Gói thầu: Gói thầu số 06: Đường Huỳnh Công Ký (Cầu Ba Mã - Đường Huyện 38B).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200376070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Đường Huỳnh Công Ký (Cầu Ba Mã - Đường Huyện 38B). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân bổ xây dựng xã đạt chuẩn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 14:07:00 đến ngày 2020-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,674,264,696 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG M250 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6417 | 100M3 |
| 2 | Đắp lề + nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4888 | 100M3 |
| 3 | Thi công đá cấp phối bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3473 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6976 | 100M3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9664 | 100M |
| 6 | Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.857,8 | M |
| 7 | Thép D6mm buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4472 | Kg |
| 8 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,91 | M2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,531 | M3 |
| 10 | Đào đất tại chỗ để đắp nền+lề+ gia cố đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1317 | 100M3 |
| 11 | Trãi tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4879 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9185 | 100M2 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,9056 | M3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8685 | Tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Biển báo phản quang hình tròn đk 87,5cm ( VT + công LĐ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 30x60cm (VT + công LĐ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Biển báo phản quan hình tam giác cạnh 87,5cm ( VT + công LĐ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100M2 |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | Tấn |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | M3 |
| 22 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | M3 |
| 23 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | M3 |
| 24 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,425 | M2 |
| 25 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: CẦU BA MÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,766 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông ( thép khe co giãn L=70x70x7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | Tấn |
| 12 | Thép L=70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,73 | Kg |
| 13 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,943 | M3 |
| 14 | Lắp đặt gôi cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 15 | Lắp dựng dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Dầm |
| 16 | Dầm BTCT DUL I500 loại GTNT dài 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Dầm |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | Tấn |
| 18 | Thép L70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,73 | Kg |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, trụ lan can, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, trụ lan can, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3359 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, trụ lan can, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5175 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, trụ lan can, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, trụ lan can, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | Tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | Tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | Tấn |
| 27 | Sản xuất sắt ống STK đk 60mm dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2252 | Tấn |
| 28 | Sản xuất sắt ống STK đk 76mm dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | Tấn |
| 29 | Sản xuất sắt ống STK đk 90mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hàn chân lan can đk 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | M2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Dầm ngang , bản mặt cầu , trụ lan can, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0262 | 100M2 |
| 33 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,803 | M3 |
| 34 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | M3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | M3 |
| 36 | Sơn trắng đỏ mặt trước và mặt trong trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | M2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | M3 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | M3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Biển báo phản quang hình tròn đk 87,5cm ( VT + Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 41 | Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 60x30 cm ( VT + Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | M3 |
| 43 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4614 | M3 |
| 44 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông mặt cầu , dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,415 | M3 |
| 45 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông tường mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | M3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG NGANNG ĐƯỜNG D1000-KM0+734,25 (LÊ THỊ TƯ) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,525 | 100M |
| 2 | Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | M |
| 3 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8488 | Kg |
| 4 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | M2 |
| 5 | Đắp đất đê quai ( tận dụng đất tại chôt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | M3 |
| 6 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100M3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | M3 |
| 8 | Đóng cừ tràm đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,634 | 100M |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3634 | M3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3634 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | Tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4071 | M3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cống BTCT D1000 L=3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đoạn ống |
| 16 | Joint cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường tường ngực + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh + tường ngực + khe phai đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh + tường ngực + khe phai đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3389 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh + tường ngực + khe phai đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | Tấn |
| 21 | Bê tông cóng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6398 | M3 |
| 22 | Đắp đất cống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất tại chổ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5682 | 100M3 |
| 23 | Đào đất đê quay hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | 100M3 |
| 24 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 100M |
| 25 | Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm ( tận dụng 50% cừ đê quay ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | M |
| 26 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | Kg |
| 27 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100M2 |
| 29 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | Tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | M3 |
| 31 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | M3 |
| 32 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | M3 |
| 33 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | M2 |
| 34 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG NGANNG ĐƯỜNG D1000 – Km0+971,49 (cống lộ Kiến Thiết) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | 100M |
| 2 | Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,9 | M |
| 3 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5725 | Kg |
| 4 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | M2 |
| 5 | Đắp đất đê quai ( tận dụng đất tại chôt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,405 | M3 |
| 6 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | 100M3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | M3 |
| 8 | Đóng cừ tràm đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,634 | 100M |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3634 | M3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3634 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | Tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4071 | M3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cống BTCT D1000 L=3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đoạn ống |
| 16 | Joint cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường tường ngực + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh + tường ngực + khe phai đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh + tường ngực + khe phai đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3389 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh + tường ngực + khe phai đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | Tấn |
| 21 | Bê tông cóng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6398 | M3 |
| 22 | Đắp đất cống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất tại chổ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5682 | 100M3 |
| 23 | Đào đất đê quay hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | 100M3 |
| 24 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 100M |
| 25 | Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm ( tận dụng 50% cừ đê quay ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | M |
| 26 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | Kg |
| 27 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100M2 |
| 29 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | Tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | M3 |
| 31 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | M3 |
| 32 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | M3 |
| 33 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | M2 |
| 34 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG NGANNG ĐƯỜNG D1000 – Km1+136,44 (cống Ba Khè) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | 100M |
| 2 | Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | M |
| 3 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3644 | Kg |
| 4 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,65 | M2 |
| 5 | Đắp đất đê quai ( tận dụng đất tại chôt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,65 | M3 |
| 6 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3094 | 100M3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | M3 |
| 8 | Đóng cừ tràm đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,634 | 100M |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3634 | M3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3634 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | Tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4071 | M3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cống BTCT D1000 L=3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đoạn ống |
| 16 | Joint cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường tường ngực + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh + tường ngực + khe phai đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh + tường ngực + khe phai đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3389 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh + tường ngực + khe phai đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | Tấn |
| 21 | Bê tông cóng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6398 | M3 |
| 22 | Đắp đất cống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất tại chổ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5682 | 100M3 |
| 23 | Đào đất đê quay hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | 100M3 |
| 24 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 100M |
| 25 | Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm ( tận dụng 50% cừ đê quay ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | M |
| 26 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | Kg |
| 27 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100M2 |
| 29 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | Tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | M3 |
| 31 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | M3 |
| 32 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | M3 |
| 33 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | M2 |
| 34 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: cống kênh Gữa Tây 2 | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8964 | M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8065 | 100M |
| 3 | Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,64 | M |
| 4 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8928 | Kg |
| 5 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,9 | M2 |
| 6 | Đắp đất đê quay ( tận dụng đất tại chổ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5295 | 100M3 |
| 7 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | 100M3 |
| 8 | Đóng cừ tràm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0586 | 100M |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2466 | 100M2 |
| 10 | Bê tông lót móng cống đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | Tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2412 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6463 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | Tấn |
| 18 | Bê tông tường cống đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3085 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt cầu ,lan can, dầm thả phai, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu , lan can , dầm thả phai đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu , lan can , dầm thả phai đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu , lan can , dầm thả phai đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4014 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu , lan can , dầm thả phai đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | Tấn |
| 26 | Bê tông mặt cầu , lan can , dầm thả phai đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3199 | M3 |
| 27 | Đào đất cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | M3 |
| 28 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 29 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | M3 |
| 30 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | M2 |
| 31 | Đóng cừ tràm gia cố trước đáy tiêu năng ( 03 hàng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100M |
| 32 | Đóng cừ tràm gia cố ( 02 hàng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | 100M |
| 33 | Cừ tràm L=4,7m đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.720,2 | M |
| 34 | Đắp đất hong cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1802 | 100M3 |
| 35 | Phá dỡ đê quay thông dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5295 | 100M3 |
| 36 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1792 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi