Gói thầu: 08 2020 VTDC - Cải tạo hạ tầng và nội thất phòng máy N3 thuộc TTDL Hoàng Hoa Thám - giai đoạn 01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409311-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT |
| Tên gói thầu | 08 2020 VTDC - Cải tạo hạ tầng và nội thất phòng máy N3 thuộc TTDL Hoàng Hoa Thám - giai đoạn 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200366389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 15:23:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,871,064,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC SÀN NÂNG | |||
| 1 | Tấm sàn đặc | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1.275 | cái |
| 2 | Tấm sàn lưới | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 85 | cái |
| 3 | Chân đế | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1.449 | cái |
| 4 | Clamp for stringer (4 angle) | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1.449 | cái |
| 5 | Thanh ngang | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 2.808 | cái |
| 6 | Ốc, vít | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 5.617 | cái |
| 7 | Keo dán chân đế | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 91 | ống |
| 8 | Tấm cách nhiệt có lá nhôm bề mặt | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 496,08 | m2 |
| 9 | Keo DOG | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 20 | kg |
| 10 | Keo dán ATM | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 100 | kg |
| 11 | Băng keo bạc | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 146 | cuộn |
| 12 | Ống cách nhiệt có lá nhôm | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1.449 | cuộn |
| 13 | Dây tiếp địa 16mm2 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 2.020 | m |
| 14 | Bát tiếp địa | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 725 | bộ |
| 15 | Bát tiếp địa tại điểm nối vào chân đế | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 725 | bộ |
| 16 | Bulong siết cho các điểm tiếp địa | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 725 | bộ |
| 17 | Đầu cos tiếp địa 16mm2 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1.449 | cái |
| 18 | Len tường PVC | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 165 | m |
| 19 | Gia cố hộp Kỹ thuật để lắp sàn | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 2 | Lô |
| 20 | Căt lỗ sàn | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 105 | Cái |
| 21 | Tấm Inox tiếp giáp sảnh và sàn nâng | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 10 | Cái |
| 22 | Bục dốc (bao gồm nẹp nhôm chân sàn) | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 6,48 | m2 |
| 23 | Nhân công lắp đặt | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 496,08 | m2 |
| 24 | Chi phí vận chuyển Sàn nâng kỹ thuật và sàn Bare | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | Lô |
| 25 | Sàn Bare cao 200mm | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 85 | m2 |
| 26 | Nhân công lắp đặt | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 85 | mét |
| 27 | Vinyl màu theo mẫu duyệt | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 85 | m2 |
| 28 | Phào+nẹp chân tường | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 30 | mét |
| 29 | Tay nâng tấm sàn | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO | |||
| 1 | Đèn LED 18w x 2 bóng 1.2m | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 28 | Bộ |
| 2 | Đèn khẩn cấp | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 8 | cái |
| 3 | Đèn EXIT | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 4 | Dây điện 1x1,5mm2 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 700 | m |
| 5 | Dây điện 1x2,5mm2 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 500 | m |
| 6 | Vỏ tủ sắt sơn tĩnh điện | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 7 | Atomat 1P-16A, 6KA | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 8 | Atomat 3P-32A, 6KA | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 9 | Công tắc 2: mặt + Hạt | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 10 | Công tắc 3: mặt + Hạt | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 11 | Ty treo 10, 1.2m | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 110 | Bộ |
| 12 | C-Bar treo đèn | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 200 | m |
| 13 | Pat nối trong 100 x 40 x 2 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 160 | cái |
| 14 | Đầu gài M10 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 110 | cái |
| 15 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 250 | m |
| 16 | Ống ruột gà D25 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 4 | cuộn 40m |
| 17 | Ống ruột gà D20 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 6 | cuộn 50m |
| 18 | Vật tư phụ (Co, Tê...) | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | Lô |
| 19 | Nhân công lắp đặt hệ thống điện | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 155 | m2 |
| 20 | Đèn LED 18w x 2 bóng 1.2m | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 68 | Bộ |
| 21 | Đèn khẩn cấp | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 14 | cái |
| 22 | Đèn EXIT | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 10 | cái |
| 23 | Dây điện 1x1,5mm2 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 900 | m |
| 24 | Dây điện 1x2,5mm2 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 700 | m |
| 25 | Vỏ tủ sắt sơn tĩnh điện | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 26 | Atomat 1P-16A, 6KA | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 10 | cái |
| 27 | Atomat 3P-32A, 6KA | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 28 | Công tắc 2: mặt + Hạt | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 29 | Công tắc 3: mặt + Hạt | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 30 | Ty treo 10, 1.2m | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 180 | Bộ |
| 31 | C-Bar treo đèn | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 300 | m |
| 32 | Pat nối trong 100 x 40 x 2 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 180 | cái |
| 33 | Đầu gài M10 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 180 | cái |
| 34 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 350 | m |
| 35 | Ống ruột gà D25 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 6 | cuộn 40m |
| 36 | Ống ruột gà D20 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 8 | cuộn 50m |
| 37 | Vật tư phụ (Co, Tê...) | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | Lô |
| 38 | Nhân công lắp đặt hệ thống điện | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 320 | m2 |
| 39 | Lồng Inox ngăn phòng Network, MMR | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 20 | m2 |
| 40 | Cột 40x40x4200mm làm bằng Inox 304 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 10 | Cái |
| 41 | Cửa trượt Inox 1200x2200mm (P Netwwor+ P.MMR) | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | Cái |
| 42 | Cửa trượt Inox 900x2200mm (P Netwwor+ P.MMR) | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | Cái |
| 43 | Chi phí lắp đặt và vận chuyển Inox | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 2 | Lô |
| 44 | Vách thạch cao chống cháy (Phòng ắc quy): - Tấm thạch cao chống cháy 15,8mm - Hệ xương thạch cao C63-U64 - Bông thủy tinh 40kg/m3 - Sơn bả 2 mặt bằng sơn | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 20 | m2 |
| 45 | Cửa Inox mở 1 cánh phẳng chống cháy 120 phút, kích thước RxC= 750*2050mm, phụ kiện tay nắm 600 + tay đẩy hơi (P.MMR) | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | Cái |
| 46 | Cửa Inox mở 1 cánh phẳng chống cháy 120 phút, kích thước RxC= 900*2450mm, phụ kiện tay nắm 600 + tay đẩy hơi (P.MMR+ cửa sau P.Server) | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | Cái |
| 47 | Cửa Inox mở 2 cánh phẳng chống cháy 120 phút, kích thước RxC= 1400*2600mm, phụ kiện tay nắm 600 + tay đẩy hơi ( cửa sau P.nguồn) | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | Cái |
| 48 | Cửa Inox mở 2 cánh phẳng chống cháy 120 phút, kích thước 1800*2550mm và 1800*2600mm, phụ kiện tay nắm 600 + tay đẩy hơi (Cửa chính P.Server + P. nguồn) | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 2 | Cái |
| 49 | Cửa Inox mở 1 cánh phẳng chống cháy 120 phút 01 (Cửa thông phòng nguồn và ắc quy),kích thước RxC= 900x2200mm, phụ kiện tay nắm 600 + tay đẩy hơi | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | Cái |
| 50 | Cửa nhôm kính (cửa kho tầng 2) kích thước RxC= 830x2000mm | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | Cái |
| 51 | Cửa thép sơn tĩnh điện (02 cửa hộp kỹ thuật) kích thước RxC=700 x 2000 mm) | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 2 | Cái |
| 52 | Chuông cảnh báo cửa phòng máy tầng 2: - Cảnh báo sau một thời gian không đóng cửa - Bộ chuông hình kết hợp mở cửa tự đông. Để khi gọi phòng NOC sẽ check xác nhận mở cửa từ xa | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC NỘI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ trần thạch cao hiện trạng | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 195 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ vách kính mặt tiền | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 56,575 | m2 |
| 4 | Vận chuyển chạc đi đổ | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | gói |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hệ trần nhôm, tấm khổ 600x600 cho sảnh, phòng NOC và phòng họp, sảnh trước nhà. | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 195 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách kính cường lực ngăn phòng và mặt trước. Kính cấp mới dày 12mm bao gồm phụ kiện gắn kính | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 109,5 | m2 |
| 7 | Bản lề sàn | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 5 | bộ |
| 8 | Khóa sàn | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 5 | bộ |
| 9 | Kẹp dưới | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 5 | bộ |
| 10 | Tay nắm inox 800 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 5 | bộ |
| 11 | Kẹp trên | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 5 | bộ |
| 12 | Kẹp L | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 10 | cái |
| 13 | Kẹp ty | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 5 | cái |
| 14 | Gia cố sắt hộp 30x60 trên trần để đỡ vách kính | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 100 | m |
| 15 | Dán Dcan mờ vách kính cắt theo thiết kế | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 80 | m2 |
| 16 | Vách thạch cao 2 mặt: Khung xương , tấm thạch cao dày 9mm tiêu chuẩn | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 16,644 | m2 |
| 17 | Sơn và bả trần vách thạch cao mới và hiện trạng. | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 33,288 | m2 |
| 18 | Rèm cuốn PVC giữa phòng NOC và Họp | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 21,6 | m2 |
| 19 | Sofa ba. Chất liệu khung gỗ, vải da công nghiệ. KT: 2100x800x800mm | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | Cái |
| 20 | Sofa đơn. Chất liệu khung gỗ, vải da công nghiệp. KT: 750x800x800mm | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 2 | Cái |
| 21 | Đôn. Chất liệu khung gỗ, vải da công nghiệp. KT: 400x400x450mm | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 2 | Cái |
| 22 | Bàn trà 1000x600. Gỗ MDF chống ẩm sơn bệt, mặt kính 8mm sơn màu đen | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | Cái |
| 23 | Vách nan gỗ và PVC vân đá. Cốt MDF chống ẩm, bề mặt hoàn thiện lớp melamin màu sắc theo mẫu chọn. Bề mặt đóng na gỗ công nghiệp theo màu vách nan 50x36+80x36mm kết hợp tấm nhựa PVC giả vân đá: 5,5*3,6=19,8m2 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 19,8 | m2 |
| 24 | Bộ chữ "TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI". Chữ inox gold, chữ gắn nổi 10mm. Cao 150-200mm | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | bộ |
| 25 | Bộ chữ "CÔNG TY VIETTEL IDC". Chữ inox gold, chữ gắn nổi 10mm. Cao 150-200mm | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ alu hiện trạng của 3 cột tròn | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 28 | m2 |
| 27 | Ốp lại alu 3 cột tròn, dày 3mm, nhôm dày 0,21mm. Sắt hộp kèm theo | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 28 | m2 |
| 28 | Bàn nhân viên 600x1200, chân sắt sơn tĩnh điện màu trắng mờ, mặt bàn bo dày 36mm. Chất liệu gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ Melamin. | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 10 | cái |
| 29 | Vách ngăn trên bàn 300x1000mm. Gỗ MDF chống ẩm sơn bệt, chân kẹp inox | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 10 | cái |
| 30 | Ghế xoay nhân viên, ghế lưới. | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 10 | cái |
| 31 | Tủ tài liệu cao H2200mm, kt 2200*2100*400mm. Chất liệu gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ Melamin. | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 4,62 | m2 |
| 32 | Tủ tài liệu thấp H1200mm, kt 1200*5350*400mm dưới hệ Tivi. Chất liệu gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ Melamin. | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 6,42 | m2 |
| 33 | Vách ốp gỗ trên màn hình ghép 2450*5350mm: tấm gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ Melamin. | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 13,1075 | m2 |
| 34 | Khung sắt hộp gia cố cho vách gỗ | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 65 | m |
| 35 | Màn hình Samsung giám sát 49 Inch hoặc tương đương | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 9 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ và dây tín hiệu cho màn hình | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 12 | bộ |
| 37 | Bàn họp, kt 1000x3600mm,chân sắt sơn tĩnh điện màu trắng mờ, mặt bàn bo dày 36mm. Chất liệu gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ Melamin. | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 3,8 | m |
| 38 | Ghế họp. Ghế chân quỳ kim loại mạ kẽm chống gỉ. Đệm tựa mút bọc da công nghiệp mầu theo mẫu chọn. KT: 580x600x1050mm. | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 12 | cái |
| 39 | Ghế chủ tọa. Ghế chân xoay có thể điều chỉnh cao thấp và độ ngả, đệm tựa bọc da công nghiệp cao cấp. | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 40 | Bàn nhân viên 600x1200, chân sắt sơn tĩnh điện màu trắng mờ, mặt bàn bo dày 36mm. Chất liệu gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ Melamin. | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 41 | Ghế xoay nhân viên, ghế lưới. | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 42 | Đèn máng Led có mặt che 600x600, 46W | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 30 | bộ |
| 43 | Đèn exit | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 44 | Đèn khẩn cấp | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 45 | Quạt hút thông gió | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 46 | Ổ cắm đôi 16A | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 26 | bộ |
| 47 | Đế âm | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 26 | cái |
| 48 | Công tắc đèn các loại | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 8 | bộ |
| 49 | Aptomat 1P 10A | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 50 | Aptomat 1P 20A | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 51 | Atomat 3P-32A, 6KA | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 52 | Aptomat 4P RCCB 40A | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 53 | Aptomat 3P MCB 50A | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 54 | Đèn báo pha + cầu chì hộp | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 55 | Vỏ tủ sắt sơn tĩnh điện | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 56 | Dây điện 1x1,5mm2 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 602 | m |
| 57 | Dây điện 1x2,5mm2 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 710 | m |
| 58 | Dây điện 4x4mm2 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 50 | m |
| 59 | Dây điện 4x16mm2 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 80 | m |
| 60 | Dây điện 1x10mm2 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 80 | m |
| 61 | Ống luồn dây diện D25 + phụ kiện ống | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 300 | m |
| 62 | Ống luồn dây diện D20 + phụ kiện ống | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 300 | m |
| 63 | Ống ruột gà D25 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 6 | cuộn 40m |
| 64 | Ống ruột gà D20 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 4 | cuộn 50m |
| 65 | Hộp nối dây 150x150 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 10 | cái |
| 66 | Hộp nối dây 75x75 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 10 | cái |
| 67 | Vật tư phụ | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | lô |
| 68 | Nhân công lắp đặt hệ thống điện | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 195 | m2 |
| 69 | Điều hòa Cassette 1 chiều âm trần 26.000BTU cho phòng NOC | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 2 | bộ |
| 70 | Vật tư phụ (ống đồng, ống thoát nước ngưng, giá đỡ, nhân công lăp đặt) | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 32 | m |
| 71 | Điều hòa Cassette 1 chiều âm trần 30.000BTU cho phòng Họp | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | bộ |
| 72 | Vật tư phụ (ống đồng, ống thoát nước ngưng, giá đỡ, nhân công lăp đặt) | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 16 | m |
| 73 | Máy điều hòa treo tường1 chiều 9.000BTU cho phòng khách hàng tầng 2 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | bộ |
| 74 | Vật tư phụ (ống đồng, ống thoát nước ngưng, giá đỡ, nhân công lăp đặt) | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 16 | m |
| 75 | Cáp Cat6 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 790 | m |
| 76 | Dây thoại | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 566 | m |
| 77 | Ống luồn dây diện D25 + phụ kiện ống | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 100 | m |
| 78 | Ống ruột gà D20 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 2 | cuộn 50m |
| 79 | Ống ruột gà D32 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 2 | cuộn 25m |
| 80 | Hộp nối dây 150x150 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 81 | Hộp nối dây 75x75 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 5 | cái |
| 82 | Ổ mạng đơn gồm mặt che và nhân, RJ45 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 25 | bộ |
| 83 | Ổ thoại đơn gồm mặt che và nhân, RJ11 | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 10 | bộ |
| 84 | Đế âm | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 25 | cái |
| 85 | Vật tư phụ | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | lô |
| 86 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện đường mạng, thoại | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 35 | nút |
| 87 | Công tác bảo vệ, che chắn, vệ sinh trong quá trình thi công, dọn chạc đi đổ | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | gói |
| 88 | Vệ sinh công nghiệp bàn giao công trình | Tham chiếu TCKT thuộc chương V E-HSYC | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi