Gói thầu: Gói thầu số 06: Đường Huỳnh Công Ký (Cầu Ba Mã - Đường Huyện 38B).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200376070-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Đường Huỳnh Công Ký (Cầu Ba Mã - Đường Huyện 38B).
Số hiệu KHLCNT 20200375998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh phân bổ xây dựng xã đạt chuẩn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 14:07:00 đến ngày 2020-04-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,674,264,696 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG M250
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6417 100M3
2 Đắp lề + nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4888 100M3
3 Thi công đá cấp phối bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3473 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6976 100M3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9664 100M
6 Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.857,8 M
7 Thép D6mm buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4472 Kg
8 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,91 M2
9 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,531 M3
10 Đào đất tại chỗ để đắp nền+lề+ gia cố đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1317 100M3
11 Trãi tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4879 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9185 100M2
13 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,9056 M3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8685 Tấn
15 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
16 Biển báo phản quang hình tròn đk 87,5cm ( VT + công LĐ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 30x60cm (VT + công LĐ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Biển báo phản quan hình tam giác cạnh 87,5cm ( VT + công LĐ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100M2
20 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 Tấn
21 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 M3
22 Đào đất móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 M3
23 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 M3
24 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,425 M2
25 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
C HẠNG MỤC: CẦU BA MÃ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 100M3
2 Đóng cừ tràm móng mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,766 100M
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 M3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1562 Tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông ( thép khe co giãn L=70x70x7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0517 Tấn
12 Thép L=70x70x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,73 Kg
13 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,943 M3
14 Lắp đặt gôi cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
15 Lắp dựng dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Dầm
16 Dầm BTCT DUL I500 loại GTNT dài 15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Dầm
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 Tấn
18 Thép L70x70x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,73 Kg
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, trụ lan can, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, trụ lan can, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3359 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, trụ lan can, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5175 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, trụ lan can, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, trụ lan can, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 Tấn
24 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 Tấn
25 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 Tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 Tấn
27 Sản xuất sắt ống STK đk 60mm dày 2,9ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2252 Tấn
28 Sản xuất sắt ống STK đk 76mm dày 2,9ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1568 Tấn
29 Sản xuất sắt ống STK đk 90mm dày 3,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép hàn chân lan can đk 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 Tấn
31 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 M2
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Dầm ngang , bản mặt cầu , trụ lan can, gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0262 100M2
33 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,803 M3
34 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,041 M3
35 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 M3
36 Sơn trắng đỏ mặt trước và mặt trong trụ lan can đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 M2
37 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 M3
38 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 M3
39 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
40 Biển báo phản quang hình tròn đk 87,5cm ( VT + Công LĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
41 Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 60x30 cm ( VT + Công LĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
42 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5625 M3
43 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4614 M3
44 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông mặt cầu , dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,415 M3
45 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông tường mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 M3
D HẠNG MỤC: CỐNG NGANNG ĐƯỜNG D1000-KM0+734,25 (LÊ THỊ TƯ)
1 Đóng cừ tràm đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,525 100M
2 Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 M
3 Thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8488 Kg
4 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 M2
5 Đắp đất đê quai ( tận dụng đất tại chôt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,45 M3
6 Đào đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100M3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 M3
8 Đóng cừ tràm đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,634 100M
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3634 M3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3634 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 Tấn
13 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4071 M3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
15 Lắp đặt cống BTCT D1000 L=3M Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đoạn ống
16 Joint cao su D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường tường ngực + tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh + tường ngực + khe phai đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh + tường ngực + khe phai đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3389 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh + tường ngực + khe phai đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 Tấn
21 Bê tông cóng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6398 M3
22 Đắp đất cống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất tại chổ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5682 100M3
23 Đào đất đê quay hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2745 100M3
24 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 100M
25 Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm ( tận dụng 50% cừ đê quay ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 M
26 Thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,996 Kg
27 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 M2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100M2
29 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 Tấn
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 M3
31 Đào đất móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 M3
32 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 M3
33 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 M2
34 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
E HẠNG MỤC: CỐNG NGANNG ĐƯỜNG D1000 – Km0+971,49 (cống lộ Kiến Thiết)
1 Đóng cừ tràm đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 100M
2 Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,9 M
3 Thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5725 Kg
4 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 M2
5 Đắp đất đê quai ( tận dụng đất tại chôt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,405 M3
6 Đào đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2465 100M3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 M3
8 Đóng cừ tràm đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,634 100M
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3634 M3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3634 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 Tấn
13 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4071 M3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
15 Lắp đặt cống BTCT D1000 L=3M Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đoạn ống
16 Joint cao su D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường tường ngực + tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh + tường ngực + khe phai đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh + tường ngực + khe phai đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3389 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh + tường ngực + khe phai đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 Tấn
21 Bê tông cóng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6398 M3
22 Đắp đất cống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất tại chổ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5682 100M3
23 Đào đất đê quay hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2745 100M3
24 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 100M
25 Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm ( tận dụng 50% cừ đê quay ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 M
26 Thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,996 Kg
27 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 M2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100M2
29 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 Tấn
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 M3
31 Đào đất móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 M3
32 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 M3
33 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 M2
34 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
F HẠNG MỤC: CỐNG NGANNG ĐƯỜNG D1000 – Km1+136,44 (cống Ba Khè)
1 Đóng cừ tràm đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,965 100M
2 Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 M
3 Thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3644 Kg
4 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,65 M2
5 Đắp đất đê quai ( tận dụng đất tại chôt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,65 M3
6 Đào đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3094 100M3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 M3
8 Đóng cừ tràm đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,634 100M
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3634 M3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3634 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 Tấn
13 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4071 M3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
15 Lắp đặt cống BTCT D1000 L=3M Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đoạn ống
16 Joint cao su D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường tường ngực + tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh + tường ngực + khe phai đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh + tường ngực + khe phai đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3389 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh + tường ngực + khe phai đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 Tấn
21 Bê tông cóng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6398 M3
22 Đắp đất cống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất tại chổ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5682 100M3
23 Đào đất đê quay hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2745 100M3
24 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 100M
25 Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm ( tận dụng 50% cừ đê quay ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 M
26 Thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,996 Kg
27 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 M2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100M2
29 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 Tấn
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 M3
31 Đào đất móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 M3
32 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 M3
33 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 M2
34 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
G HẠNG MỤC: cống kênh Gữa Tây 2
1 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8964 M3
2 Đóng cừ tràm đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8065 100M
3 Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 839,64 M
4 Thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8928 Kg
5 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,9 M2
6 Đắp đất đê quay ( tận dụng đất tại chổ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5295 100M3
7 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 100M3
8 Đóng cừ tràm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0586 100M
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2466 100M2
10 Bê tông lót móng cống đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,928 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4104 Tấn
13 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2412 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6463 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6144 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1171 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,255 Tấn
18 Bê tông tường cống đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3085 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt cầu ,lan can, dầm thả phai, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3126 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu , lan can , dầm thả phai đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu , lan can , dầm thả phai đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu , lan can , dầm thả phai đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4014 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu , lan can , dầm thả phai đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 Tấn
26 Bê tông mặt cầu , lan can , dầm thả phai đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3199 M3
27 Đào đất cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 M3
28 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
29 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 M3
30 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 M2
31 Đóng cừ tràm gia cố trước đáy tiêu năng ( 03 hàng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 100M
32 Đóng cừ tràm gia cố ( 02 hàng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,324 100M
33 Cừ tràm L=4,7m đk gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.720,2 M
34 Đắp đất hong cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1802 100M3
35 Phá dỡ đê quay thông dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5295 100M3
36 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1792 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->