 (50x50x5) | Boulon 16x600 VRS + 02 LĐV phi 18 (50x50x5) | 6 | Bộ |
| 19 | Boulon 22x800 VRS 2 đầu + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) | Boulon 22x800 VRS 2 đầu + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) | 6 | Bộ |
| 20 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 13,74 | M3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,626 | M3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 9,114 | M3 |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 7,68 | M3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,84 | M3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 5,84 | M3 |
| 26 | Móng neo MN2 (0,4x1,5)m | Móng neo MN2 (0,4x1,5)m | 6 | Cái |
| 27 | Ty neo 22x2400 + LĐV phi 24 (80x80x6) | Ty neo 22x2400 + LĐV phi 24 (80x80x6) | 6 | Cây |
| 28 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 7,2 | M3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,2 | M3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 6 | Cái |
| 31 | V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m | V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m | 1,5 | Tấn |
| 32 | Móng neo MN2 (0,2x1,2)m | Móng neo MN2 (0,2x1,2)m | 4 | Cái |
| 33 | Ty neo 22x2400 + LĐV phi 24 (80x80x6) | Ty neo 22x2400 + LĐV phi 24 (80x80x6) | 4 | Cây |
| 34 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 4,8 | M3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,8 | M3 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 4 | Cái |
| 37 | V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m | V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <=100m | 0,32 | Tấn |
| U | B. Phần XD tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 118,46 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 118,46 | M3 |
| V | X - TUYẾN ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH MỘT THƯỚC XÃ HẬU MỸ BẮC A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| W | A - Phần lắp đặt mới | |||
| 1 | Dựng cột bê tông cao <=12M, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Dựng cột bê tông cao <=12M, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 29 | Cột |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly <= 100m | Vận chuyển cột bê tông, cự ly <= 100m | 32,654 | Tấn |
| 3 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20M | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20M | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20M | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20M | 6 | Bộ |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp I | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp I | 1,3 | 10 cọc |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa | Kéo rải dây tiếp địa | 13,52 | 10 mét |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ ,trọng lượng 25 kg | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ ,trọng lượng 25 kg | 44 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ ,trọng lượng 50 kg | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ ,trọng lượng 50 kg | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột tròn | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột tròn | 0,8 | 10 sứ |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR, S<=50mm2 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR, S<=50mm2 | 0,285 | Km/dây |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M) tiết diện <=25mm2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M) tiết diện <=25mm2 | 0,009 | Km/dây |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm A, tiết diện dây <=50mm2 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm A, tiết diện dây <=50mm2 | 0,0714 | Km/dây |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M) tiết diện <=16mm2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M) tiết diện <=16mm2 | 0,326 | Km/dây |
| X | B. Phần lắp đặt tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <=10m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Thay cột bê tông, chiều cao cột <=10m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 21 | Trụ |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <=12m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Thay cột bê tông, chiều cao cột <=12m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | Trụ |
| 3 | Thay dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20m | Thay dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20m | 14 | Bộ |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | 48 | Bộ |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | 9 | Bộ |
| Y | C. Phần tháo dỡ lắp lại | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <=10m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Thay cột bê tông, chiều cao cột <=10m, thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 28 | Trụ |
| 2 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | 9 | Bộ |
| 3 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <=50mm2 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <=50mm2 | 14,272 | Km |
| 4 | Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây <=50mm2 | Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây <=50mm2 | 3,57 | Km |
| 5 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV, thay trên cột tròn | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV, thay trên cột tròn | 16,2 | 10 sứ |
| 6 | Thay cách điện Polymer/Composite/Silicon néo đơn cho dây dẫn | Thay cách điện Polymer/Composite/Silicon néo đơn cho dây dẫn | 42 | Bộ |
| 7 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 110 | Sứ |
| 8 | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <=20m | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <=20m | 4 | Bộ |
| 9 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=16mm2 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=16mm2 | 3,26 | Km |
| Z | XI -TUYẾN ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH MỘT THƯỚC XÃ HẬU MỸ BẮC A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY (PHẦN VẬT LIỆU LẮP ĐẶT) | |||
| AA | A - Phần lắp đặt mới | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( F540) | Trụ BTLT 12m ( F540) | 29 | Trụ |
| 2 | Sơn đen, trắng, đỏ | Sơn đen, trắng, đỏ | 2,9 | Kg |
| 3 | Boulon mắt 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon mắt 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 4 | Bộ |
| 4 | Yếm cáp | Yếm cáp | 8 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp 3 boulon 3/8" | Kẹp cáp 3 boulon 3/8" | 32 | Cái |
| 6 | Sứ chằng | Sứ chằng | 4 | Cục |
| 7 | Máng che dây chằng | Máng che dây chằng | 4 | Cái |
| 8 | Cáp thép chằng 3/8'' | Cáp thép chằng 3/8'' | 52 | Mét |
| 9 | Boulon mắt 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon mắt 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 6 | Bộ |
| 10 | Yếm cáp | Yếm cáp | 12 | Cái |
| 11 | Kẹp cáp 3 boulon 5/8" | Kẹp cáp 3 boulon 5/8" | 48 | Cái |
| 12 | Sứ chằng | Sứ chằng | 6 | Cục |
| 13 | Máng che dây chằng | Máng che dây chằng | 6 | Cái |
| 14 | Cáp thép chằng 5/8'' | Cáp thép chằng 5/8'' | 102 | Mét |
| 15 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | 13 | Bộ |
| 16 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | 29,9 | M |
| 17 | Đầu cosse ép Cu 25 | Đầu cosse ép Cu 25 | 26 | Cái |
| 18 | Boulon 12x25 + 01 LĐT phi 14 | Boulon 12x25 + 01 LĐT phi 14 | 26 | Cái |
| 19 | Kẹp ép nối WR 189 | Kẹp ép nối WR 189 | 26 | Cái |
| 20 | Xà V ( 75x75x8)-2m 3 ốp + chống V (50x50x5)-2,1m | Xà V ( 75x75x8)-2m 3 ốp + chống V (50x50x5)-2,1m | 44 | Cây |
| 21 | Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 44 | Bộ |
| 22 | Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 88 | Bộ |
| 23 | Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 (50x50x5) | Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 (50x50x5) | 44 | Bộ |
| 24 | Xà V ( 75x75x8)-2m 3 ốp + chống V (50x50x5)-2,1m | Xà V ( 75x75x8)-2m 3 ốp + chống V (50x50x5)-2,1m | 8 | Cây |
| 25 | Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 8 | Bộ |
| 26 | Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 8 | Bộ |
| 27 | Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 (50x50x5) | Boulon 16x300 VRS + 04 LĐV phi 18 (50x50x5) | 4 | Bộ |
| 28 | Sứ đứng 24kV + ty | Sứ đứng 24kV + ty | 8 | Bộ |
| 29 | Cáp CXV 24kV - 25mm2 | Cáp CXV 24kV - 25mm2 | 9 | Mét |
| 30 | Cáp nhôm lõi thép AS - 50mm2 | Cáp nhôm lõi thép AS - 50mm2 | 55,66 | Kg |
| 31 | Cáp nhôm bọc AV - 50mm2 | Cáp nhôm bọc AV - 50mm2 | 71,36 | Mét |
| 32 | Cáp DuCV 2x7mm2 (2m/khách hàng) | Cáp DuCV 2x7mm2 (2m/khách hàng) | 326 | Mét |
| 33 | Ống nối dây cỡ (50-70)mm2 | Ống nối dây cỡ (50-70)mm2 | 37 | Cái |
| 34 | Kẹp AC (50-70)mm2 ( 2 boulon) | Kẹp AC (50-70)mm2 ( 2 boulon) | 9 | Cái |
| 35 | Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x50 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 18 | Bộ |
| 36 | Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 9 | Bộ |
| 37 | Boulon 16x400 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x400 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 58 | Bộ |
| 38 | Boulon móc 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon móc 16x250 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 2 | Bộ |
| 39 | Ty sứ 24kV | Ty sứ 24kV | 44 | Cái |
| 40 | Kẹp nối IPC | Kẹp nối IPC | 104 | Cái |
| 41 | Kẹp ép nối WR 279 | Kẹp ép nối WR 279 | 10 | Cái |
| 42 | Băng keo cách điện | Băng keo cách điện | 27 | Cuộn |
| AB | XII-TUYẾN ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH MỘT THƯỚC XÃ HẬU MỸ BẮC A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY (PHẦN THIẾT BỊ THÁO DỠ LẮP LẠI) | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại cầu chì tự rơi (FCO) 27KV - 100A ( 2 bộ). Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22) kV | Tháo dỡ và lắp lại cầu chì tự rơi (FCO) 27KV - 100A ( 2 bộ). Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22) kV | 3 | 1 bộ 1 pha |
| AC | XIII -TUYẾN ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH MỘT THƯỚC XÃ HẬU MỸ BẮC A - PHẦN TRẠM (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| AD | A. Phần lắp đặt lắp mới | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp I | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp I | 1,5 | 10 cọc |
| 2 | Kéo rải tiếp địa | Kéo rải tiếp địa | 5,5 | 10m |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp I | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp I | 0,3 | 10 cọc |
| 4 | Kéo rải tiếp địa | Kéo rải tiếp địa | 1,1 | 10m |
| 5 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây <= 95mm2 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây <= 95mm2 | 21 | Mét |
| 6 | Lắp đặt ống PVC ( 10m) | Lắp đặt ống PVC ( 10m) | 4 | 10 mét |
| AE | B. Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=25mm2 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=25mm2 | 0,011 | Km |
| AF | C. Phần tháo dỡ lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=25mm2 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=25mm2 | 0,016 | Km |
| 2 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=70mm2 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <=70mm2 | 0,112 | Km |
| 3 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 6 | Tủ |
| 4 | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <=20m | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <=20m | 8 | Bộ |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | 1 | Bộ |
| AG | XIV - TUYẾN ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH MỘT THƯỚC XÃ HẬU MỸ BẮC A - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT LIỆU LẮP ĐẶT) | |||
| AH | A - Phần lắp đặt mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | 15 | Bộ |
| 2 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | 15 | M |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | 20 | Cái |
| 4 | Boulon 12x25 + 01 LĐT phi 14 | Boulon 12x25 + 01 LĐT phi 14 | 20 | Bộ |
| 5 | Dây sắt D10 mạ kẽm | Dây sắt D10 mạ kẽm | 40 | M |
| 6 | Đai thép | Đai thép | 30 | Cái |
| 7 | Kẹp ép nối WR 189 | Kẹp ép nối WR 189 | 20 | Cái |
| 8 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | 3 | Bộ |
| 9 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | 3 | M |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | 4 | Cái |
| 11 | Boulon 12x25 + 01 LĐT phi 14 | Boulon 12x25 + 01 LĐT phi 14 | 4 | Bộ |
| 12 | Dây sắt D10 mạ kẽm | Dây sắt D10 mạ kẽm | 8 | M |
| 13 | Đai thép | Đai thép | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp ép nối WR 189 | Kẹp ép nối WR 189 | 4 | Cái |
| 15 | Cáp CXV 24kV - 25mm2 | Cáp CXV 24kV - 25mm2 | 21 | M |
| 16 | Boulon 16x300 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | Boulon 16x300 + 01 LĐV phi 18 ( 50x50x5) | 12 | Bộ |
| 17 | Ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm | Ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm | 40 | M |
| 18 | Co nối PVC D60 | Co nối PVC D60 | 5 | Cái |
| 19 | Nút bít PVC D60 | Nút bít PVC D60 | 4 | Cái |
| 20 | Keo dán ống PVC | Keo dán ống PVC | 6 | Chai |
| 21 | Chai silicon ( bít đầu ống nhựa) | Chai silicon ( bít đầu ống nhựa) | 6 | Chai |
| 22 | Đai thép | Đai thép | 24 | Cái |
| AI | XV - TUYẾN ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH MỘT THƯỚC XÃ HẬU MỸ BẮC A - PHẦN TRẠM ( PHẦN THIẾT BỊ THÁO DỠ LẮP LẠI) | |||
| AJ | A - Thiết bị tháo dỡ lắp lại | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất <=50KVA | Thay máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất <=50KVA | 8 | Máy |
| 2 | Thay chống sét van, cấp điện áp <=35kV | Thay chống sét van, cấp điện áp <=35kV | 8 | Bộ (1pha) |
| 3 | Thay cầu chì trời tự rơi, điện áp 35 ( 22)kV | Thay cầu chì trời tự rơi, điện áp 35 ( 22)kV | 8 | 1 bộ (1 pha) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi