Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 20:26:00 đến ngày 2020-04-15 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,984,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mục II chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mục II chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mục II chương V | 32,06 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V | 0,57 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II chương V | 6,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mục II chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 25,74 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa ra điểm đổ trong khu xây dựng | Mục II chương V | 9,78 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa 10m tiếp theo đến điểm đổ | Mục II chương V | 9,78 | m3 |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 12m | Mục II chương V | 2 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mục II chương V | 2 | cột |
| 10 | Giằng cột | Mục II chương V | 62,34 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mục II chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thang trèo | Mục II chương V | 40,56 | kg |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II chương V | 0,0406 | tấn |
| 14 | Ghế cách điện | Mục II chương V | 79,73 | kg |
| 15 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II chương V | 0,0797 | tấn |
| 16 | Sứ chuỗi 24KV | Mục II chương V | 3 | Chuỗi |
| 17 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mục II chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 18 | Xà hãm XN2 | Mục II chương V | 85 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà cầu dao, CSV | Mục II chương V | 113,202 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cổ dề đỡ cáp | Mục II chương V | 22,06 | kg |
| 23 | Lắp đặt cổ dề đỡ cáp | Mục II chương V | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mục II chương V | 1 | 3 pha |
| 25 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mục II chương V | 1 | 1 bộ |
| 26 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Mục II chương V | 2,286 | tấn |
| 27 | Chi tiết mạ kẽm | Mục II chương V | 29,05 | kg |
| 28 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mục II chương V | 2 | m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục II chương V | 2 | m3 |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mục II chương V | 2 | cọc |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục II chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 32 | Rải dây thép địa | Mục II chương V | 1,7 | 10 m |
| 33 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mục II chương V | 15 | m |
| 34 | Rải dây tiếp địa, dây đồng mềm M35 | Mục II chương V | 1,5 | 10 m |
| 35 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mục II chương V | 3,011 | 100m3 |
| 36 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mục II chương V | 15,8472 | m3 |
| 37 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mục II chương V | 9,3038 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 1,6747 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V | 1,1778 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 6,5434 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Mục II chương V | 2,4129 | 100m3 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới | Mục II chương V | 1,26 | 100m2 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II chương V | 3,6806 | 1000v |
| 44 | Lắp viên báo hiệu cáp ngầm | Mục II chương V | 0,02 | 1000v |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mục II chương V | 6,1344 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mục II chương V | 1,5248 | 100m |
| 47 | Ống thép bảo vệ cáp D=120 | Mục II chương V | 630,24 | kg |
| 48 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mục II chương V | 0,52 | 100m |
| 49 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV-3x240 | Mục II chương V | 230 | m |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Mục II chương V | 2,3 | 100m |
| 51 | Đầu cáp 24kV -DC-3x240 | Mục II chương V | 2 | |
| 52 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục II chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mục II chương V | 24,06 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 12,45 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Mục II chương V | 0,1883 | 100m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II chương V | 1,5 | m3 |
| 57 | Xây gạch 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 5,19 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 40,89 | m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V | 1,47 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục II chương V | 0,1112 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 62 | Công tác thay thế đan ga bằng bê tông cốt thép, nắp ga bằng gang, trọng lượng <= 100kg - Thay nắp ga hoặc khung ga gang | Mục II chương V | 3 | ga |
| 63 | Cột điện ly tâm 8.5C | Mục II chương V | 2 | cột |
| 64 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mục II chương V | 2 | cột |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mục II chương V | 32,06 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục II chương V | 0,57 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II chương V | 6,95 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mục II chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 25,738 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất thừa ra điểm đổ trong khu xây dựng | Mục II chương V | 9,7786 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất thừa 10m tiếp theo đến điểm đổ | Mục II chương V | 9,7786 | m3 |
| 72 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 | Mục II chương V | 126 | m |
| 73 | Ống nhựa bảo vệ cáp D130/100 | Mục II chương V | 42 | m |
| 74 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mục II chương V | 1,26 | 100m |
| 75 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mục II chương V | 5,4 | m3 |
| 76 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mục II chương V | 2,46 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 78 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II chương V | 0,108 | 1000v |
| 79 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II chương V | 0,024 | 100m2 |
| 80 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mục II chương V | 3,18 | m3 |
| 81 | Đầu cáp 0,6kV/1Kv-Cu-4x120 mm2 (bao gồm đầu cốt) | Mục II chương V | 14 | bộ |
| 82 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mục II chương V | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 83 | Kẹp hãm | Mục II chương V | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mục II chương V | 7 | 1 bộ |
| 85 | Colie ôm cáp lên cột, đai xiết | Mục II chương V | 39,95 | kg |
| 86 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 240mm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục II chương V | 7 | 1 bộ |
| 87 | Đầu cốt M120 | Mục II chương V | 56 | bộ |
| 88 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mục II chương V | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 89 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mục II chương V | 0,7 | km/dây |
| 90 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II | Mục II chương V | 2,56 | m3 |
| 91 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục II chương V | 2,56 | m3 |
| 92 | Dây nối đất - thép mạ kẽm 40x4 | Mục II chương V | 29,2 | kg |
| 93 | Cọc tiếp địa 2.5m | Mục II chương V | 2 | cọc |
| 94 | Bu lông M16x30 | Mục II chương V | 4 | bộ |
| 95 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10 | Mục II chương V | 8 | m |
| 96 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục II chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 97 | Rải dây thép địa | Mục II chương V | 1 | 10 m |
| 98 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mục II chương V | 0,05 | 100m |
| 99 | Đầu cốt M10 | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 100 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mục II chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| C | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mục II chương V | 16,578 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II chương V | 0,255 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II chương V | 1,74 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 0,0284 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II chương V | 0,0591 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 13,788 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa ra điểm đổ trong khu xây dựng | Mục II chương V | 3,5712 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa 10m tiếp theo đến điểm đổ | Mục II chương V | 3,5712 | m3 |
| 10 | Bulong neo | Mục II chương V | 36 | kg |
| 11 | Trụ thép đỡ máy | Mục II chương V | 1 | TB |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mục II chương V | 0,6 | tấn |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II chương V | 2,6622 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 1,7202 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục II chương V | 0,182 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II chương V | 0,1012 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 0,0094 | tấn |
| 18 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 1,2144 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 5,06 | m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa TH mác 50 | Mục II chương V | 0,4 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50 | Mục II chương V | 1,04 | m2 |
| 22 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II | Mục II chương V | 8 | m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục II chương V | 8 | m3 |
| 24 | Chi tiết thép được mạ kẽm bảo vệ | Mục II chương V | 29,2 | kg |
| 25 | Rải dây thép địa | Mục II chương V | 3,42 | 10 m |
| 26 | Dây đồng mềm M120 | Mục II chương V | 25 | m |
| 27 | Rải dây đồng mềm M120 | Mục II chương V | 2,5 | 10 m |
| 28 | Cọc tiếp địa L63x63x6; mạ kẽm L=2,5m | Mục II chương V | 8 | cọc |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục II chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 30 | Thay sứ Plug in cho MBA tận dụng (bao gồm vận chuyển về nhà máy, tháo dầu, cải tạo thùng dầu, hiệu chỉnh cho phù hợp tiêu chuẩn trạm kín) | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha 3 cuộn dây. Loại máy biến áp 35/22; (15); (10) /6 kV, loại <= 1000kVA | Mục II chương V | 1 | 1 máy |
| 32 | Vận chuyển máy biến áp ra vị trí lắp | Mục II chương V | 2 | tấn |
| 33 | Sửa chữa máy biến điện áp có dầu, điện áp 15-35kV | Mục II chương V | 1 | 1 máy |
| 34 | Thay dầu máy biến áp | Mục II chương V | 1 | máy |
| 35 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp Tủ bảo vệ đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù <=35 kv | Mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 37 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện <=35kv | Mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 38 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC 24kV - 1x50 | Mục II chương V | 28 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mục II chương V | 28 | 1 m |
| 40 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 | Mục II chương V | 56 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mục II chương V | 56 | 1 m |
| 42 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mục II chương V | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Mục II chương V | 6 | 1 m |
| 44 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35 | Mục II chương V | 18 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mục II chương V | 18 | 1 m |
| 46 | Biển báo tên trạm, sơ đồ 1 sợi | Mục II chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục II chương V | 4 | 1 bộ |
| 48 | Đầu cốt đồng M35 | Mục II chương V | 12 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục II chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 50 | Đầu cốt đồng M50 | Mục II chương V | 18 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục II chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 52 | Đầu cốt đồng M120 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mục II chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 54 | Đầu cốt đồng M240 | Mục II chương V | 32 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục II chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 56 | Máng cáp trung áp | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II chương V | 0,0406 | tấn |
| 58 | Máng cáp hạ áp | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II chương V | 0,0213 | tấn |
| 60 | Giá đỡ cáp trung áp | Mục II chương V | 4,5 | kg |
| 61 | Lắp đặt giá đỡ | Mục II chương V | 0,0045 | tấn |
| 62 | Giá đỡ cáp hạ áp | Mục II chương V | 4,2 | kg |
| 63 | Lắp đặt giá đỡ | Mục II chương V | 0,0042 | tấn |
| 64 | Chụp cực máy biến áp | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 65 | Đầu cáp 24KV - Tplug 24KV | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 66 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mục II chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 67 | Đầu cáp 24KV - Elbow 24KV | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 68 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mục II chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 69 | Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột <= 14m | Mục II chương V | 6 | cột |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục II chương V | 0,9629 | 100m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mục II chương V | 11,756 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 7 tấn | Mục II chương V | 0,1176 | 100m3 nguyên khai |
| 73 | Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 7 tấn | Mục II chương V | 1,1756 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V | 1,0805 | 100m3 |
| 75 | Tháo xà thép, chụp đầu cột <= 100kg, loại cột néo | Mục II chương V | 2 | 1 bộ |
| 76 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 2 | Mục II chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 77 | Tháo phụ kiện. Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục II chương V | 6 | công/bộ |
| 78 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | Mục II chương V | 0,21 | 1km dây |
| 79 | Vận chuyển, tập kết vật tư thu hồi | Mục II chương V | 5 | tấn |
| 80 | Thu gom, vận chuyển cột điện về điểm tập kết | Mục II chương V | 6 | tấn |
| 81 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=15km về điểm tập kết | Mục II chương V | 16,5 | 10tấn/km |
| 82 | Tháo hạ máy biến áp trung gian 3 pha 3 cuộn dây. Loại máy biến áp 35/22; (15); (10) /6 kV, loại <= 1000kVA | Mục II chương V | 0,4 | 1 máy |
| 83 | Tháo hạ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục II chương V | 0,4 | 1 tủ |
| 84 | Tháo hạ loại phụ kiện thanh cái | Mục II chương V | 0,4 | 1 bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II chương V | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mục II chương V | 24 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II chương V | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II chương V | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II chương V | 1 | 1 vị trí |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mục II chương V | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mục II chương V | 6 | cái |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mục II chương V | 3 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mục II chương V | 3 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mục II chương V | 1 | cái |
| 20 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v | Mục II chương V | 4 | tụ |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II chương V | 8 | sợi |
| E | HẠNG MỤC 5: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 1000A-600v | Mục II chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tụ bù 415V-120KVAR | Mục II chương V | 1 | Bình |
| 3 | Cầu dao phụ tải 22kv - 600A | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ RMU-24kV 4 ngăn 2 ngăn máy cắt | Mục II chương V | 1 | Tủ |
| F | HẠNG MỤC 6: CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện trạm biến áp | Mục II chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây, cáp ngầm trung áp | Mục II chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi